Điều 13. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trong thời gian tập trung tập luyện và thời gian tập trung thi đấu ở trong nước:
1. Chế độ dinh dưỡng (gồm tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng) đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu như sau:
a) Thi đấu giải quốc gia:
| STT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng tối đa (đồng/người/ngày) |
| 1 | Đội tuyển tỉnh | 90.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 60.000 |
| 3 | Đội tuyển năng khiếu tỉnh | 60.000 |
| 4 | Đội tuyển HKPĐ tỉnh | 45.000 |
| 5 | Đội tuyển thể thao quần chúng của tỉnh | 45.000 |
b) Thi đấu giao hữu, thi đấu tập huấn, thi đấu các giải khác:
| STT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng tối đa (đồng/người/ngày) |
| 1 | Đội tuyển tỉnh | 70.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 50.000 |
| 3 | Đội tuyển năng khiếu tỉnh | 50.000 |
| 4 | Thi đấu để tuyển chọn vào đội tuyển HKPĐ tỉnh | 35.000 |
| 5 | Thi đấu để tuyển chọn vào đội tuyển thể thao quần chúng của tỉnh | 35.000 |
| 6 | Đội tuyển cấp huyện, thành phố tham gia Đại hội TDTT tỉnh (mức quy định tối đa, mức cụ thể do UBND huyện, thành phố quyết định) | 35.000 |
2. Chế độ dinh dưỡng (gồm tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng) đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:
a) Tập luyện thi đấu giải quốc gia:
| STT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng tối đa (đồng/người/ngày) |
| 1 | Đội tuyển tỉnh | 60.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 45.000 |
| 3 | Đội tuyển năng khiếu tỉnh | 35.000 |
| 4 | Đội tuyển HKPĐ tỉnh | 35.000 |
| 5 | Đội tuyển thể thao quần chúng của tỉnh | 35.000 |
b) Tập luyện thi đấu giao hữu, thi đấu tập huấn, thi đấu các giải khác:
| STT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng tối đa (đồng/người/ngày) |
| 1 | Đội tuyển tỉnh | 45.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 35.000 |
| 3 | Đội tuyển năng khiếu tỉnh | 25.000 |
| 4 | Tập luyện thi đấu để tuyển chọn vào đội tuyển HKPĐ tỉnh | 20.000 |
| 5 | Tập luyện thi đấu để tuyển chọn vào đội tuyển thể thao quần chúng của tỉnh | 20.000 |
| 6 | Tập luyện thi đấu để tuyển chọn vào đội tuyển cấp huyện, thành phố (mức quy định tối đa, mức cụ thể do UBND huyện, thành phố quyết định) | 20.000 |
3. Chế độ dinh dưỡng áp dụng trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu theo quyết định triệu tập tham gia đội tuyển của các cấp có thẩm quyền. Ngày để tính chế độ dinh dưỡng là ngày tiêu chuẩn 8giờ/ngày dành cho việc tập luyện hoặc ngày thi đấu.
4. Huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tham gia đôi tuyển quốc gia được hưởng chế độ dinh dưỡng do cơ quan - tổ chức sử dụng huấn luyện viên, vận động viên chi trả, không được hưởng thêm chế độ dinh dưỡngtại địa phương.
5. Khi giá cả thi trường biến động từ 10% trở lên, Uỷ ban Nhân dân tỉnh sẽ xem xét điều chỉnh lại mức nói trên cho phù hợp.
6. Khuyến khích xã hội hóa công tác Thể dục thể thao của tỉnh ở tất cả các cấp đội tuyển; đối với các đội tuyển huy động được nguồn kinh phí xã hội hóa phụ thêm vào nguồn ngân sách nhà nước sẽ được chi mức tối đa theo Thông tư liên tịch số 127/2008/TTLT/BTC-BVHTTDL.