vanban.org

Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề — Quyết định 15/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/11/2018 Thay thế: 38/2018/QĐ-UBND · 16/10/2018
Hưng Yên Ban hành 11/08/2016 Hiệu lực 21/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí, các khoản thu khác và chính sách miễm, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân tỉnh Hưng Yên từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 · 38/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 · 15/2016/QĐ-UBND
01/11/201838/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/08/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu các khoản thu tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý · 09/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề

TT

Nội dung

Mức thu

(Đồng/học sinh/môn,

chứng chỉ)

1 Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT 40.000
2 Lệ phí sơ tuyển và thi tuyển vào lớp 10 THPT Chuyên 50.000
3 Lệ phí thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông 90.000
4 Lệ phí phúc khảo bài thi tuyển sinh vào lớp 10 30.000