Điều 22. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của công ty trực thuộc thực hiện theo qui định của Chính phủ đối với từng loại hình công ty trực thuộc được phép thành lập. — Quyết định 1325/2002/QĐ-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/09/2013
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2013/TT-NHNN · 22/07/2013
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1325/2002/QĐ-NHNN › Chương 3 › Mục I › Điều 22
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Công thương Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Công thương Việt Nam được thực hiện sau khi được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Ngân hàng Công thương có:
Điều 3. Ngân hàng Công thương có thời hạn hoạt động là 99 năm kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ký quyết định thành lập lại theo Quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996.
Điều 4. Ngân hàng Công thương chịu sự quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước, của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng và quy định của pháp luật.
Chương 2 — NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Điều 5. Ngân hàng Công thương huy động vốn dưới các hình thức sau:
Điều 6
Điều 7. Ngân hàng Công thương cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình vay vốn dưới các hình thức sau đây:
Điều 8
Điều 9
Điều 10
Điều 11
Điều 12
Điều 13
Điều 14. Ngân hàng Công thương thực hiện các hoạt động khác sau đây:
Điều 15. Ngân hàng Công thương không trực tiếp kinh doanh bất động sản.
Điều 16
Chương 3 — CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT CỦA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Công thương (Sơ đồ 1 đính kèm)
Điều 18. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý và điều hành của Trụ sở chính (sơ đồ 2 đính kèm):
Điều 19. Bộ máy giúp việc Tổng giám đốc:
Điều 20. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của sở giao dịch, chi nhánh cấp1, chi nhánh cấp 2 (sơ đồ 3 đính kèm):
Điều 21. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp do Hội đồng quản trị Ngân hàng Công thương qui định phù hợp với qui định của pháp luật.
Điều 22. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của công ty trực thuộc thực hiện theo qui định của Chính phủ đối với từng loại hình công ty trực thuộc được phép thành lập.
Điều 23. Quản trị Ngân hàng Công thương là Hội đồng quản trị. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh Hội đồng quản trị, khen thưởng, kỷ luật thành viên Hội đồng quản trị.
Điều 24. Hội đồng quản trị và thành viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Công thương:
Điều 25. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị:
Điều 26. Nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng quản trị
Điều 27. Bộ máy giúp việc Hội đồng quản trị
Điều 28. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị
Điều 29. Thành viên Ban kiểm soát
Điều 30. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát
Điều 31. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Công thương là Tổng giám đốc. Giúp việc Tổng giám đốc có một số Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và các phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ.
Điều 32
Điều 33
Điều 34
Điều 35. Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Hội đồng quản trị.
Điều 36. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc
Điều 37
Điều 38
Điều 39. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ
Điều 40. Nhân viên kiểm tra nội bộ
Điều 41. Nhiệm vụ của tổ chức kiểm tra nội bộ
Điều 42. Quyền hạn của tổ chức kiểm tra nội bộ:
Chương 4 — TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO, KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Điều 43. Ngân hàng Công thương thực hiện chế độ tài chính theo quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Điều 44. Vốn hoạt động của Ngân hàng Công thương gồm các nguồn sau:
Điều 45
Điều 46. Trích lập các quỹ
Điều 47. Tự chủ về tài chính của Ngân hàng Công thương
Điều 48
Điều 49
Điều 50
Chương 5 — KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Điều 51
Điều 52
Điều 53. Phá sản Ngân hàng Công thương
Điều 54. Giải thể Ngân hàng Công thương
Điều 55. Thanh lý Ngân hàng Công thương
Chương 6 — THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT CỦA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Điều 56. Ngân hàng Công thương thực hiện thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về những giao dịch và số dư trên tài khoản của họ tại Ngân hàng Công thương.
Điều 57. Ngân hàng Công thương được trao đổi thông tin với các tổ chức tín dụng khác về hoạt động ngân hàng và về khách hàng.
Điều 58
Điều 59
Chương 7 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 60. Điều lệ này áp dụng trong toàn hệ thống Ngân hàng Công thương, tất cả các cá nhân, đơn vị phụ thuộc, trực thuộc Ngân hàng Công thương chịu trách nhiệm thi hành Điều lệ này.
Điều 61
Điều 62. Việc bổ sung, sửa đổi Điều lệ này do Hội đồng quản trị Ngân hàng Công thương quyết định và chỉ được thực hiện sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chuẩn y.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy