Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tại các quận huyện; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tại các quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 15/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/07/2020
Sửa đổi, bổ sung: 17/2020/QĐ-UBND · 20/06/2020
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
01/07/202017/2020/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
20/04/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 15/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Căn cứ thực hiện việc thu hồi đất
Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất
Điều 5. Giao nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và bố trí tái định cư
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT VÀ
Điều 6. Kế hoạch thu hồi đất và Thông báo thu hồi đất
Điều 7. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất
Điều 8. Chuẩn bị hồ sơ thu hồi đất
Điều 9. Hồ sơ ban hành quyết định thu hồi đất
Điều 10. T rình tự thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân quận, huyện
Điều 11. T rình tự thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 12. Thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư
Điều 1. 3 . Họp dân , tổ chức kê khai và thông báo kiểm đếm
Điều 14. Thành phần tham gia thực hiện kiểm đếm
Điều 15. Nội dung kiểm đếm
Điều 16. Lập biên bản kiểm đếm
Điều 17. Kiểm đếm vắng chủ
Điều 1. 8 . Kiểm đếm bắt buộc
Điều 1. 9 . Niêm yết kết quả kiểm đếm vắng chủ, kiểm đếm bắt buộc
Điều 20. Xử lý một số trường hợp cụ thể trong kiểm đếm
Điều 21. Xác nhận các nội dung kiểm đếm
Điều 22. Công tác phúc tra hồ sơ kiểm đếm
Điều 23. Xét tính pháp lý về đất đai và tài sản gắn liền với đất
Điều 24. Lập, niêm yết lấy ý kiến về dự thảo, hoàn chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 25. Hoàn chỉnh, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chi tiết
Điều 26. Công khai quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi trả tiền và bàn giao mặt bằng
Điều 27. Giao đất tái định cư, thu tiền sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 2. 8 . Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế
Điều 2. 9 . Nguyên tắc cưỡng chế và biện pháp cưỡng chế
Điều 30. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 3. 1 . Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
Điều 32. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất, giải quyết khiếu kiện phát sinh từ việc cưỡng chế thu hồi đất
Điều 33. Bảo đảm trật tự, an toàn và xử lý tài sản trong quá trình thực hiện cưỡng chế
Chương I — II
Điều 34. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày Quy định này có hiệu lực
Điều 35. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thu hồi đất và có hoặc chưa có phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quy định này có hiệu lực
Điều 3. 6 . Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy