vanban.org

Điều 3. Mức thu thủy lợi phí — Quyết định 15/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 39/2016/QĐ-UBND · 08/12/2016
Sóc Trăng Ban hành 10/04/2015 Hiệu lực 20/04/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích, thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 39/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 15/2015/QĐ-UBND
01/01/201739/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/04/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND V/v miễn thủy lợi phí đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 33/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu thủy lợi phí

            Thủy lợi phí được thu bằng Việt Nam đồng, mức thu cụ thể như sau:

STT Các đối tượng dùng nước Đơn vị tính Mức thu
1 Đất trồng lúa đồng/ha/vụ 512.400
2 Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày đồng/ha/vụ 204.960
3 Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu đồng/ha/năm 409.920
4 Đất nuôi thủy sản đồng/m2 mặt thoáng/năm 125
5 Đất làm muối   2% giá trị muối thành phẩm