Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
QUY ĐỊNH
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 14 /QĐ-UBND ngày 02 /3/2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)
1. Quy định giá đất, vị trí định giá đất trong bảng giá đất
Giá đất trong Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xây dựng riêng cho từng khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Đối với tất cả khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đơn giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xây dựng chung cho 1 vị trí.
2. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
| STT | Tên Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất (đồng/m2) | |||
| KHU CÔNG NGHIỆP | ||||||
| 1 | Khu Công nghiệp Bờ trái Sông Đà | TP Hòa Bình | 950.000 | |||
| 2 | Khu công nghiệp Lương Sơn | Huyện Lương Sơn | 760.000 | |||
| 3 | Khu công nghiệp Yên Quang | Huyện Kỳ Sơn | 600.000 | |||
| 4 | Khu công nghiệp Nam Lương Sơn | Huyện Lương Sơn | 600.000 | |||
| 5 | Khu công nghiệp Mông Hóa | Huyện Kỳ Sơn | 750.000 | |||
| 6 | Khu công nghiệp Lạc Thịnh | Huyện Yên Thủy | 350.000 | |||
| 7 | Khu công nghiệp Thanh Hà | Huyện Lạc Thủy | 380.000 | |||
| 8 | Khu công nghiệp Nhuận Trạch | Huyện Lương Sơn | 370.000 | |||
| CỤM CÔNG NGHIỆP | ||||||
| 1 | CCN Yên Mông Khu 1 | TP Hòa Bình | 200.000 | |||
| 2 | CCN Yên Mông Khu 2 | TP Hòa Bình | 200.000 | |||
| 3 | CCN Chăm Mát, Dân Chủ | TP Hòa Bình | 420.000 | |||
| 4 | CCN Phú Thành II | Huyện Lạc Thủy | 340.000 | |||
| 5 | CCN Thanh Nông | Huyện Lạc Thủy | 430.000 | |||
| 6 | CCN Đồng Tâm | Huyện Lạc Thủy | 380.000 | |||
| 7 | CCN Trung Mường | Huyện Kỳ Sơn | 420.000 | |||
| 8 | CCN Đông Lai - Thanh Hối | Huyện Tân Lạc | 330.000 | |||