vanban.org

Điều 6. Định mức lao động — Quyết định 139/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 19/08/2026 Hiệu lực 19/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 139/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức lao động

1. Nội dung công việc

Nội dung công việc điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện theo quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Chương II Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Định mức

a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 1

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(công nhóm)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa      
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ      
1.1 Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác

Nhóm

3ĐCV3

  14
1.2 Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra      
1.2.1 Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

Nhóm

3ĐCV3

26 76
1.2.2 Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

Nhóm

3ĐCV3

37 69
1.2.3 Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp

Nhóm

2ĐCV3

290 434
1.2.4 Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá đất

Nhóm

2ĐCV3

  101
2 Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra      
2.1 Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra thực địa

Nhóm

3ĐCV3

32  
2.2 Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất

Nhóm

3ĐCV3

  96
2.3 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ

Nhóm

3ĐCV3

96  
3 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập      
3.1 Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

Nhóm

4ĐCV3

98  
3.2 Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

Nhóm

4ĐCV3

116  
3.3 Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

Nhóm

2ĐCV3

30  
Bước 2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa      
1 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa      
1.1 Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa      
1.1.1 Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nhóm

4ĐCV3

18  
1.1.2 Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

Nhóm

2ĐCV3

16  
1.1.3 Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra

Nhóm

3ĐCV3

44  
1.1.4 Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra

Nhóm

4ĐCV3

105  
1.1.5 Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất

Nhóm

4ĐCV3

174  
1.1.6 Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh

Nhóm

4ĐCV3

96  
1.1.7 Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra

Nhóm

4ĐCV3

40  
1.1.8 Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa

Nhóm

4ĐCV3

96  
1.2 Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

Nhóm

4ĐCV3

50  
1.3 Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất

Nhóm

2ĐCV3

30  
1.4 Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa

Nhóm

2ĐCV3

100  
2 Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất)      
2.1 Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình; điều tra, mô tả thông tin khoanh đất

Nhóm

4ĐCV3

  103
2.2 Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi)

Nhóm

4ĐCV3

  44
2.3 Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra

Nhóm

4ĐCV3

87  
2.4 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

Nhóm

2ĐCV3

140  
Bước 3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp      
1 Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra      
1.1 Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra

Nhóm

4ĐCV3

96  
1.2 Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích

Nhóm

2ĐCV3

96  
2 Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất      
2.1 Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất

Nhóm

3ĐCV3

6  
2.2 Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, gồm: loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất

Nhóm

2ĐCV3

87  
2.3 Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối)

Nhóm

2ĐCV3

87  
2.4 Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất

Nhóm

2ĐCV3

392  
2.5 Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn)

Nhóm

2ĐCV3

87  
3 Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất      
3.1 Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai

Nhóm

3ĐCV3

6  
3.2 Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra

Nhóm

3ĐCV3

118  
3.3 Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra

Nhóm

3ĐCV3

88  
3.4 Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn

Nhóm

3ĐCV3

88  
3.5 Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn

Nhóm

3ĐCV3

88  
3.6 Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn

Nhóm

3ĐCV3

88  
3.7 Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất

Nhóm

3ĐCV3

118  
4 Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

Nhóm

2ĐCV3

89  
Bước 4 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai      
1 Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất đai

Nhóm

2ĐCV3

200  
2 Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

Nhóm

2ĐCV3

96  
3 Xây dựng lớp thông tin loại đất      
3.1 Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3

3  
3.2 Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

Nhóm

3ĐCV3

96  
3.3 Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất

Nhóm

3ĐCV3

40  
4 Xây dựng bản đồ chất lượng đất      
4.1 Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa

Nhóm

3ĐCV3

80  
4.2 Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông tin đã xây dựng

Nhóm

3ĐCV3

210  
4.3 Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu

Nhóm

3ĐCV3

300  
4.4 Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất

Nhóm

3ĐCV3

170  
4.5 Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất

Nhóm

3ĐCV3

217  
4.6 Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng đất

Nhóm

1ĐCV3

2  
4.7 Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ

Nhóm

3ĐCV3

37  
5 Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi      
5.1 Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi

Nhóm

4ĐCV3

60  
5.2 Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi

Nhóm

4ĐCV3

60  
6 Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai      
6.1 Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin

Nhóm

3ĐCV3

170  
6.2 Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường

Nhóm

3ĐCV3

525  
6.3 Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

Nhóm

3ĐCV3

170  
6.4 Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất

Nhóm

3ĐCV3

217  
6.5 Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất

Nhóm

1ĐCV3

2  
6.6 Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ

Nhóm

3ĐCV3

37  
7 Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai      
7.1 Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm

3ĐCV3

192  
7.2 Quét các dữ liệu khác có liên quan

Nhóm

2ĐCV3

96  
8 Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm

3ĐCV3

192  
Bước 5 Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất      
1 Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất      
1.1 Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất

Nhóm

2ĐCV3

78  
1.2 Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

60  
1.3 Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

80  
1.4 Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất theo loại đất

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

140  
1.5 Tổng hợp đánh giá chất lượng đất

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

70  
2 Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai      
2.1 Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV4, 1ĐCV6

92  
2.2 Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

30  
2.3 Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

60  
2.4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

80  
2.5 Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

60  
2.6 Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

613  
3 Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước      
3.1 Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

92  
3.2 Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

30  
3.3 Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

60  
4 Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

70  
5 Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

110  
Bước 6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai      
1 Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

Nhóm

1ĐCV4, 1ĐCV6

33  
2 Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2

73  
3 Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ

Nhóm

1ĐCV3, 1ĐCVC2

21  

Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.

- Thời gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.

b) Điều tra phẫu diện đất

Bảng 2

STT Nội dung công việc Định biên

Định mức

(công nhóm/phẫu diện)

Chính Phụ Thăm dò
1 Trường hợp đào phẫu diện đất Nhóm 3ĐCV3, 1LX4 0,75 0,38 0,25
2 Trường hợp khoan phẫu diện đất Nhóm 3ĐCV3, 1LX4 0,38 0,25 0,12

Ghi chú: định mức nhân công quy định tại Bảng 2 để thực hiện các công việc sau: (1) đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; (2) chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; (3) mô tả phẫu diện đất; (4) lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đất; (5) đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay.

c) Phân tích mẫu đất

Bảng 3

STT Mã hiệu Chỉ tiêu phân tích Định biên Định mức (công/chỉ tiêu)
1 1Đ1 Dung trọng 1ĐCV3 0,24
2 1Đ2 Tỷ trọng 1ĐCV3 0,24
3 1Đ3 pHKCl 1ĐCV3 0,40
4 1Đ4 Chất hữu cơ tổng số 1ĐCV3 0,45
5 1Đ5 Thành phần cơ giới    
5a 1Đ5a Cát, cát mịn 1ĐCV3 0,32
5b 1Đ5b Limon 1ĐCV3 0,32
5c 1Đ5c Sét 1ĐCV3 0,32
6 1Đ6 CEC 1ĐCV3 0,40
7 1Đ7 N tổng số 1ĐCV3 0,75
8 1Đ8 P2O5 tổng số 1ĐCV3 0,75
9 1Đ9 K2O tổng số 1ĐCV3 0,75
10 1Đ10 Lưu huỳnh tổng số 1ĐCV3 0,45
11 1Đ11 Tổng muối tan 1ĐCV3 0,40
12 1Đ12 Vi sinh vật    
12a 1Đ12a Tổng số vi khuẩn hiếu khí 1ĐCV3 0,50
12b 1Đ12b Tổng số nấm men 1ĐCV3 0,40
12c 1Đ12c Tổng số nấm mốc 1ĐCV3 0,40
12d 1Đ12d Tổng số xạ khuẩn 1ĐCV3 0,50