Điều 10. Phóng viên, biên tập viên, biên dịch viên theo từng chức năng công tác hàng tháng phải thực hiện một khối lượng công việc, sản phẩm được quy định bằng các mức hệ số điểm như sau :
1. Phóng viên và các ngạch tương đương :
| BẬC PHÓNG VIÊN | HỆ SỐ BẬC LƯƠNG | SỐ LƯỢNG TIN, BÀI THỰC HIỆN | QUY RA HỆ SỐ ĐIỂM | TƯƠNG ĐƯƠNG BẬC I | GHI CHÚ | ||
| TIN | BÀI PHÓNG SỰ | CÁC THỂ LOẠI KHÁC | |||||
| 01 | 1,86 | 5 | 1 | 1 | 50 | 17 | Tăng số lượng và chất lượng |
| 02 | 2,10 | 6 | 1 | 1 | 54 | 18 | nt |
| 03 | 2,34 | 7 | 1 | 1 | 58 | 20 | nt |
| 04 | 2,58 | 4 | 2 | 1 | 66 | 22 | nt |
| 05 | 22,82 | 5 | 2 | 1 | 70 | 23 | nt |
| 06 | 3,06 | 6 | 2 | 1 | 74 | 25 | nt |
| 07 | 3,31 | 7 | 2 | 1 | 78 | 26 | nt |
| 08 | 3,56 | 8 | 2 | 1 | 82 | 27 | nt |
| 09 | 3,81 | 8 | 2 | 1 | 86 | 28 | nt |
| 10 | 4,06 | 8 | 2 | 1 | 86 | 28 | Tăng chất lượng |
2- Biên dịch viên, biên tập viên và các ngạch tương đương
| BẬC | HỆ SỐ LƯƠNG | ĐIỂM ĐỊNH MỨC |
| 01 | 1,78 | 48 |
| 02 | 2,02 | 52 |
| 03 | 2,26 | 56 |
| 04 | 2,5 | 64 |
| 05 | 2,74 | 68 |
| 06 | 2,98 | 72 |
| 07 | 3,23 | 76 |
| 08 | 3,48 | 80 |
| 09 | 3,73 | 84 |
| 10 | 3,98 | 84 |
3- Các trường hợp khác :
a) Nhân viên tập sự, hợp đồng được tính định mức theo bậc lương tương ứng.
b) Công chức là nữ được giảm l0% số điểm định mức. Nếu có con nhỏ dưới 24 tháng tuổi, được giảm thêm 10% định mức.
c) Công chức ở ngạch này, nhưng được bố trí làm công tác ở ngạch khác thì tính định mức theo ngạch, bậc tương ứng đang công tác.
d) Công chức trong tháng, nếu phải đi học theo phân công của cơ quan, đi phép theo chế độ Nhà nước quy định trên 3 ngày thì được tính trừ định mức phải thực hiện trong tháng.