Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Diện tích đến năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| Tổng diện tích tự nhiên | 9382.33 | 9382.33 | 9382.33 | 9382.33 | 9382.33 | 9382.33 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6577.46 | 6340.49 | 6270.22 | 6199.92 | 6156.72 | 6137.68 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5833.44 | 5533.97 | 5404.92 | 5275.89 | 5235.20 | 5218.92 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5751.42 | 5417.31 | 5253.62 | 5089.95 | 5049.39 | 5033.21 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 5488.20 | 5037.92 | 4748.77 | 4458.79 | 4418.84 | 4384.76 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 263.22 | 379.39 | 504.85 | 631.16 | 630.55 | 648.45 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 82.02 | 116.66 | 151.30 | 185.94 | 185.81 | 185.71 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 744.02 | 806.52 | 865.30 | 924.03 | 921.52 | 918.76 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2778.20 | 3015.89 | 3086.16 | 3156.60 | 3199.80 | 3237.31 |
| 2.1 | Đất ở | 960.81 | 962.72 | 964.72 | 966.72 | 968.72 | 970.47 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 913.52 | 914.61 | 915.79 | 916.97 | 918.15 | 919.12 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 47.29 | 48.11 | 48.93 | 49.75 | 50.57 | 51.35 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1303.84 | 1537.15 | 1606.66 | 1674.30 | 1710.11 | 1746.10 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 13.32 | 12.95 | 12.58 | 12.22 | 11.85 | 11.52 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 6.11 | 65.46 | 65.46 | 65.46 | 65.46 | 65.46 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.64 | 100.09 | 132.95 | 165.90 | 165.58 | 165.21 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 3.52 | 36.82 | 70.12 | 103.52 | 103.52 | 103.52 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 13.87 | 49.51 | 49.18 | 48.86 | 48.54 | 48.17 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 6.25 | 13.76 | 13.65 | 13.52 | 13.52 | 13.52 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1260.77 | 1358.65 | 1394.67 | 1430.72 | 1467.19 | 1503.91 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 685.30 | 725.47 | 762.78 | 800.09 | 837.55 | 875.23 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 499.17 | 525.70 | 524.85 | 524.00 | 523.40 | 522.78 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 1.02 | 1.02 | 1.02 | 1.02 | 1.02 | |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 1.01 | 1.01 | 1.01 | 1.01 | 1.01 | |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 4.18 | 7.28 | 7.26 | 7.25 | 7.24 | 7.24 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 40.75 | 45.99 | 45.65 | 45.31 | 44.98 | 44.67 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 22.68 | 28.22 | 28.20 | 28.19 | 28.18 | 28.18 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 6.65 | 8.49 | 8.43 | 8.38 | 8.34 | 8.31 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 1.68 | 4.32 | 4.32 | 4.32 | 4.32 | 4.32 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.36 | 11.15 | 11.15 | 11.15 | 11.15 | 11.15 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 24.74 | 24.72 | 24.70 | 24.69 | 24.68 | 24.68 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 100.48 | 106.06 | 105.93 | 105.82 | 111.29 | 111.16 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 388.33 | 385.24 | 385.15 | 385.07 | 385.00 | 384.90 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | ||||||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 26.67 | 25.95 | 25.95 | 25.81 | 25.81 | 7.34 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | ||||||
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 467.07 | 245.64 | 67.27 | 67.35 | 40.20 | 46.61 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 449.84 | 238.86 | 64.63 | 64.66 | 37.69 | 44.00 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 449.09 | 438.69 | 64.46 | 64.48 | 37.56 | 43.90 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 439.00 | 230.86 | 63.92 | 63.94 | 36.95 | 43.33 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0.75 | 0.17 | 0.17 | 0.18 | 0.13 | 0.10 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 17.23 | 6.78 | 2.64 | 2.69 | 2.51 | 2.61 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||||||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 103.44 | 33.81 | 34.81 | 34.82 | ||
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.00 | 1.00 | ||||
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản | 1.00 | 1.00 | ||||
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 182.29 | 59.45 | 61.42 | 61.42 | ||
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 2.24 | 0.48 | 0.47 | 0.42 | 0.41 | 0.46 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 1.78 | 0.38 | 0.37 | 0.34 | 0.33 | 0.36 |
| 3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | ||||||
| 3.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | ||||||
| 3.1.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | ||||||
| 3.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 1.78 | 0.38 | 0.37 | 0.34 | 0.33 | 0.36 |
| 3.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | ||||||
| 3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0.07 | 0.02 | 0.02 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| 3.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 0.39 | 0.08 | 0.08 | 0.07 | 0.07 | 0.09 |
| 3.5 | Đất phi nông nghiệp khác | ||||||
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | DT thu hồi trong kỳ KH | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 467.07 | 245.64 | 67.27 | 67.35 | 40.20 | 46.61 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 449.84 | 238.86 | 64.63 | 64.66 | 37.69 | 44.00 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 449.09 | 438.69 | 64.46 | 64.48 | 37.56 | 43.90 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 439.00 | 230.86 | 63.92 | 63.94 | 36.95 | 43.33 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0.75 | 0.17 | 0.17 | 0.18 | 0.13 | 0.10 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.23 | 6.78 | 2.64 | 2.69 | 2.51 | 2.61 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 87.66 | 28.68 | 15.00 | 14.93 | 14.35 | 14.71 |
| 2.1 | Đất ở | 62.04 | 12.50 | 12.41 | 12.41 | 12.41 | 12.67 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 55.06 | 11.04 | 10.95 | 10.95 | 10.95 | 11.17 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 7.34 | 1.46 | 1.46 | 1.46 | 1.46 | 1.50 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 21.06 | 12.83 | 2.35 | 2.32 | 1.75 | 1.81 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2.06 | 0.63 | 0.37 | 0.36 | 0.34 | 0.36 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | ||||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.67 | 0.33 | 0.33 | 0.32 | 0.32 | 0.37 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 16.98 | 11.76 | 1.54 | 1.51 | 1.09 | 1.08 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0.06 | 0.02 | 0.02 | 0.01 | 0.01 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0.71 | 0.23 | 0.13 | 0.11 | 0.11 | 0.13 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 3.43 | 3.10 | 0.09 | 0.08 | 0.07 | 0.10 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | ||||||
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | DT đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 18.47 | 18.47 | ||||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 18.47 | 18.47 | ||||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 18.47 | 18.47 | ||||
| Trong đó: Đất trồng lúa | 0 | 0 | |||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | ||||||
| 2.1 | Đất ở | ||||||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ||||||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | ||||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | ||||||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | ||||||