vanban.org

Điều 11. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn — Quyết định 13/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 20/2025/QĐ-UBND · 15/05/2025
Hưng Yên Ban hành 28/05/2024 Hiệu lực 10/06/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 13/2024/QĐ-UBND
30/05/202520/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/06/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định xác định, tuyến chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước · 14/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước · 10/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2024/QĐ-UBND › Chương I › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn

1. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn vận dụng theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN.

2. Biểu mẫu phục vụ phiên họp Hội đồng tư vấn vận dụng theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN, cụ thể: Biểu B2-3a-ĐGĐTCN hoặc Biểu B2-3b-ĐGĐTXH/ĐGĐA đối với phiếu đánh giá chấm điểm đề tài; Biểu B2-3c-ĐGĐA đối với phiếu chấm điểm dự án; Biểu B2-3b ĐGĐTXH/ĐGĐA đối với phiếu chấm điểm đề án; Biểu B2-4-KPDG đối với biên bản kiểm phiếu tổng hợp kết quả; Biểu B2-5-THKP đối với bảng tổng hợp kiểm phiếu hồ sơ; Biểu B2-6-BBHD đối với biên bản họp Hội đồng tư vấn; Biểu B2-8-GTHĐ đối với báo cáo giải trình của tổ chức chủ trì nhiệm vụ.