Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Yên Bái; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 14/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/09/2024
Thay thế: 10/2024/QĐ-UBND · 19/08/2024
Sửa đổi, bổ sung: 15/2020/QĐ-UBND · 26/08/2020
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 7 năm
01/09/202410/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/10/202015/2020/QĐ-UBNDSửa đổi
01/09/2019Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 14/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức và thay thế xe ô tô phục vụ công tác
Điều 4. Các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung khi đi công tác
Điều 5. Xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh
Điều 6. Xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan cấp huyện
Chương III — TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DỤNG
Điều 7. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
Điều 8. Xử lý tồn tại
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 11. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 01. Bổ sung thêm định mức tối đa xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh
Phụ lục 02. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tổ chuyên dụng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy