vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng — Quyết định 134/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 09/01/2022 Thay thế: 08/2019/QĐ-UBND · 28/01/2019
Ninh Thuận Ban hành 11/12/2017 Hiệu lực 21/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2019-2020 · 08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 134/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 134/2017/QĐ-UBND
09/01/202294/2021/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 08/02/201908/2019/QĐ-UBNDSửa đổi 21/12/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 73/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu, quản lý thủy lợi phí, tiền nước và miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 257/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận · 73/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 134/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác;

b) Đơn vị thực hiện thu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận và các đơn vị quản lý thủy nông (Hợp tác xã, tổ hợp tác sử dụng nước).

c) Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.