Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của Công ty Cấp nước Vĩnh Long như sau:
|
STT |
Đối tượng tiêu thụ |
Gía tiêu thụ nước sạch đơn vị tính đồng/m3 |
|
1 |
Gía nước sinh hoạt |
|
|
a |
Gía sinh hoạt hộ gia đình |
3.200 |
|
b |
Gía cho hộ nghèo có sổ, tính cho 10m3 đầu tiêu thụ đầu tiên (sử dụng trên 10m3 tính theo giá sinh hoạt hộ gia đình |
2.700 |
|
2 |
Gía nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học |
3.800 |
|
3 |
Gía nước cho sản xuất |
4.500 |
|
4 |
Gía nước cho kinh doanh, dịch vụ, đổ nước xe, rửa xe |
5200 |