vanban.org

Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tỉnh thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh Ban hành 25/12/2024 Hiệu lực 05/01/2025 Hết hiệu lực một phần
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 05/01/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 66/2024/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 25 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bảng giá tính thuế Tài Nguyên  đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: Số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 Hướng dẫn về Thuế tài nguyên; số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 Quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6757/TTr-STC ngày 12 tháng 12 năm 2024 và Báo cáo thẩm định số 420/BC-STP ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính “Hướng dẫn về Thuế Tài nguyên”.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 01 năm 2025. Bãi bỏ quy định về giá tính thuế tài nguyên của các nhóm, loại tài nguyên tương ứng tại các Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; trừ mã nhóm, loại tài nguyên: Đá Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây, mã II1101).

2. Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; trừ các mã nhóm, loại tài nguyên sau:

a) Than cám 8a, Than cám 8b (bổ sung ngoài Khung giá) do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh khai thác;

b) Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V10202).

3. Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định 13/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Than do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác và Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác; trừ các mã nhóm, loại tài nguyên sau:

a) Than cục 6c (mã: II160206 - II170206); Than bùn tuyển 4b (mã: II160404 - II170404); Đất đá lẫn than bùn (Bổ sung ngoài khung giá) do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác;

b) Than cục xô 1a (mã: II160201 - II170201); Than cục: 4a.1 (mã: II160204 - II170204); Than cám 5a.4 (mã: II160305 - II170305); Than cám 7cMK (mã: II160307 - II170307) do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

4. Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định 32/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh đối với các loại tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên cao hơn 20% mức giá tối đa tại Khung giá của Bộ Tài chính quy định; trừ các mã nhóm, loại tài nguyên sau:

a) Than cám 3a (mã: II160303 - II170303); do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác;

b) Than cám 2 (mã: II160302 - II170302); do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

5. Bãi bỏ giá tính thuế tài nguyên của mã nhóm loại tài nguyên: Than cám 7a MK (mã II160307- II170307) quy định tại Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

6. Bãi bỏ giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác quy định tại Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, như sau:

a) Than cục 5a.1 (mã II160205-II170205);

b) Than bùn tuyển 3c;

c) Than bùn tuyển 4a.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các mã nhóm, loại tài nguyên còn lại quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 09/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2022 (được đính chính bởi Văn bản số 5547/UBND-TM ngày 25 tháng 10 năm 2022); số 47/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022; số 21/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023; số 02/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2024 số; số 13/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2024; số 02/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 và số 32/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 thì tiếp tục thực hiện theo quy định.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá, giá bán của tài nguyên có biến động lớn, tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính.

2. Đối với điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên:

Giao Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước có phát sinh loại tài nguyên ngoài quyết định này, tài nguyên có biến động lớn (tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá), thì có văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản gửi văn bản về Bộ Tài chính để xem xét việc sửa đổi, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra:

Giao Cục Thuế tỉnh trong quá trình thi hành quyết định, thanh kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên có phát sinh tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (có phương án xác định chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp của đơn vị khai thác tài nguyên), thì có văn bản đề nghị, kèm theo phương án xác định chi phí chế biến được trừ của đơn vị khai thác tài nguyên gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất, xác định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung.

4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Phụ lục

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh quảng ninh

MÃ NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN (Theo tên gọi tại Thông tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính) Đơn vị tính Mức giá (đồng)
A B C 4
II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI    
II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 54.500
Bổ sung ngoài khung giá Đá khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 65.000
II202 Đá    
II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
II2020301 Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 73.000
II2020302 Đá hộc m3 136.800
Bổ sung ngoài khung giá Đá base m3 109.300
II2020304 Đá dăm m3 163.400
II2020307 Mạt đá m3 131.000
II3 Đá dùng để nung vôi; đá sản xuất xi măng    
II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 63.000
II302 Đá sản xuất xi măng    
II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 84.000
II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000
II5 Cát    
II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 102.000
II502 Cát xây dựng    
II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m3 242.000
II6 Cát làm thủy tinh m3 245.000
II7 Đất làm gạch, ngói m3 120.000
Bổ sung ngoài khung giá Kaolin - pyrophylit tấn 139.000
* THAN DO TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOÁNG SẢN VIỆT NAM KHAI THÁC

II1602

II1702

Than cục    

II160201

II170201

Than cục 1a tấn 4.287.808
Than cục 1b tấn 3.999.905
Than cục 1c tấn 3.817.332

II160202

II170202

Than cục 2a tấn 4.308.141
Than cục 2b tấn 4.201.731

II160204

II170204

Than cục 4a tấn 5.754.817
Than cục 4b tấn 3.855.269

II160205

II170205

Than cục 5a tấn 5.838.758
Than cục 5b tấn 3.806.746

II160207

II170207

Than cục don 7a tấn 2.324.078
Than cục don 7b tấn 1.869.597
Than cục don 7c tấn 1.997.696

II160208

II170208

Than cục don 8a tấn 1.453.708
Than cục don 8b tấn 1.354.383
Than cục don 8c tấn 1.111.843

II1603

II1703

Than Cám    

II160301

II170301

Than cám 1 tấn 4.702.347

II160302

II170302

Than cám 2 tấn 4.587.340
II160303 Than cám 3b tấn 3.771.698
II170303 Than cám 3c tấn 3.496.336

II160304

II170304

Than cám 4a tấn 3.271.033
Than cám 4b tấn 2.697.264

II160305

II170305

Than cám 5a tấn 2.525.151
Than cám 5b tấn 1.824.365

II160306

II170306

Than cám 6a tấn 1.557.387
Than cám 6b tấn 1.295.566

II160307

II170307

Than cám 7a tấn 1.468.591
Than cám 7b tấn 1.094.369
Than cám 7c tấn 912.933
Bổ sung ngoài khung giá Than cám 8a tấn 652.948
Than cám 8b tấn 452.504
Than cám 8c tấn 256.461

II1604

II1704

Than bùn    

II160403

II170403

Than bùn tuyển 3a tấn 1.125.097
Than bùn tuyển 3b tấn 1.043.470
Than bùn tuyển 3c tấn 942.292

II160404

II170404

Than bùn tuyển 4a tấn 851.607

II1601

II1701

Than sạch trong than khai thác tấn 1.860.734
Bổ sung ngoài khung giá Đá thải sau sàng độ tro AK>78% tấn 51.080
Cám đá độ tro AK>75% tấn 98.891
Bùn thải qua sơ tuyển tấn 322.545
* THAN DO TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC KHAI THÁC

II1602

II1702

Than cục    

II160201

II170201

Than cục 1b tấn 3.951.313
Than cục 1c tấn 3.809.717

II160204

II170204

Than cục 4a.2 tấn 4.961.051
Than cục 4b.1 tấn 3.582.967

II160205

II170205

Than cục 5a.1 tấn 5.996.897
Than cục 5a.2 tấn 5.337.386
II Than cám    

II160303

II170303

Than cám 3a.1 tấn 3.962.468
Than cám 3b.1 tấn 4.024.468
Than cám 3c.1 tấn 3.588.468

II160304

II170304

Than cám 4a.1 tấn 3.153.189
Than cám 4b.1 tấn 2.270.584

II160305

II170305

Than cám 5a.1 tấn 1.754.468
Than cám 5b.1 tấn 1.579.290
Than cám 5b.4 tấn 1.495.468

II160306

II170306

Than cám 6a.1 tấn 1.501.571
Than cám 6a.4 tấn 1.428.381
Than cám 6b.1 tấn 1.270.024
Than cám 6b.4 tấn 1.277.624

II160307

II170307

Than cám 7a HG tấn 1.377.018
Than cám 7a MK tấn 1.250.468
Than cám 7b HG tấn 1.078.468
Than cám 7c HG tấn 871.468
Bổ sung ngoài khung giá Than cám 8a HG tấn 618.468
Than cám 8b HG tấn 434.468
Bổ sung ngoài khung giá Than cám 8c HG tấn 250.468
Than cám 8c MK tấn 250.935
III Than bùn    
II160403 Than bùn tuyển 3C tấn 917.468
II170403 Than bùn tuyển 4a tấn 825.468

II1601

II1701

Than sạch trong than khai thác
(cục 15, cám 15)
tấn 1.716.680
Bổ sung ngoài khung giá Đất, đá thải của mỏ than làm vật liệu san lấp mặt bằng cho các Dự án, công trình đầu tư công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh m3 54.500
* THAN DO CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VÀ XÂY DỰNG QUẢNG NINH KHAI THÁC

II160306

II170306

Than cám 6a tấn 1.550.000
Than cám 6b tấn 1.300.000

II160307

II170307

Than cám 7a tấn 970.000
Than cám 7b tấn 803.040
Than cám 7c tấn 803.040
Bổ sung ngoài khung giá Than cám 8c tấn 226.950
V NƯỚC THIÊN NHIÊN    
V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai đóng hộp    
V101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
V10102 Nước khoáng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 1.028.400
V10104 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 24.500
V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 290.000
V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
V201 Nước mặt m3 11.650
V202 Nước dưới đất (Nước ngầm) m3 11.680
V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất bia, rượu, nước giải khát, nước đá m3 84.500
V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000
V303 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3 3.000
Bổ sung ngoài khung giá Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác còn lại m3 3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều