UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 1367 /QĐ-UB |
--- K/10b
Thái nguyên, ngày 12 tháng 4 năm 2001
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2000 - 2010
của huyện Võ Nhai
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ;
- Căn cứ Luật Đất đai năm 1993 và một số điều Luật bổ sung Luật đất đai.
- Căn cứ Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ số 247/TTg ngày 28/4/1995 và số 245/TTg ngày 22/4/1996) về công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai trong cả nước.
- Xét đề nghị của sở Địa chính tại tờ trình số : 156/TT-ĐC ngày 16/3/2001,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. - Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2000 - 2010 của huyện Võ Nhai do Viện thiết kế và điều tra quy hoạch - Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn xây dựng với những nội dung chủ yếu sau đây:
I- Chuyển đất nông nghiệp sang làm đất chuyên dùng và đất ở (đất ở đô thị và đất ở nông thôn) giai đoạn 2000 - 2010 với tổng diện tích 125,95 ha. Trong đó:
1- Chuyển đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng cả thời kỳ quy hoạch 2000 - 2010 là 64,09 ha. Bao gồm:
| + Chuyển sang đất xây dựng là : | 23,98 ha |
| + Chuyển sang đất giao thông là : | 27,67 ha |
| + Chuyển sang đất thuỷ lợi là : | 10,04 ha |
| + Chuyển sang đất nghĩa trang, nghĩa địa : | 2,40 ha |
2- Chuyển đất nông nghiệp sang đất ở cả thời kỳ 2000 - 2010 là 61,86 ha. Bao gồm:
| + Chuyển sang đất ở đô thị là: | 3,00 ha |
| + Chuyển sang đất ở nông thôn là: | 58,86 ha |
II-Chuyển đất lâm nghiệp sang đất chuyên dùng là 32,29 ha.
Trong đó:
+Chuyen sang dat xay dung la:10,68ha
+Chuyen sang dat giao thong la:13,41ha
+Chuyen sang dat nghia trang nghia dia:8,20ha
III- Đưa 11.982,83 ha đất chưa sử dụng vào mục đích phát triển
kinh tế xã hội của huyện. Cụ thể:
1-Chuyen sang dat nong nghiep la 400,50 ha. Trong do:
+Chuyen lam dat ruong la:32,80 ha
+ Chuyen sang dat trong cay hang nam khac la : 183 ha
+ Chuyen sang dat trong cay lau nam : 171 ha
+ Chuyen sang mat nuoc nuoi trong thuy san : 13,7 ha
2-Chuyen sang dat lam nghiep la:11.485,20 ha,Trong do:
+Chuyen sang dat rung tu nhien:5.334,20ha
+Chuyen sang dat rung trong la:6151ha
3-Chuyen sang dat chuyen dung la:78,56 ha.Bao gom:
+Chuyen sang dat xay dung la:17,77 ha
+Chuyen sang dat giao thong la:38,30 ha
+Chuyen sang dat thuy loi la:5,59ha
+Chuyen sang dat lam vat lieu xay dung:5,0ha
+Chuyen sang dat lam nghia trang, nghia dia:10,40 ha
+Chuyen sang dat chuyen dung khac:1,50ha
4- Chuyển sang đất ở nông thôn là : 18,57 ha
Như vậy, quy hoạch sử dụng đất đai của huyện đến năm 2010 quỹ đất
đai của huyện có sự biến động như sau:
| Loại đất | Năm 2000 | Năm 2010 | Tăng(+),giảm (-) | |||
| D. tích (ha) | Cơ cấu % | D. tích (ha) | Cơ cấu % | D. tích (ha) | Cơ cấu % | |
| Tổng diện tích | 84.510,41 | 100 | 84.510,41 | 100 | 0 | |
| 1-Đất nông nghiệp | 6.384,08 | 7,55 | 6.678,63 | 7,90 | +294,55 | 4,61 |
| 2-Đất lâm nghiệp | 54.317,73 | 64,27 | 65.770,64 | 77,82 | +11.452,91 | 21,08 |
| 3-Đất chuyên dùng | 790,28 | 0,94 | 945,48 | 1,12 | +155,20 | 19,64 |
| 4- Đất ở nông thôn (XD) | 419,24 | 0,50 | 496,55 | 0,59 | +77,31 | 18,44 |
| 5- Đất ở đô thị (XD) | 20,40 | 0,02 | 23,26 | 0,02 | +2,86 | 14,02 |
| 6-Đất chưa SD | 22.578,68 | 26,72 | 10.595,85 | 12,54 | -11.982,83 | 53,07 |
Điều 2. - Giao cho Giám đốc sở Địa chính chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết thực hiện quyết định này.
Điều 3: - Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Địa chính, Chủ tịch HĐND, UBND huyện Võ Nhai, Giám đốc sở Giao thông, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và đầu tư và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
- Tổng cục ĐC - TT. Tỉnh uỷ (Báo cáo) - PCT. Đàm Thanh Nghị - CT & các PCT.UBND huyện Võ Nhai - TT. Huyện uỷ Võ Nhai - Như điều 3 (TH) - Lưu : VT-NC (Nh188.K) | TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KT/CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |