vanban.org

Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2025
Sóc Trăng Ban hành 29/05/2018 Hiệu lực 22/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/10/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13 /2018/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 29 tháng 5 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

**V/v quy định giá dịch vụ sử dụng đồ, phà do địa phương quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đồ, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý; giá tối đa dịch vụ sử dụng đồ, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép đầu tư xây dựng, hoạt động và quản lý, khai thác các bến đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được thu theo mức giá quy định tại Quyết định này.

b) Người đi bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và các loại xe tương tự phải trả tiền theo mức giá quy định tại Điều 3, trừ các đối tượng được quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng được miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng đồ, phà

Thực hiện theo quy định đối với các trường hợp được miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng đồ, phà của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đồ, phà

1. Mức giá qua đồ, phà được áp dụng ngày và đêm.

2. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đồ, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe.

3. Giá dịch vụ sử dụng đồ, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (theo khung giá).

Số thứ tựĐối tượng thuĐơn vị tínhKhung giá
Tối thiểuTối đa
IĐối với đồ, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bên dưới 300 mét
1Hành kháchđồng/lượt1.0002.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng20.00040.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt2.0003.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng40.00060.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt3.0004.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng60.00080.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt14.00015.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt19.00020.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt24.00025.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt29.00030.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt19.00020.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt24.00025.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt29.00030.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến59.00060.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt1.0002.000
IIĐối với đó, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bên từ 300 mét đến dưới 1.000 mét
1Hành kháchđồng/lượt2.0003.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng40.00060.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt3.0004.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng60.00080.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt5.0006.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng80.000100.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt29.00030.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt39.00040.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt49.00050.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt59.00060.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt34.00035.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt49.00050.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt59.00060.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến119.000120.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt2.0003.000
IIIĐối với đó, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét
1Hành kháchđồng/lượt3.0004.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng60.00080.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt4.0005.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng80.000100.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt7.0008.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng100.000120.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt39.00040.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt49.00050.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt59.00060.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt69.00070.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt44.00045.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt59.00060.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt69.00070.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến159.000160.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt3.0004.000
IVĐối với đó, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên
1Hành kháchđồng/lượt4.0005.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng80.000100.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt5.0006.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng100.000120.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt9.00010.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng180.000200.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt49.00050.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt59.00060.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt69.00070.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt79.00080.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt54.00055.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt69.00070.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt79.00080.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến199.000200.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt4.0005.000

4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

Số thứ tựĐối tượng thuĐơn vị tínhGiá tối đa
IĐối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét
1Hành kháchđồng/lượt2.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng40.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt3.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng60.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt4.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng80.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt15.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt20.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt25.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt30.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt20.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt25.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt30.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến60.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt2.000
IIĐối với đó, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét
1Hành kháchđồng/lượt3.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng60.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt4.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng80.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt6.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng100.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt30.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt40.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt50.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt60.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt35.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt50.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt60.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến120.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt3.000
IIIĐối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét
1Hành kháchđồng/lượt4.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng80.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt5.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng100.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt8.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng120.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt40.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt50.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt60.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt70.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt45.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt60.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt70.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến160.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt4.000
IVĐối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên
1Hành kháchđồng/lượt5.000
2Hành khách mua vé thángđồng/tháng100.000
3Hành khách đi xe đạpđồng/lượt6.000
4Hành khách đi xe đạp mua vé thángđồng/tháng120.000
5Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)đồng/lượt10.000
6Hành khách đi xe gắn máy mua vé thángđồng/tháng200.000
7Xe ô tô từ 4 đến 5 ghếđồng/lượt50.000
8Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghếđồng/lượt60.000
9Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghếđồng/lượt70.000
10Xe ô tô từ 30 ghế trở lênđồng/lượt80.000
11Xe ô tô tải dưới 2,5 tấnđồng/lượt55.000
12Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấnđồng/lượt70.000
13Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấnđồng/lượt80.000
14Trường hợp cần thuê bao chuyếnđồng/chuyến200.000
15Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)đồng/kg/lượt5.000

Điều 4. Điều chỉnh giá dịch vụ sử dụng đồ, phà

Thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ sử dụng đồ, phà có trách nhiệm lập và giao hóa đơn (vé qua phà) cho đối tượng trả tiền dịch vụ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ của từng loại xe, hàng hóa tại thời điểm thu tiền, ở vị trí thuận tiện để các đối tượng trả tiền dịch vụ dễ nhận thấy và thu đúng mức thu tiền dịch vụ đã được niêm yết; thực hiện nghĩa vụ kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

2. Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này; đồng thời phối hợp với các ngành chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng tổ chức kiểm tra việc chấp hành và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định.

3. Cơ quan thuế nơi có hoạt động kinh doanh dịch vụ sử dụng đồ, phà có trách nhiệm hướng dẫn kê khai thuế và sử dụng hóa đơn kinh doanh dịch vụ sử dụng đồ, phà theo đúng quy định của pháp luật về thuế.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2018.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều