vanban.org

Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2019 Thay thế: 57/2019/QĐ-UBND · 30/12/2019
Hòa Bình Ban hành 02/03/2018 Hiệu lực 15/03/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
HOÀ BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2018/QĐ-UBND

Hoà Bình, ngày 02 tháng 3 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định bảng giá các loại đất

năm 2015-2019  trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình:

Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (có Quy định Bảng giá đất kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

(Kèm theo Quyết định số:   14  /QĐ-UBND ngày   02  /3/2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

1. Quy định giá đất, vị trí định giá đất trong bảng giá đất

Giá đất trong Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xây dựng riêng cho từng khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Đối với tất cả khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đơn giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xây dựng chung cho 1 vị trí.

2. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

STT Tên Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Địa điểm Giá đất (đồng/m2)  
KHU CÔNG NGHIỆP  
1 Khu Công nghiệp Bờ trái Sông Đà TP Hòa Bình 950.000  
2 Khu công nghiệp Lương Sơn Huyện Lương Sơn 760.000  
3 Khu công nghiệp Yên Quang Huyện Kỳ Sơn 600.000  
4 Khu công nghiệp Nam Lương Sơn Huyện Lương Sơn 600.000  
5 Khu công nghiệp Mông Hóa Huyện Kỳ Sơn 750.000  
6 Khu công nghiệp Lạc Thịnh Huyện Yên Thủy 350.000  
7 Khu công nghiệp Thanh Hà Huyện Lạc Thủy 380.000  
8 Khu công nghiệp Nhuận Trạch Huyện Lương Sơn 370.000  
CỤM CÔNG NGHIỆP      
1 CCN Yên Mông Khu 1 TP Hòa Bình 200.000  
2 CCN Yên Mông Khu 2 TP Hòa Bình 200.000  
3 CCN Chăm Mát, Dân Chủ TP Hòa Bình 420.000  
4 CCN Phú Thành II Huyện Lạc Thủy 340.000  
5 CCN Thanh Nông Huyện Lạc Thủy 430.000  
6 CCN Đồng Tâm Huyện Lạc Thủy 380.000  
7 CCN Trung Mường Huyện Kỳ Sơn 420.000  
8 CCN Đông Lai - Thanh Hối Huyện Tân Lạc 330.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều