vanban.org

Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng áp dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 theo các phụ lục sau: — Quyết định 14/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2009 Thay thế: 42/2008/QĐ-UBND · 30/12/2008
Sóc Trăng Ban hành 07/05/2008 Hiệu lực 01/06/2008 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 15 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 · 33/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 35/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 53/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 55/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 42/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 35/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 47/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 42/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 14/2008/QĐ-UBND
01/06/2008Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 06/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng áp dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 theo các phụ lục sau:

- Phụ lục A: giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

- Phụ lục B: giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 trên địa bàn các huyện;

- Phụ lục 1: giá đất ở tại thành phố Sóc Trăng;

- Phụ lục 2: giá đất ở tại huyện Mỹ Xuyên;

- Phụ lục 3: giá đất ở tại huyện Mỹ Tú;

- Phụ lục 4: giá đất ở tại huyện Kế Sách;

- Phụ lục 5: giá đất ở tại huyện Thạnh Trị;

- Phụ lục 6: giá đất ở tại huyện Ngã Năm;

- Phụ lục 7: giá đất ở tại huyện Vĩnh Châu;

- Phụ lục 8: giá đất ở tại huyện Long Phú;

- Phụ lục 9: giá đất ở tại huyện Cù Lao Dung.