vanban.org

Quyết định số 147/2026/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 30/09/2026 Hiệu lực 12/10/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 12/10/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 147 /2026/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 30 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công

1. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công được thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công được thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công còn thời hạn, giá thuê được xác định theo Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An hoặc Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh thì tiếp tục thực hiện hợp đồng đến khi được điều chỉnh theo Quyết định này.

Đơn vị quản lý và ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công có trách nhiệm thực hiện điều chỉnh giá thuê trong hợp đồng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Long An và bãi bỏ Điều 4, Điều 5 Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định khoảng cách từ nơi ở của người thuê nhà ở công vụ đến nơi công tác, khung giá thuê nhà ở công vụ và giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trường hợp Nhà nước điều chỉnh tiền lương thì giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công được điều chỉnh tương ứng với tỷ lệ điều chỉnh của tiền lương theo quy định. Đơn vị quản lý và ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công thực hiện điều chỉnh giá cho thuê trong hợp đồng theo quy định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng và Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh tây ninh

GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026)

1. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh:

Số thứ tự Loại nhà/số tầng Giá cho thuê (đồng/m2/tháng)
Vị trí trung tâm Vị trí cận trung tâm Vị trí ven nội
Hạ tầng kỹ thuật tốt Hạ tầng kỹ thuật trung bình Hạ tầng kỹ thuật kém Hạ tầng kỹ thuật tốt Hạ tầng kỹ thuật trung bình Hạ tầng kỹ thuật kém Hạ tầng kỹ thuật tốt Hạ tầng kỹ thuật trung bình Hạ tầng kỹ thuật kém
I Đô thị loại II
1 Nhà cấp IV
1.1 Nhà trệt (nhà ở 01 tầng) 21.100 19.200 17.300 19.200 17.300 15.400 17.300 15.400 13.400
1.2 Nhà ở 02 tầng                  
1.2.1 Tầng I 21.100 19.200 17.300 19.200 17.300 15.400 17.300 15.400 13.400
1.2.2 Tầng II 19.200 17.300 15.400 17.300 15.400 13.400 15.400 13.400 11.500
2 Nhà cấp III
2.1 Nhà trệt (nhà ở 01 tầng) 31.400 28.600 25.700 28.600 25.700 22.900 25.700 22.900 20.000
2.2 Nhà ở 03 tầng                  
2.2.1 Tầng I 31.400 28.600 25.700 28.600 25.700 22.900 25.700 22.900 20.000
2.2.2 Tầng II 28.600 25.700 22.900 25.700 22.900 20.000 22.900 20.000 17.100
2.2.3 Tầng III 27.200 24.300 21.400 24.300 21.400 18.600 21.400 18.600 15.700
II Đô thị loại III
1 Nhà cấp IV
1.1 Nhà trệt (nhà ở 01 tầng) 20.200 18.200 16.300 18.200 16.300 14.400 16.300 14.400 12.500
1.2 Nhà ở 02 tầng                  
1.2.1 Tầng I 20.200 18.200 16.300 18.200 16.300 14.400 16.300 14.400 12.500
1.2.2 Tầng II 18.200 16.300 14.400 16.300 14.400 12.500 14.400 12.500 10.600
2 Nhà cấp III
2.1 Nhà trệt (nhà ở 01 tầng) 30.000 27.200 24.300 27.200 24.300 21.400 24.300 21.400 18.600
2.2 Nhà ở 03 tầng                  
2.2.1 Tầng I 30.000 27.200 24.300 27.200 24.300 21.400 24.300 21.400 18.600
2.2.2 Tầng II 27.200 24.300 21.400 24.300 21.400 18.600 21.400 18.600 15.700
2.2.3 Tầng III 25.700 22.900 20.000 22.900 20.000 17.100 20.000 17.100 14.300

2. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công được bố trí sử dụng từ trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 mà đã được nhà nước cải tạo, xây dựng lại hoặc nhà ở không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng từ ngày 05 tháng 7 năm 1994 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007

Số

thứ tự

Loại nhà/số tầng

Giá cho thuê

(đồng/m2/tháng)

1 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái tôn 13.903
2 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ 14.359
3 Chung cư ≤ 5 (không có tầng hầm) 20.479
Mục lục Bấm để đi tới điều