vanban.org

Điều 1. Ban hành đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau: — Quyết định 1315/QĐ-CT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/10/2007 Thay thế: 71/2007/QĐ-UBND · 12/10/2007
Bắc Ninh Ban hành 10/08/2004 Hiệu lực 01/08/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 71/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 1315/QĐ-CT về việc ban hành đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 2004 · 1315/QĐ-CT
01/08/2004Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1315/QĐ-CT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau:

1. Đơn giá cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

                                  Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Trường hợp Nông thôn Đô thị
1. Cấp mới 29.000 35.700
2. Cấp đổi 22.400 25.100
3. Đăng ký biến động 16.400 21.000

2. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính (công nghệ số).

                                                    Đơn vị tính: đồng/ha

Loại khó khăn Tỷ lệ 1/500 Tỷ lệ 1/1000 Tỷ lệ 1/2000
Khó khăn 1 2.940.800 1.133.700 329.500
Khó khăn 2 3.418.500 1.346.000 426.300
Khó khăn 3 4.348.724 1.412.900 467.800
Khó khăn 4 5.267.000 1.853.800 580.800

3. Đơn giá trích đo thửa đất.

                                          Đơn vị tính: đồng/thửa

Quy mô thửa đất Đất nông thôn Đất đô thị
Thửa dưới 100m2 303.000 454.500
Thửa dưới 300m2 378.700 643.800
Thửa dưới 500m2 454.500 681.700
Thửa dưới 1.000m2 568.100 855.900
Thửa dưới 3.000m2 757.500 1.136.200
Thửa dưới 10.000m2 1.136.200 1.704.300

4. Đơn giá đo chỉnh lý một thửa đất biến động.

                                             Đơn vị tính: đồng

Danh mục 1/500 1/1000 1/2000
1. Bản đồ truyền thống      
Khó khăn 1 57.300 32.300 26.500
Khó khăn 2 62.500 37.300  
Khó khăn 3 67.300 42.300  
2. Bản đồ số      
Khó khăn 1 50.800 28.000 25.200
Khó khăn 2 54.900 31.300  
Khó khăn 3 58.900 35.800