Điều 1. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, khu phố; giáo viên mầm non ngoài biên chế và phụ cấp đối với bảo vệ dân phố như sau: — Quyết định 1398/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hưng Yên Ban hành 16/08/2007 Hiệu lực 16/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản4 đời quyết định · 6 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ · 11/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, khu phố · 22/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố · 16/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1398/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, khu phố; giáo viên mầm non ngoài biên chế và bổ sung mức phụ cấp đối với bảo vệ dân phố 2007 · 1398/QĐ-UBND
Điều 1. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, khu phố; giáo viên mầm non ngoài biên chế và phụ cấp đối với bảo vệ dân phố như sau:
TT
Chức danh
Mức PC hiện hưởng
Mức PC điều chỉnh
1
2
3
4
1
Trưởng ban Tổ chức Đảng, Chủ nhiệm UBKT do Phó Bí thư hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm
0.2 hệ số lương cơ bản
0.2 hệ số lương cơ bản
2
Trưởng khối dân vận do Bí thư Đảng uỷ hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm
0.2 hệ số lương cơ bản
3
Phó chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ chuyên trách
261.000 đ/tháng
340.000 đ/tháng
4
Uỷ viên UBKT Đảng uỷ
80.000 đ/tháng
105.000 đ/tháng
5
Trưởng Ban Tuyên giáo
300.000 đ/tháng
390.000 đ/tháng
6
Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ
160.000 đ/tháng
210.000 đ/tháng
7
Chủ tịch Hội Người cao tuổi
160.000 đ/tháng
210.000 đ/tháng
8
Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ
160.000 đ/tháng
210.000 đ/tháng
9
- Phó chủ tịch Uỷ ban MTTQ
- Phó CT MT nếu kiêm Trưởng ban thanh tra nhân dân được hưởng thêm 30% của mức trên
140.000 đ/tháng
185.000 đ/tháng
10
- Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- Phó Bí thư Đoàn nếu kiêm cán bộ nhà văn hoá được hưởng thêm 30% của mức trên
140.000 đ/tháng
185.000 đ/tháng
11
Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ
140.000 đ/tháng
185.000 đ/tháng
12
Phó Chủ tịch Hội Nông dân
140.000 đ/tháng
185.000 đ/tháng
13
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh
140.000 đ/tháng
185.000 đ/tháng
14
Cán bộ Dân số Gia đình Trẻ em
200.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
15
Chức danh Phó chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn do công chức Tư pháp hộ tịch kiêm.
0.2 hệ số lương cơ bản
0.2 hệ số lương cơ bản
16
Chức danh Phó Công an xã, thị trấn do công chức Tư pháp, hộ tịch kiêm.
- Đối với xã, thị trấn có 2 chức danh Phó trưởng công an đã được phê duyệt thì 1 Phó công an được hưởng theo quy định trên, chức danh còn lại hưởng
0.2 hệ số lương cơ bản
160.000 đ/tháng
0.2 hệ số lương cơ bản
210.000 đ/tháng
17
Cán bộ kế hoạch, giao thông, thuỷ lợi
200.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
18
Cán bộ Lao động TB&XH
200.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
19
Trưởng Đài Truyền thanh
160.000 đ/tháng
210.000 đ/tháng
20
Phó Đài Truyền thanh
120.000 đ/tháng
155.000 đ/tháng
21
Nhân viên Đài Truyền thanh
100.000 đ/tháng
130.000 đ/tháng
22
Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ
160.000 đ/tháng
210.000 đ/tháng
23
Bí thư chi bộ thôn, khu phố:
- Đối với thôn khu phố hạng 1
- Đối với thôn khu phố hạng 2
- Đối với thôn khu phố hạng 3 và thôn có nhiều chi bộ:
Bí thư chi bộ nếu kiêm trưởng thôn hoặc kiêm phó thôn được hưởng thêm 30% mức phụ cấp được hưởng
220.000 đ/tháng
200.000 đ/tháng
180.000 đ/tháng
285.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
235.000 đ/tháng
24
Trưởng thôn, khu phố:
- Đối với thôn khu phố hạng 1
- Đối với thôn khu phố hạng 2
- Đối với thôn khu phố hạng 3
220.000 đ/tháng
200.000 đ/tháng
180.000 đ/tháng
285.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
235.000 đ/tháng
25
Phó thôn, khu phố:
- Đối với thôn khu phố hạng 1 và hạng 2
- Đối với thôn, khu phố hạng 3
150.000 đ/tháng
110.000 đ/tháng
195.000 đ/tháng
145.000 đ/tháng
26
Công an viên ở thôn
100.000 đ/tháng
130.000 đ/tháng
27
Cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn
200.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
28
Giáo viên mầm non có trình độ đại học, cao đẳng
100.000 đ/tháng
160.000 đ/tháng
29
Giáo viên mầm non có trình độ trung học
70.000 đ/tháng
110.000 đ/tháng
30
Giáo viên mầm non có trình độ sơ cấp
50.000 đ/tháng
80.000 đ/tháng
Hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế cho mỗi giáo viên mầm non ngoài biên chế một năm
50.000đ/năm
75.000 đ/năm
31
Trưởng Ban Bảo vệ dân phố
195.000 đ/tháng
32
Phó trưởng Ban Bảo vệ dân phố
165.000 đ/tháng
33
Tổ trưởng Bảo vệ dân phố
145.000 đ/tháng
34
Tổ viên Bảo vệ dân phố
- Mỗi khu phố có 1 tổ bảo vệ dân phố trước mắt bố trí 03 người (trong đó có 1 tổ trưởng và 2 tổ viên)
- Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất.
Quyết định số 1398/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, khu phố; giáo viên mầm non ngoài biên chế và bổ sung mức phụ cấp đối với bảo vệ dân phố 20071398/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Áp dụng 16/08/2007 → 11/08/2009 · 1 phiên bản
1 năm 11 tháng
16/08/2007
Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Lược đồ văn bản
1398/QĐ-UBND
Quyết định số 1398/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, khu phố; giáo viên mầm non ngoài biên chế và bổ sung mức phụ cấp đối với bảo vệ dân phố Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
1398/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Hưng Yên
Người ký
Nguyễn Văn Cường
Ngày ban hành
16/08/2007
Ngày có hiệu lực
16/08/2007
Ngày hết hiệu lực
12/08/2009
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1