Điều 5. Hỗ trợ đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới
1. Danh mục công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ 100%:
| STT | Công trình được hỗ trợ | Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật |
| I | Đối với tất cả các xã | |
| 1 | Trụ sở xã | Diện tích sàn xây dựng 800 - 850m2, kết cấu khung BTCT chịu lực, tường bao xây gạch |
| 2 | Trường Trung học cơ sở | Đầu tư, mở rộng, nâng cấp trường học đạt chuẩn Quốc gia |
| 3 | Trường Tiểu học | Đầu tư, mở rộng, nâng cấp trường học đạt chuẩn Quốc gia |
| 4 | Trường Mầm non | Đầu tư, mở rộng, nâng cấp trường học đạt chuẩn Quốc gia |
| 5 | Nhà văn hóa xã | Đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL |
| 6 | Nhà văn hóa ấp | Diện tích sàn xây dựng tối thiểu 100m2, kết cấu khung BTCT chịu lực, tường gạch |
| 7 | Trạm Y tế xã | Trạm y tế xã đạt chuẩn Quốc gia |
| 8 | Trạm cấp nước sạch | Áp dụng theo Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ |
| II | Đối với các xã thuộc huyện nghèo theo Quyết định số 615/QĐ-TTg ngày 25/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ | |
| 1 | Đường giao thông nông thôn nội đồng và kênh mương nội đồng | Bề rộng nền đường 4,5m; cứng hóa mặt rộng tối thiểu 3,5m bằng đá cấp phối lu lèn dày 14 cm; kênh cấp 2, cấp 3 theo tiêu chuẩn của Bộ nông nghiệp và PTNT |
| 2 | Đường trục xã | Theo tiêu chuẩn của Bộ GTVT |
| 3 | Đường giao thông trục ấp | Theo tiêu chuẩn của Bộ GTVT |
| 4 | Đường nhánh cấp 1 của đường giao thông trục ấp | Mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m; lớp trên cấp phối đá dăm, láng nhựa 3 kg/m2 hoặc mặt bê tông xi măng mác 200 dày 14 cm |
2. Danh mục công trình được hỗ trợ một phần vốn từ ngân sách nhà nước và thực hiện xã hội hóa:
| STT | Danh mục | Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 1 | Đường giao thông nông thôn nội đồng và kênh mương nội đồng | Bề rộng nền đường 4,5m; cứng hóa mặt rộng tối thiểu 3,5m bằng đá cấp phối lu lèn dày 14 cm; kênh cấp 2, cấp 3 theo tiêu chuẩn của Bộ nông nghiệp và PTNT |
| 2 | Đường trục xã | Theo tiêu chuẩn của Bộ GTVT |
| 3 | Đường giao thông trục ấp | Theo tiêu chuẩn của Bộ GTVT |
| 4 | Đường nhánh cấp 1 của đường giao thông trục ấp | Mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m; lớp trên cấp phối đá dăm, láng nhựa 3 kg/m2 hoặc mặt bê tông xi măng mác 200 dày 14 cm |
| 5 | Khu thu gom xử lý rác thải | Diện tích khoảng 15.000 m2 |
| 6 | Chợ nông thôn | Tối thiểu đạt tiêu chuẩn chợ hạng 3 |
| 7 | Sân bãi thể thao xã | Diện tích khoảng 8.000 - 12.000 m2. Sân đất san phẳng, đầm nện kỹ, xây rãnh thoát nước xung quanh, xây bao tường 110, cao 1m |
| 8 | Sân bãi thể thao ấp | Diện tích không quá 3.000 m2. Sân đất san phẳng, đầm nện kỹ, xây rãnh thoát nước xung quanh, xây bao tường 110, cao 1m |