Điều 5. Giá vật kiến trúc
| Khoản, điểm | Loại vật kiến trúc | Đơn giá |
| 1. | Hàng rào: | |
a) | Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt: | 430.000 đ/md; |
b) | Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt: | 535.000 đ/md; |
c) | Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt: | 641.000 đ/md; |
d) | Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 2,0 m dày 100 trát 2 mặt (phần cao trên 2m, tính thêm 50.000đ/m2): | 746.000 đ/md; |
đ) | Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch gắn khung lưới B40 cao 1,0 m (phần cao trên 1m, tính thêm 30.000đ/m2): | 409.000 đ/md; |
e) | Hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 móng xây đá, gạch | 360.000 đ/md; |
g) | Hàng rào lưới B40 cao 1,0m - 1,5m trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ | 127.000 đ/m; |
h) | Hàng rào lưới B40 cao 1,6m - 2m, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ | 177.000 đ/md; |
i) | Hàng rào lưới B40 cao > 2,0m, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ | 222.000 đ/md; |
k) | Hàng rào lưới B40 cao 1,0m - 1,5m bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ | 188.000 đ/md; |
l) | Hàng rào lưới B40 cao 1,6m - 2,0m, trụ bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ: | 292.000 đ/md; |
m) | Hàng rào kẽm gai cao 2,0m và trụ bê tông, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a<50 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 17.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 17.000 đ/m2): | 64.000 đ/md; |
n) | Hàng rào kẽm gai cao 2,0m và trụ bê tông cốt thép, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a>90 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 17.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 17.000 đ/m2): | 42.000 đ/md; |
o) | Hàng rào kẽm gai đan ô vuông cao 2,0m và trụ bê tông cốt thép, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a<50 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 31.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 31.000 đ/m2): | 92.000 đ/md; |
p) | Hàng rào kẽm gai đan ô vuông cao 2,0m và trụ bê tông cốt thép, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a>90 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 31.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 31.000 đ/m2): | 72.000 đ/md. |
| 2. | Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ: | 1.188.000 đ/m3. |
| 3. | Móng đá hộc: | 987.000 đ/m3. |
| 4. | Trụ các loại, tường gạch, lớp vữa trát: | |
| a) | Trụ ốp đá hoa cương vụn: | 263.000 đ/m2; |
| b) | Trụ xây gạch thẻ: | 2.471.000 đ/m3; |
c) | Bê tông trụ, cột dầm (bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200): | 3.698.000 đ/m3; |
| d) | Tường bê tông cốt thép M200: | 3.698.000 đ/m3; |
| đ) | Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ³ 20 cm: | 1.437.000 đ/m3; |
| e) | Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ≤ 10 cm: | 1.497.000 đ/m3; |
| g) | Hàng rào gạch block (gạch xi măng): | 954.000 đ/m3; |
| h) | Gạch ốp tường (gạch ceramic): | 232.000 đ/m2; |
| i) | Tấm đan bê tông cốt thép: | 3.245.000 đ/m3; |
| k) | Lớp vữa trát dày trung bình 1,5 cm: | 71.000 đ/m2; |
| l) | Sơn nước: | 81.000 đ/m2; |
| m) | Quét vôi: | 11.000 đ/m2. |
| 5. | Giếng đào không ống đất cấp III: | |
| a) | Đường kính ≤ 1m: | |
| Sâu ≤ 1m: | 118.000 đ/m; | |
| Sâu > 1m: | 145.000 đ/m; | |
| b) | Đường kính > 1m: | |
| Sâu ≤ 1m: | 312.000 đ/m; | |
| Sâu > 1m: | 376.000 đ/m; | |
| 6. | Ống bê tông cốt thép đúc thủ công dài 1m: | |
| a) | Ống fi 200: | 257.000 đ/m; |
| b) | Ống fi 300 : | 352.000 đ/m; |
| c) | Ống fi 400 : | 475.000 đ/m. |
| 7. | Ống bê tông cốt thép đúc ly tâm dài 1m: | |
| a) | Ống fi 200: | 191.000 đ/m; |
| b) | Ống fi 300: | 315.000 đ/m; |
| c) | Ống fi 400: | 379.000 đ/m; |
| d) | Ống fi 600: | 576.000 đ/m; |
| đ) | Ống fi 800: | 942.000 đ/m; |
| e) | Ống fi 1000: | 1.339.000 đ/m; |
| g) | Ống fi 1200: | 2.398.000 đ/m. |
| 8. | Đường đi: | |
a) | Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường cấp phối đá dăm dày 10cm, trên rải đá mi dày 3cm: | 95.000 đ/m2; |
b) | Đường có móng cấp phối sỏi đỏ, mặt đường đá dăm láng nhựa dày 10cm, tiêu chuẩn nhựa 5 kg/m2: | 263.000 đ/m2; |
| c) | Đường cấp phối sỏi đỏ dày 25cm: | 90.000 đ/m2; |
d) | Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường đá cấp phối dày 10cm: | 91.000 đ/m2. |
9. | Sân láng vữa xi măng dày 3cm, lớp lót đá dăm dày 10cm. | 173.000 đ/m2. |
| 10. | Sân bê tông dày 10cm | 192.000 đ/m2. |
| 11. | Sân gạch con sâu, lớp lót đá 4x6 | 207.000 đ/m2. |
| 12. | Sân gạch tàu, lớp lót đá 4x6 | 210.000 đ/m2. |
| 13. | Sân gạch ceramic, lớp lót đá 4x6 | 235.000 đ/m2. |
| 14. | Sân gạch Terazzo, lớp lót đá 4x6 | 246.000 đ/m2. |
15. | Bể nước xây gạch thẻ đáy bê tông hoặc xây gạch thẻ có trụ, nắp bê tông cốt thép: Tính theo điểm b khoản 4 và khoản 10 Điều này. | |
| 16. | Trụ tiêu các loại: | |
| a) | Trụ tiêu xây đường kính đáy >= 0,1 m: | 148.000 đ/md; |
| b) | Trụ tiêu xây đường kính đáy < 0,1 m: | 134.000 đ/md; |
c) | Trụ tiêu cột bê tong cốt thép cao 4m (nếu cao hơn hoặc thấp hơn thì nội suy): | 346.000 đ/trụ; |
| d) | Trụ tiêu cây | 64.000 đ/trụ. |
17. | Hố ga xây gạch thẻ, hầm tự hoại, đáy bê tông: Tính theo điểm b khoản 4 và khoản 10 Điều này. | |
| 18. | Giếng đóng, giếng khoan: | |
| a) | Địa bàn thành phố Vũng Tàu: | 2.120.000 đ/giếng; |
| b) | Địa bàn thành phố Bà Rịa: | 4.240.000 đ/giếng; |
| c) | Địa bàn các huyện Tân Thành, Long Điền, Đất Đỏ: | 4.982.000 đ/giếng; |
| d) | Địa bàn các huyện Xuyên Mộc, Châu Đức: | 249.000 đ/msâu. |
| 19. | Giếng đóng công nghiệp: | 263.000 đ/msâu. |
| 20. | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện: | 184.000 đ/m3. |
| 21. | Mái che các loại: | |
| a) | Mái che tôn, nền gạch bông, nền gạch tàu: | 504.000 đ/m2; |
| b) | Mái che tôn nền láng vữa xi măng: | 392.000 đ/m2; |
| c) | Mái che tôn, nền đất : | 265.000 đ/m2; |
| d) | Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự: | 145.000 đ/m2. |
| 22. | Nhà tắm nước ngọt biệt lập các loại: | |
| a) | Nhà tắm xây tạm có mái che, nền xi măng: | 578.000 đ/m2; |
| b) | Nhà tắm xây tạm không có mái che, nền xi măng: | 351.000 đ/m2. |
23. | Chuồng heo xây gạch, nền bê tông hoặc xi măng, mái tôn: | 529.000 đ/m2. |
24. | Chuồng gia súc khác sử dụng vật liệu tạm, chiều cao chuồng gia súc h<1,2m: | 191.000 đ/m2. |
| 25. | Mộ các loại: | |
| a) | Mộ đất: | 3.710.000 đ/mộ; |
| b) | Mộ xây bán kiên cố: | 7.420.000 đ/mộ; |
| c) | Mộ xây kiên cố bằng bê tông và ốp đá: | 10.600.000 đ/mộ; |
d) | Mộ xây có kiểu trang trí đặc biệt: Bồi thường theo đơn giá dự toán. | |
| 26. | Một số vật kiến trúc khác: | |
| a) | Di dời hộp đèn quảng cáo, bảng hiệu: | 98.000 đ/m2; |
b) | Di dời cổng inox, cổng sắt, cổng gang, cổng khung sắt, lưới B40: | 201.000 đ/m2; |
| c) | Di dời trụ điện <6m: | 323.000 đ/trụ; |
| d) | Di dời trụ điện >6m: | 487.000 đ/trụ; |
| đ) | Di dời trụ điện trụ bê tông cốt thép ly tâm: | 1.729.000 đ/trụ; |
e) | Di dời bàn thờ, am cốc: Tính theo khối lượng thực tế đã xây dựng; | |
g) | Di dời hòn non bộ: Tuỳ theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp; | |
h) | Di dời đồng hồ nước, đồng hồ điện, điện thoại: Tùy theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp; | |
| i) | Chi phí đào đất, vận chuyển đất đắp cự ly 10m: | 64.000 đ/m3; |
| k) | Chi phí đào đắp bờ kênh , mương: | 43.000 đ/m3; |
l) | Ống nhựa PVC các loại: Áp dụng theo thông báo giá hàng tháng của liên Sở Xây dựng và Sở Tài chính; | |
m) | Túi khí Biogas: Tùy theo điều kiện thực tế tại khu vực mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp. |