Điều 1. - Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2000 - 2010 của huyện Võ Nhai do Viện thiết kế và điều tra quy hoạch - Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn xây dựng với những nội dung chủ yếu sau đây:
I- Chuyển đất nông nghiệp sang làm đất chuyên dùng và đất ở (đất ở đô thị và đất ở nông thôn) giai đoạn 2000 - 2010 với tổng diện tích 125,95 ha. Trong đó:
1- Chuyển đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng cả thời kỳ quy hoạch 2000 - 2010 là 64,09 ha. Bao gồm:
| + Chuyển sang đất xây dựng là : | 23,98 ha |
| + Chuyển sang đất giao thông là : | 27,67 ha |
| + Chuyển sang đất thuỷ lợi là : | 10,04 ha |
| + Chuyển sang đất nghĩa trang, nghĩa địa : | 2,40 ha |
2- Chuyển đất nông nghiệp sang đất ở cả thời kỳ 2000 - 2010 là 61,86 ha. Bao gồm:
| + Chuyển sang đất ở đô thị là: | 3,00 ha |
| + Chuyển sang đất ở nông thôn là: | 58,86 ha |
II-Chuyển đất lâm nghiệp sang đất chuyên dùng là 32,29 ha.
Trong đó:
+Chuyen sang dat xay dung la:10,68ha
+Chuyen sang dat giao thong la:13,41ha
+Chuyen sang dat nghia trang nghia dia:8,20ha
III- Đưa 11.982,83 ha đất chưa sử dụng vào mục đích phát triển
kinh tế xã hội của huyện. Cụ thể:
1-Chuyen sang dat nong nghiep la 400,50 ha. Trong do:
+Chuyen lam dat ruong la:32,80 ha
+ Chuyen sang dat trong cay hang nam khac la : 183 ha
+ Chuyen sang dat trong cay lau nam : 171 ha
+ Chuyen sang mat nuoc nuoi trong thuy san : 13,7 ha
2-Chuyen sang dat lam nghiep la:11.485,20 ha,Trong do:
+Chuyen sang dat rung tu nhien:5.334,20ha
+Chuyen sang dat rung trong la:6151ha
3-Chuyen sang dat chuyen dung la:78,56 ha.Bao gom:
+Chuyen sang dat xay dung la:17,77 ha
+Chuyen sang dat giao thong la:38,30 ha
+Chuyen sang dat thuy loi la:5,59ha
+Chuyen sang dat lam vat lieu xay dung:5,0ha
+Chuyen sang dat lam nghia trang, nghia dia:10,40 ha
+Chuyen sang dat chuyen dung khac:1,50ha
4- Chuyển sang đất ở nông thôn là : 18,57 ha
Như vậy, quy hoạch sử dụng đất đai của huyện đến năm 2010 quỹ đất
đai của huyện có sự biến động như sau:
| Loại đất | Năm 2000 | Năm 2010 | Tăng(+),giảm (-) | |||
| D. tích (ha) | Cơ cấu % | D. tích (ha) | Cơ cấu % | D. tích (ha) | Cơ cấu % | |
| Tổng diện tích | 84.510,41 | 100 | 84.510,41 | 100 | 0 | |
| 1-Đất nông nghiệp | 6.384,08 | 7,55 | 6.678,63 | 7,90 | +294,55 | 4,61 |
| 2-Đất lâm nghiệp | 54.317,73 | 64,27 | 65.770,64 | 77,82 | +11.452,91 | 21,08 |
| 3-Đất chuyên dùng | 790,28 | 0,94 | 945,48 | 1,12 | +155,20 | 19,64 |
| 4- Đất ở nông thôn (XD) | 419,24 | 0,50 | 496,55 | 0,59 | +77,31 | 18,44 |
| 5- Đất ở đô thị (XD) | 20,40 | 0,02 | 23,26 | 0,02 | +2,86 | 14,02 |
| 6-Đất chưa SD | 22.578,68 | 26,72 | 10.595,85 | 12,54 | -11.982,83 | 53,07 |