vanban.org

Quyết định số 1420/2006/QĐ-UBND Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2009 Thay thế: 03/2009/QĐ-UBND · 16/02/2009
Vĩnh Long Ban hành 05/07/2006 Hiệu lực 01/08/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước Vĩnh Long · 03/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 07/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 21/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch · 22/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch · 03/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1420/2006/QĐ-UBND Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch · 1420/2006/QĐ-UBND
01/03/200903/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2006Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/03/2009 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch __________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân của Quốc hội Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số: 38/2005/QĐ-BTC ngày 30/6/2005 của Bộ Tài chính về khung giá tiêu thụ nước sạch;

Theo tờ trình số: 141/TTr.STC ngày 1/6/2006 của Giám đốc sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của Công ty Cấp nước Vĩnh Long như sau:

STT Đối tượng tiêu thụ Gía tiêu thụ nước sạch đơn vị tính đồng/m3
1 Gía nước sinh hoạt  
a Gía sinh hoạt hộ gia đình 3.200
b Gía cho hộ nghèo có sổ, tính cho 10m3 đầu tiêu thụ đầu tiên (sử dụng trên 10m3 tính theo giá sinh hoạt hộ gia đình 2.700
2 Gía nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học 3.800
3 Gía nước cho sản xuất 4.500
4 Gía nước cho kinh doanh, dịch vụ, đổ nước xe, rửa xe 5200

Điều 2. Các Ông, Bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc Công ty Cấp nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nầy.

Quyết định này thay thế Quyết định số: 4553/QĐ.UB ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc điều chỉnh giá bán nước sạch của Công ty Cấp nước Vĩnh Long và có hiệu lực kể từ ngày 1/8/2006./.