Điều 1. Ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
1. Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
| TT | Tên sản phẩm Bản đồ theo tỷ lệ | Cấp khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm (đồng) | ||
| Khu vực biến động dưới 15% | Khu vực biến động từ 15-25% | Khu vực biến động từ 26-35% | ||||
| A | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Ha | 310.790 | 287.739 | 241.638 | ||
| thửa | 208.351 | 192.444 | 160.632 | |||
| 2 | ha | 386.603 | 357.752 | 300.050 | ||
| thửa | 259.168 | 239.353 | 199.722 | |||
| 3 | ha | 513.177 | 474.642 | 397.571 | ||
| 1 | Tỷ lệ 1/500 | thửa | 323.140 | 298.404 | 248.931 | |
| 4 | ha | 680.021 | 628.724 | 526.131 | ||
| thửa | 400.317 | 369.644 | 308.298 | |||
| 5 | ha | 846.864 | 782.807 | 654.692 | ||
| thửa | 497.959 | 459.775 | 383.407 | |||
| 6 | ha | 1.095.558 | 1.012.485 | 846.339 | ||
| thửa | 660.015 | 609.365 | 508.065 | |||
| 1 | ha | 64.142 | 59.413 | 49.956 | ||
| thửa | 137.581 | 127.104 | 106.151 | |||
| 2 | ha | 78.149 | 72.348 | 60.747 | ||
| thửa | 179.100 | 165.429 | 138.089 | |||
| 3 | ha | 94.664 | 87.602 | 73.479 | ||
| 2 | Tỷ lệ 1/1.000 | thửa | 221.840 | 204.882 | 170.965 | |
| 4 | ha | 124.342 | 115.010 | 96.348 | ||
| thửa | 276.296 | 255.149 | 212.855 | |||
| 5 | ha | 158.142 | 146.226 | 122.393 | ||
| thửa | 348.559 | 321.853 | 268.442 | |||
| 6 | ha | 201.007 | 185.813 | 155.423 | ||
| thửa | 466.850 | 431.045 | 359.435 | |||
| 1 | ha | 40.959 | 37.870 | 31.691 | ||
| thửa | 107.562 | 99.339 | 82.892 | |||
| 2 | ha | 64.236 | 59.365 | 49.624 | ||
| 3 | Tỷ lệ 1/2.000 | thửa | 134.784 | 124.467 | 103.832 | |
| 3 | ha | 76.816 | 70.984 | 59.320 | ||
| thửa | 168.726 | 155.798 | 129.942 | |||
| 4 | ha | 96.425 | 89.092 | 74.427 | ||
| thửa | 210.353 | 194.223 | 161.962 | |||
| 1 | ha | 12.509 | 11.556 | 9.650 | ||
| thửa | 107.888 | 99.654 | 83.186 | |||
| 2 | ha | 14.881 | 13.746 | 11.476 | ||
| 4 | Tỷ lệ 1/5.000 | thửa | 136.015 | 125.618 | 104.822 | |
| 3 | ha | 19.382 | 17.902 | 14.943 | ||
| thửa | 170.026 | 157.012 | 130.984 | |||
| 4 | ha | 22.136 | 20.445 | 17.064 | ||
| thửa | 210.258 | 194.149 | 161.931 | |||
| 1 | ha | 9.455 | 8.733 | 7.289 | ||
| 5 | Tỷ lệ 1/10.000 | thửa | 97.431 | 90.020 | 75.198 | |
| 2 | ha | 11.155 | 10.303 | 8.598 | ||
| thửa | 123.939 | 114.488 | 95.588 | |||
| B | Nội nghiệp | |||||
| 1 | Tỷ lệ 1/500 | |||||
| Không tính chuyển tọa độ | 1 | ha | 156.906 | 149.818 | 135.643 | |
| thửa | 19.662 | 18.517 | 16.227 | |||
| 2 | ha | 173.280 | 165.184 | 148.990 | ||
| thửa | 22.557 | 21.205 | 18.499 | |||
| 3 | ha | 194.340 | 185.042 | 166.446 | ||
| thửa | 26.295 | 24.672 | 21.425 | |||
| 4 | ha | 218.975 | 208.284 | 186.901 | ||
| thửa | 30.792 | 28.842 | 24.942 | |||
| 5 | ha | 247.621 | 235.223 | 210.429 | ||
| thửa | 36.026 | 33.697 | 29.039 | |||
| 6 | ha | 281.790 | 267.494 | 238.904 | ||
| thửa | 42.653 | 39.841 | 34.219 | |||
| Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời | 1 | ha | 135.585 | 128.498 | 114.322 | |
| thửa | 19.662 | 18.517 | 16.227 | |||
| 2 | ha | 151.937 | 143.841 | 127.647 | ||
| thửa | 22.557 | 21.205 | 18.499 | |||
| 3 | ha | 172.952 | 163.654 | 145.058 | ||
| thửa | 26.295 | 24.672 | 21.425 | |||
| 4 | ha | 197.541 | 186.850 | 165.467 | ||
| thửa | 30.792 | 28.842 | 24.942 | |||
| 5 | ha | 226.119 | 213.721 | 188.927 | ||
| thửa | 36.026 | 33.697 | 29.039 | |||
| 6 | ha | 260.220 | 245.925 | 217.334 | ||
| thửa | 42.653 | 39.841 | 34.219 | |||
| 2 | Tỷ lệ 1/1.000 | |||||
| Không tính chuyển tọa độ | 1 | ha | 64.786 | 61.513 | 54.966 | |
| thửa | 22.413 | 21.059 | 18.349 | |||
| 2 | ha | 68.651 | 65.198 | 58.290 | ||
| thửa | 26.165 | 24.529 | 21.257 | |||
| 3 | ha | 76.190 | 72.316 | 64.568 | ||
| thửa | 30.733 | 28.772 | 24.850 | |||
| 4 | ha | 86.026 | 81.581 | 72.691 | ||
| thửa | 35.933 | 33.594 | 28.915 | |||
| 5 | ha | 117.095 | 110.818 | 98.264 | ||
| thửa | 42.729 | 39.892 | 34.219 | |||
| 6 | ha | 138.335 | 130.887 | 115.991 | ||
| thửa | 51.577 | 48.090 | 41.114 | |||
| Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời | 1 | ha | 59.383 | 56.109 | 49.562 | |
| thửa | 22.413 | 21.059 | 18.349 | |||
| 2 | ha | 63.238 | 59.784 | 52.877 | ||
| thửa | 26.165 | 24.529 | 21.257 | |||
| 3 | ha | 70.757 | 66.883 | 59.134 | ||
| thửa | 30.733 | 28.772 | 24.850 | |||
| 4 | ha | 80.572 | 76.128 | 67.238 | ||
| thửa | 35.933 | 33.594 | 28.915 | |||
| 5 | ha | 111.561 | 105.285 | 92.731 | ||
| thửa | 42.729 | 39.892 | 34.219 | |||
| 6 | ha | 132.752 | 125.303 | 110.407 | ||
| thửa | 51.577 | 48.090 | 41.114 | |||
| 3 | Tỷ lệ 1/2.000 | |||||
| Không tính chuyển tọa độ | 1 | ha | 25.914 | 24.646 | 22.108 | |
| thửa | 30.613 | 28.561 | 24.455 | |||
| 2 | ha | 33.413 | 31.709 | 28.300 | ||
| thửa | 35.612 | 33.191 | 28.350 | |||
| 3 | ha | 25.158 | 23.890 | 21.352 | ||
| thửa | 35.317 | 32.939 | 28.184 | |||
| 4 | ha | 33.413 | 31.709 | 28.300 | ||
| thửa | 44.341 | 41.293 | 35.196 | |||
| Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời | 1 | ha | 29.749 | 28.210 | 25.132 | |
| thửa | 30.613 | 28.561 | 24.455 | |||
| 2 | ha | 37.837 | 35.825 | 31.800 | ||
| thửa | 35.612 | 33.191 | 28.350 | |||
| 3 | ha | 30.190 | 28.576 | 25.347 | ||
| thửa | 35.317 | 32.939 | 28.184 | |||
| 4 | ha | 39.051 | 36.964 | 32.789 | ||
| thửa | 44.341 | 41.293 | 35.196 | |||
| 4 | Tỷ lệ 1/5.000 | |||||
| Không tính chuyển tọa độ | 1 | ha | 4.179 | 3.961 | 3.525 | |
| thửa | 34.600 | 32.238 | 27.514 | |||
| 2 | ha | 5.220 | 4.941 | 4.382 | ||
| thửa | 39.750 | 37.009 | 31.528 | |||
| 3 | ha | 4.284 | 4.067 | 3.631 | ||
| thửa | 45.909 | 42.725 | 36.356 | |||
| 4 | ha | 5.326 | 5.047 | 4.488 | ||
| thửa | 52.703 | 49.021 | 41.658 | |||
| Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời | 1 | ha | 4.883 | 4.617 | 4.085 | |
| thửa | 34.600 | 32.238 | 27.514 | |||
| 2 | ha | 5.997 | 5.665 | 5.000 | ||
| thửa | 39.750 | 37.009 | 31.528 | |||
| 3 | ha | 5.129 | 4.854 | 4.306 | ||
| thửa | 45.909 | 42.725 | 36.356 | |||
| 4 | ha | 6.238 | 5.898 | 5.217 | ||
| thửa | 52.703 | 49.021 | 41.658 | |||
| 5 | Tỷ lệ 1/10.000 | |||||
| Không tính chuyển tọa độ | 1 | ha | 172 | 172 | 172 | |
| thửa | 43.761 | 40.712 | 34.613 | |||
| 2 | ha | 211 | 211 | 211 | ||
| thửa | 52.587 | 48.878 | 41.461 | |||
2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN) thành phẩm):
Đơn vị tính: Đồng /GCN
| TT | Nội dung công việc | Phân theo địa bàn | ||||
| Xã đồng bằng, trung du | Xã tại TP. Vinh, TX. Cửa Lò, thị trấn | Xã miền núi, biên giới | Phường tại TX. Cửa Lò | Phường tại TP. Vinh | ||
| 1 | Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở | 78.581 | 81.219 | 84.097 | 114.500 | 120.519 |
| 2 | Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở sau đo vẽ bản đồ địa chính chính quy | 44.462 | 45.558 | 46.580 | 63.943 | 65.819 |
| 3 | Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chính lý hồ sơ địa chính | 29.851 | 29.860 | 29.869 | 29.860 | 29.869 |
(Phân khai chi tiết theo từng nội dung công việc có phụ lục kèm theo).