vanban.org

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác — Quyết định 148/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Tháp Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 19/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 148/2025/QĐ-UBND
19/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 66/2024/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 148/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

1. Đơn giá trồng rừng thay thế bao gồm chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng cho đến khi thành rừng, như sau:

STT Loài cây/Phương thức trồng Điều kiện gây trồng Đơn giá (đồng/ha)
1 Bần chua (Sonneratia caseolaris)    
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 196.134.199
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm III 278.043.596
2 Mấm trắng (Avicennia alba); hoặc Mấm biển (Avicennia marina)    
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 364.245.895
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm III 477.088.011
3 Đước đôi (Rhizophora apiculata)    
  Thuần loài; trồng trụ mầm Nhóm II 282.369.244
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 345.330.345
4 Tràm cừ (Melaleuca cajuputi)    
  Thuần loài; cây con rễ trần (không lên liếp) Nhóm I 141.704.705
  Thuần loài; cây con rễ trần (có lên liếp) Nhóm I 194.529.817
5 Phi lao (Casuarina equisetifolia)    
  Thuần loài; cây con có bầu Nhóm I 203.776.361

Đính kèm:

Phụ lục 1: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Bần chua (Nhóm II, Nhóm III).

Phụ lục 2: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Mấm trắng hoặc Mấm biển (Nhóm II, Nhóm III).

Phụ lục 3: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Đước đôi (Nhóm II: Trồng trụ mầm; Nhóm II: Gieo ươm trong túi bầu).

Phụ lục 4: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ I ha rừng Tràm cừ (Nhóm I: Không lên liếp; Nhóm I: có lên liếp).

Phụ lục 5: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Phi lao (Nhóm I: Cây con có bầu).

2. Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại khoản 1 Điều này là căn cứ để tính số tiền nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh để quản lý tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (trong trường hợp Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác mà không có điều kiện tổ chức tự thực hiện trồng rừng thay thế); làm cơ sở để lập dự toán trồng rừng, trồng rừng thay thế, chăm sóc rừng.

3. Điều chỉnh biến động đơn giá

a) Nếu giá thực tế không có biến động về ngày công và giá cây giống, thì áp dụng đơn giá theo quy định tại khoản 1 Điều này;

b) Nếu giá thực tế có biến động về ngày công và giá cây giống trong phạm vi ± 20% so với đơn giá quy định tại khoản 1 Điều này, thì ngày công và giá cây giống thực hiện như sau:

Lương ngày công: Mức lương theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Đơn giá cây giống: Theo giá thực tế tại thời điểm lập dự toán hoặc nộp tiền thông qua các báo giá/chứng thư thẩm định giá.