Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau, giai đoạn 2022 - 2030
1. Đối với thành phố Cà Mau (giá chưa bao gồm thuế VAT):
Đơn vị tính: Đồng/m3 nước sạch
| TT | Đối tượng | Năm 2022 | Năm 2023 - 2024 | Năm 2025 - 2026 | Năm 2027 - 2028 | Năm 2029 - 2030 |
| 01 | Hộ gia đình, cơ quan hành chính | 950 | 1.200 | 1.400 | 1.650 | 1.800 |
| 02 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ | 1.425 | 1.800 | 2.100 | 2.475 | 2.700 |
| 03 | Cơ sở sản xuất | 1.900 | 2.400 | 2.800 | 3.300 | 3.600 |
2. Đối với 09 đô thị còn lại (gồm: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn; thị trấn Sông Đốc và thị trấn Trần Văn Thời, Huyện Trần Văn Thời; thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình; thị trấn U Minh, huyện U Minh; thị trấn Đầm Dơi, huyện Dầm Dơi; thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước; thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân và thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển):
Mức thu tiền dịch vụ thoát nước áp dụng bằng với mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định hiện hành của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau.