vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đồ, phà — Quyết định 13/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2025
Sóc Trăng Ban hành 29/05/2018 Hiệu lực 22/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đồ, phà

1. Mức giá qua đồ, phà được áp dụng ngày và đêm.

2. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đồ, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe.

3. Giá dịch vụ sử dụng đồ, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (theo khung giá).

Số thứ tựĐối tượng thuĐơn vị tínhKhung giá
Tối thiểuTối đa
IĐối với đồ, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bên dưới 300 mét
1Hành kháchđồng/lượt1.0002.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng20.00040.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt2.0003.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng40.00060.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt3.0004.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng60.00080.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt14.00015.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt19.00020.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt24.00025.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt29.00030.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt19.00020.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt24.00025.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt29.00030.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến59.00060.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt1.0002.000
IIĐối với đó, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bên từ 300 mét đến dưới 1.000 mét
1Hành kháchđồng/lượt2.0003.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng40.00060.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt3.0004.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng60.00080.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt5.0006.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng80.000100.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt29.00030.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt39.00040.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt49.00050.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt59.00060.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt34.00035.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt49.00050.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt59.00060.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến119.000120.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt2.0003.000
IIIĐối với đó, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét
1Hành kháchđồng/lượt3.0004.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng60.00080.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt4.0005.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng80.000100.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt7.0008.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng100.000120.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt39.00040.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt49.00050.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt59.00060.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt69.00070.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt44.00045.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt59.00060.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt69.00070.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến159.000160.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt3.0004.000
IVĐối với đó, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên
1Hành kháchđồng/lượt4.0005.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng80.000100.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt5.0006.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng100.000120.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt9.00010.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng180.000200.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt49.00050.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt59.00060.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt69.00070.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt79.00080.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt54.00055.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt69.00070.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt79.00080.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến199.000200.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt4.0005.000

4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

Số thứ tựĐối tượng thuĐơn vị tínhGiá tối đa
IĐối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét
1Hành kháchđồng/lượt2.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng40.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt3.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng60.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt4.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng80.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt15.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt20.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt25.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt30.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt20.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt25.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt30.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến60.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt2.000
IIĐối với đó, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét
1Hành kháchđồng/lượt3.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng60.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt4.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng80.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt6.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng100.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt30.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt40.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt50.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt60.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt35.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt50.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt60.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến120.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt3.000
IIIĐối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét
1Hành kháchđồng/lượt4.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng80.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt5.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng100.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt8.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng120.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt40.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt50.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt60.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt70.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt45.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt60.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt70.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến160.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt4.000
IVĐối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên
1Hành kháchđồng/lượt5.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng100.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt6.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng120.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt10.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng200.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt50.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt60.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt70.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt80.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt55.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt70.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt80.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến200.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt5.000