Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Phù Cừ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 9382.33 | 100 | 9382.33 | 100 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6577.46 | 70.10 | 6137.68 | 65.42 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5833.44 | 5218.92 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5751.42 | 5033.21 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 5488.20 | 4384.76 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 263.22 | 648.45 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 82.02 | 185.71 | ||
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 744.02 | 918.76 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2778.20 | 29.61 | 3237.31 | 34.50 |
| 2.1 | Đất ở | 960.81 | 970.47 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 913.52 | 919.12 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 47.29 | 51.35 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1303.84 | 1746.10 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 13.32 | 11.52 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 6.11 | 65.46 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.64 | 165.21 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 3.52 | 103.52 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 13.87 | 48.17 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | ||||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | 6.25 | 13.52 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1260.77 | 1503.91 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 685.30 | 875.23 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 499.17 | 522.78 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 0 | 1.02 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 0 | 1.01 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 4.18 | 7.24 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 40.75 | 44.67 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 22.68 | 28.18 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 6.65 | 8.31 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 1.68 | 4.32 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.36 | 11.15 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 24.74 | 24.68 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 100.48 | 111.16 | ||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 388.33 | 384.90 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | ||||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 26.67 | 0.28 | 7.34 | 0.08 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 26.67 | 0.28 | 7.34 | 0.08 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Loại đất | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 467.07 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 449.84 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 449.09 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 439.00 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0.75 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 17.23 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 103.44 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 182.29 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm | 1.00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 2.24 |
| 3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | |
| 3.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | |
| 3.1.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | |
| 3.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 1.78 |
| 3.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | |
| 3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0.07 |
| 3.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 0.39 |
| 3.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
c) Diện tích đất phải thu hồi:
| TT | Loại đất | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 467.07 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 449.84 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 449.09 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 439.00 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0.75 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 17.23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 87.66 |
| 2.1 | Đất ở | 62.40 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 55.06 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 7.34 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 21.06 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2.06 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.02 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 16.98 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0.06 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0.71 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 3.43 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| TT | Mục đích sử dụng | DT đưa vào sử dụng (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 18.47 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 18.47 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 18.47 |
| Trong đó: Đất trồng lúa | 0.00 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Phù Cừ.