vanban.org

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau: — Quyết định 130/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Hưng Yên Ban hành 26/12/2006 Hiệu lực 05/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 130/2006/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

 TT  Loại đất Hiện trạng năm 2005 Diện tích đến năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích tự nhiên 9382.33 9382.33 9382.33 9382.33 9382.33 9382.33
1 Đất nông nghiệp 6577.46 6340.49 6270.22 6199.92 6156.72 6137.68
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5833.44 5533.97 5404.92 5275.89 5235.20 5218.92
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5751.42 5417.31 5253.62 5089.95 5049.39 5033.21
1.1.1.1 Đất trồng lúa 5488.20 5037.92 4748.77 4458.79 4418.84 4384.76
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 263.22 379.39 504.85 631.16 630.55 648.45
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 82.02 116.66 151.30 185.94 185.81 185.71
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 744.02 806.52 865.30 924.03 921.52 918.76
2 Đất phi nông nghiệp 2778.20 3015.89 3086.16 3156.60 3199.80 3237.31
2.1 Đất ở 960.81 962.72 964.72 966.72 968.72 970.47
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 913.52 914.61 915.79 916.97 918.15 919.12
2.1.2 Đất ở tại đô thị 47.29 48.11 48.93 49.75 50.57 51.35
2.2 Đất chuyên dùng 1303.84 1537.15 1606.66 1674.30 1710.11 1746.10
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 13.32 12.95 12.58 12.22 11.85 11.52
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 6.11 65.46 65.46 65.46 65.46 65.46
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 23.64 100.09 132.95 165.90 165.58 165.21
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 3.52 36.82 70.12 103.52 103.52 103.52
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 13.87 49.51 49.18 48.86 48.54 48.17
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 6.25 13.76 13.65 13.52 13.52 13.52
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1260.77 1358.65 1394.67 1430.72 1467.19 1503.91
2.2.4.1 Đất giao thông 685.30 725.47 762.78 800.09 837.55 875.23
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 499.17 525.70 524.85 524.00 523.40 522.78
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông   1.02 1.02 1.02 1.02 1.02
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá   1.01 1.01 1.01 1.01 1.01
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 4.18 7.28 7.26 7.25 7.24 7.24
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 40.75 45.99 45.65 45.31 44.98 44.67
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 22.68 28.22 28.20 28.19 28.18 28.18
2.2.4.8 Đất chợ 6.65 8.49 8.43 8.38 8.34 8.31
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 1.68 4.32 4.32 4.32 4.32 4.32
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 0.36 11.15 11.15 11.15 11.15 11.15
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 24.74 24.72 24.70 24.69 24.68 24.68
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 100.48 106.06 105.93 105.82 111.29 111.16
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 388.33 385.24 385.15 385.07 385.00 384.90
2.6 Đất phi nông nghiệp khác            
3 Đất chưa sử dụng 26.67 25.95 25.95 25.81 25.81 7.34
3.1 Đất bằng chưa sử dụng            

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT Chỉ tiêu DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 467.07 245.64 67.27 67.35 40.20 46.61
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 449.84 238.86 64.63 64.66 37.69 44.00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 449.09 438.69 64.46 64.48 37.56 43.90
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 439.00 230.86 63.92 63.94 36.95 43.33
1.1.2  Đất trồng cây lâu năm 0.75 0.17 0.17 0.18 0.13 0.10
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.23 6.78 2.64 2.69 2.51 2.61
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp            
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 103.44 33.81 34.81 34.82    
2.2 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.00 1.00        
2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản 1.00 1.00        
2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 182.29 59.45 61.42 61.42    
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 2.24 0.48 0.47 0.42 0.41 0.46
3.1 Đất chuyên dùng 1.78 0.38 0.37 0.34 0.33 0.36
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp            
3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh            
3.1.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp            
3.1.4 Đất có mục đích công cộng 1.78 0.38 0.37 0.34 0.33 0.36
3.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng            
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0.07 0.02 0.02 0.01 0.01 0.01
3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 0.39 0.08 0.08 0.07 0.07 0.09
3.5 Đất phi nông nghiệp khác            

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

TT Chỉ tiêu DT thu hồi trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 467.07 245.64 67.27 67.35 40.20 46.61
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 449.84 238.86 64.63 64.66 37.69 44.00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 449.09 438.69 64.46 64.48 37.56 43.90
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 439.00 230.86 63.92 63.94 36.95 43.33
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 0.75 0.17 0.17 0.18 0.13 0.10
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 17.23 6.78 2.64 2.69 2.51 2.61
2 Đất phi nông nghiệp 87.66 28.68 15.00 14.93 14.35 14.71
2.1 Đất ở 62.04 12.50 12.41 12.41 12.41 12.67
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 55.06 11.04 10.95 10.95 10.95 11.17
2.1.2 Đất ở tại đô thị 7.34 1.46 1.46 1.46 1.46 1.50
2.2 Đất chuyên dùng 21.06 12.83 2.35 2.32 1.75 1.81
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2.06 0.63 0.37 0.36 0.34 0.36
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh            
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.67 0.33 0.33 0.32 0.32 0.37
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 16.98 11.76 1.54 1.51 1.09 1.08
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0.06 0.02 0.02 0.01 0.01  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0.71 0.23 0.13 0.11 0.11 0.13
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 3.43 3.10 0.09 0.08 0.07 0.10
2.6 Đất phi nông nghiệp khác            

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

  TT   Mục đích sử dụng DT đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm
 Năm 2006  Năm 2007  Năm 2008  Năm 2009  Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 18.47         18.47
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 18.47         18.47
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 18.47         18.47
  Trong đó: Đất trồng lúa 0         0
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm            
2 Đất phi nông nghiệp            
2.1 Đất ở            
2.1.1 Đất ở tại nông thôn            
2.1.2 Đất ở  tại đô thị            
2.2 Đất chuyên dùng            
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp            
2.2.4 Đất có mục đích công cộng