Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
1. Bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với Than do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác và Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014; Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 và các văn bản khác có liên quan.
2. Bãi bỏ 20 mã nhóm loại tài nguyên do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV) khai thác và 13 mã nhóm loại tài nguyên do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác được quy định tại Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
a) Mã nhóm loại tài nguyên do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV) khai thác, gồm:
+ Mã nhóm II160201, II170201 (Than cục xô: 1a; 1b; 1c);
+ Mã nhóm II160202, II170202 (Than cục: 2a; 2b);
+ Mã nhóm II160204, II170204 (Than cục: 4a, 4b);
+ Mã nhóm II160205, II170205 (Than cục 5b);
+ Mã nhóm II160207, II170207 (Than cục don: 7c);
+ Mã nhóm II160208, II170208 (Than cục don: 8c);
+ Mã nhóm II160304, II170304 (Than cam: 4b);
+ Mã nhóm II160305, II170305 (Than cam 5b);
+ Mã nhóm II160306, II170306 (Than cam: 6a, 6b);
+ Mã nhóm II160307, II170307 (Than cam: 7b; 7c);
+ Ngoài Khung giá: Than cam 8a, 8b, 8c;
+ Mã nhóm II1601, II1701 (Than sạch trong than khai thác).
b) Mã nhóm loại tài nguyên do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác, gồm:
+ Mã nhóm II160201, II170201 (Than cục xô: 1b; 1c; Than cục 4a.2);
+ Mã nhóm II160304, II170304 (Than cam: 4b.1);
+ Mã nhóm II160305, II170305 (Than cam: 5a.1; 5a.4; 5b.1; 5b.4);
+ Mã nhóm II160306, II170306 (Than cam: 6a.1; 6b.4);
+ Mã nhóm II160307, II170307 (Than cam: 7bHG; 7cMK);
+ Ngoài Khung giá: Than cam 8cMK.
3. Bãi bỏ 03 mã nhóm loại tài nguyên do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác được quy định tại Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
+ Mã nhóm II160306, III170306 (Than cam 6a.4, Than cam 6b.1);
+ Ngoài Khung giá: Than cám 8cHG.
4. Bãi bỏ 07 mã nhóm loại tài nguyên do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác được quy định tại Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
+ Mã nhóm II160201, II170201 (Than cục xô 1a);
+ Mã nhóm II160204, II170204 (Than cục 4a.1, Than cục 4b.1);
+ Mã nhóm II160307, II170307 (Than cam: 7b; 7c);
+ Ngoài Khung giá (Than cam 8a, 8b).