vanban.org

Điều 5. Hỗ trợ đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới — Quyết định 15/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Sửa đổi, bổ sung: 19/2013/QĐ-UBND · 05/08/2013
Trà Vinh Ban hành 02/08/2012 Hiệu lực 12/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2012 - 2015 · 15/2012/QĐ-UBND
15/08/201319/2013/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 12/08/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2012/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Hỗ trợ đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới

1. Danh mục công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ 100%:

STT

Công trình được

hỗ trợ

Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật
I Đối với tất cả các xã
1 Trụ sở xã Diện tích sàn xây dựng 800 - 850m2, kết cấu khung BTCT chịu lực, tường bao xây gạch
2 Trường Trung học cơ sở Đầu tư, mở rộng, nâng cấp trường học đạt chuẩn Quốc gia
3 Trường Tiểu học Đầu tư, mở rộng, nâng cấp trường học đạt chuẩn Quốc gia
4 Trường Mầm non Đầu tư, mở rộng, nâng cấp trường học đạt chuẩn Quốc gia
5 Nhà văn hóa xã Đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL
6 Nhà văn hóa ấp Diện tích sàn xây dựng tối thiểu 100m2, kết cấu khung BTCT chịu lực, tường gạch
7 Trạm Y tế xã Trạm y tế xã đạt chuẩn Quốc gia
8 Trạm cấp nước sạch  Áp dụng theo Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
II Đối với các xã thuộc huyện nghèo theo Quyết định số 615/QĐ-TTg ngày 25/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ
1 Đường giao thông nông thôn nội đồng và kênh mương nội đồng Bề rộng nền đường 4,5m; cứng hóa mặt rộng tối thiểu 3,5m bằng đá cấp phối lu lèn dày 14 cm; kênh cấp 2, cấp 3  theo tiêu chuẩn của Bộ nông nghiệp và PTNT
2 Đường trục xã Theo tiêu chuẩn của Bộ GTVT
3 Đường giao thông trục ấp Theo tiêu chuẩn của Bộ GTVT
4 Đường nhánh cấp 1 của đường giao thông trục ấp Mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m; lớp trên cấp phối đá dăm, láng nhựa 3 kg/m2 hoặc mặt bê tông xi măng mác 200 dày 14 cm

2. Danh mục công trình được hỗ trợ một phần vốn từ ngân sách nhà nước và thực hiện xã hội hóa:

STT Danh mục Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật
1 Đường giao thông nông thôn nội đồng và kênh mương nội đồng Bề rộng nền đường 4,5m; cứng hóa mặt rộng tối thiểu 3,5m bằng đá cấp phối lu lèn dày 14 cm; kênh cấp 2, cấp 3  theo tiêu chuẩn của Bộ nông nghiệp và PTNT
2 Đường trục xã Theo tiêu chuẩn của Bộ GTVT
3 Đường giao thông trục ấp Theo tiêu chuẩn của Bộ GTVT
4 Đường nhánh cấp 1 của đường giao thông trục ấp Mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m; lớp trên cấp phối đá dăm, láng nhựa 3 kg/m2 hoặc mặt bê tông xi măng mác 200 dày 14 cm
5 Khu thu gom xử lý rác thải Diện tích khoảng 15.000 m2
6 Chợ nông thôn Tối thiểu đạt tiêu chuẩn chợ hạng 3
7 Sân bãi thể thao xã Diện tích khoảng 8.000 - 12.000 m2. Sân đất san phẳng, đầm nện kỹ, xây rãnh thoát nước xung quanh, xây bao tường 110, cao 1m
8 Sân bãi thể thao ấp Diện tích không quá 3.000 m2. Sân đất san phẳng, đầm nện kỹ, xây rãnh thoát nước xung quanh, xây bao tường 110, cao 1m