vanban.org

Điều 5. Giá vật kiến trúc — Quyết định 13/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/04/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/04/2020 Thay thế: 07/2020/QĐ-UBND · 10/04/2020
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 10/05/2018 Hiệu lực 01/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 07/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 13/2018/QĐ-UBND
20/04/202007/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/06/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 53/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 27/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 26/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2018/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Giá vật kiến trúc

Khoản, điểm Loại vật kiến trúc

Đơn giá

1. Hàng rào:  

a)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt:

430.000 đ/md;

b)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt:

535.000 đ/md;

c)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt:

641.000 đ/md;

d)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 2,0 m dày 100 trát 2 mặt (phần cao trên 2m, tính thêm 50.000đ/m2):

746.000 đ/md;

đ)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch gắn khung lưới B40 cao 1,0 m (phần cao trên 1m, tính thêm 30.000đ/m2):

409.000 đ/md;

e)

Hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 móng xây đá, gạch

360.000 đ/md;

g)

Hàng rào lưới B40 cao 1,0m - 1,5m trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ

127.000 đ/m;

h)

Hàng rào lưới B40 cao 1,6m - 2m, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ

177.000 đ/md;

i)

Hàng rào lưới B40 cao > 2,0m, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ

222.000 đ/md;

k)

Hàng rào lưới B40 cao 1,0m - 1,5m bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ

188.000 đ/md;

l)

Hàng rào lưới B40 cao 1,6m - 2,0m, trụ bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ:

292.000 đ/md;

m)

Hàng rào kẽm gai cao 2,0m và trụ bê tông, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a<50 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 17.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 17.000 đ/m2): 

64.000 đ/md;

n)

Hàng rào kẽm gai cao 2,0m và trụ bê tông cốt thép, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a>90 cm  (phần cao trên 2,0m tính thêm 17.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 17.000 đ/m2):

42.000 đ/md;

o)

Hàng rào kẽm gai đan ô vuông cao 2,0m và trụ bê tông cốt thép, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a<50 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 31.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 31.000 đ/m2): 

92.000 đ/md;

p)

Hàng rào kẽm gai đan ô vuông cao 2,0m và trụ bê tông cốt thép, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a>90 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 31.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 31.000 đ/m2):

72.000 đ/md.

2. Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ: 1.188.000 đ/m3.
3. Móng đá hộc: 987.000 đ/m3.
4. Trụ  các loại, tường gạch, lớp vữa trát:  
a) Trụ ốp đá hoa cương vụn: 263.000 đ/m2;
b) Trụ xây gạch thẻ: 2.471.000 đ/m3;

c)

 Bê tông trụ, cột dầm (bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200): 3.698.000 đ/m3;
d) Tường bê tông cốt thép M200: 3.698.000 đ/m3;
đ) Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ³ 20 cm: 1.437.000 đ/m3;
e) Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ≤ 10 cm: 1.497.000 đ/m3;
g) Hàng rào gạch block (gạch xi măng): 954.000 đ/m3;
h) Gạch ốp tường (gạch ceramic): 232.000 đ/m2;
i) Tấm đan bê tông cốt thép: 3.245.000 đ/m3;
k) Lớp vữa trát dày trung bình 1,5 cm: 71.000 đ/m2;
l) Sơn nước: 81.000 đ/m2;
m) Quét vôi: 11.000 đ/m2.
5. Giếng đào không ống đất cấp III:  
a) Đường kính  ≤ 1m:  
   Sâu ≤ 1m: 118.000 đ/m;
   Sâu > 1m: 145.000 đ/m;
b) Đường kính  > 1m:  
  Sâu ≤ 1m: 312.000 đ/m;
  Sâu > 1m: 376.000 đ/m;
6. Ống bê tông cốt thép đúc thủ công dài 1m:  
a) Ống fi 200: 257.000 đ/m;
b) Ống fi 300 : 352.000 đ/m;
c) Ống fi 400 : 475.000 đ/m.
7. Ống bê tông cốt thép đúc ly tâm dài 1m:  
a) Ống fi 200: 191.000 đ/m;
b) Ống fi 300: 315.000 đ/m;
c) Ống fi 400: 379.000 đ/m;
d) Ống fi 600: 576.000 đ/m;
đ) Ống fi 800: 942.000 đ/m;
e) Ống fi 1000: 1.339.000 đ/m;
g) Ống fi 1200: 2.398.000 đ/m.
8. Đường đi:  

a)

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường cấp phối đá dăm dày 10cm, trên rải đá mi dày 3cm:

95.000 đ/m2;

b)

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ, mặt đường đá dăm láng nhựa dày 10cm, tiêu chuẩn nhựa 5 kg/m2: 263.000 đ/m2;
c) Đường cấp phối sỏi đỏ dày 25cm: 90.000 đ/m2;

d)

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường đá cấp phối dày 10cm: 91.000 đ/m2.

9.

Sân láng vữa xi măng dày 3cm, lớp lót đá dăm dày 10cm. 173.000 đ/m2.
10. Sân bê tông dày 10cm 192.000 đ/m2.
11. Sân gạch con sâu, lớp lót đá 4x6 207.000 đ/m2.
12. Sân gạch tàu, lớp lót đá 4x6 210.000 đ/m2.
13. Sân gạch ceramic, lớp lót đá 4x6 235.000 đ/m2.
14. Sân gạch Terazzo, lớp lót đá 4x6 246.000 đ/m2.

15.

Bể nước xây gạch thẻ đáy bê tông hoặc xây gạch thẻ có trụ, nắp bê tông cốt thép: Tính theo điểm b khoản 4 và khoản 10 Điều này.  
16. Trụ tiêu các loại:  
a) Trụ tiêu xây đường kính đáy >= 0,1 m: 148.000 đ/md;
b) Trụ tiêu xây đường kính đáy < 0,1 m: 134.000 đ/md;

c)

Trụ tiêu cột bê tong cốt thép cao  4m (nếu cao hơn hoặc thấp hơn thì nội suy): 346.000 đ/trụ;
d) Trụ tiêu cây 64.000 đ/trụ.

17.

Hố ga xây gạch thẻ, hầm tự hoại, đáy bê tông: Tính theo điểm b khoản 4 và khoản 10 Điều này.  
18. Giếng đóng, giếng khoan:  
a) Địa bàn thành phố Vũng Tàu: 2.120.000 đ/giếng;
b) Địa bàn thành phố Bà Rịa: 4.240.000 đ/giếng;
c) Địa bàn các huyện Tân Thành, Long Điền, Đất Đỏ: 4.982.000 đ/giếng;
d) Địa bàn các huyện Xuyên Mộc, Châu Đức: 249.000 đ/msâu.
19. Giếng đóng công nghiệp: 263.000 đ/msâu.
20. Đào bùn đặc trong mọi điều kiện: 184.000 đ/m3.
21. Mái che các loại:  
a) Mái che tôn, nền gạch bông, nền gạch tàu: 504.000 đ/m2;
b) Mái che tôn nền láng vữa xi măng: 392.000 đ/m2;
c) Mái che tôn, nền đất : 265.000 đ/m2;
d) Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự: 145.000 đ/m2.
22. Nhà tắm nước ngọt biệt lập các loại:  
a) Nhà tắm xây tạm có mái che, nền xi măng: 578.000 đ/m2;
b) Nhà tắm xây tạm không có mái che, nền xi măng: 351.000 đ/m2.

23.

Chuồng heo xây gạch, nền bê tông hoặc xi măng, mái tôn:

529.000 đ/m2.

24.

Chuồng gia súc khác sử dụng vật liệu tạm, chiều cao chuồng gia súc h<1,2m:

191.000 đ/m2.

25. Mộ các loại:  
a) Mộ đất: 3.710.000 đ/mộ;
b) Mộ xây bán kiên cố: 7.420.000 đ/mộ;
c) Mộ xây kiên cố bằng bê tông và ốp đá: 10.600.000 đ/mộ;

d)

Mộ xây có kiểu trang trí đặc biệt: Bồi thường theo đơn giá dự toán.  
26. Một số vật kiến trúc khác:  
a) Di dời hộp đèn quảng cáo, bảng hiệu: 98.000 đ/m2;

b)

Di dời cổng inox, cổng sắt, cổng gang, cổng khung sắt, lưới B40:

201.000 đ/m2;

c) Di dời trụ điện <6m: 323.000 đ/trụ;
d) Di dời trụ điện >6m: 487.000 đ/trụ;
đ) Di dời trụ điện trụ bê tông cốt thép ly tâm: 1.729.000 đ/trụ;

e)

Di dời bàn thờ, am cốc: Tính theo khối lượng thực tế đã xây dựng;  

g)

Di dời hòn non bộ: Tuỳ theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp;  

h)

Di dời đồng hồ nước, đồng hồ điện, điện thoại: Tùy theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp;  
i) Chi phí đào đất, vận chuyển đất đắp cự ly 10m: 64.000 đ/m3;
k) Chi phí đào đắp bờ kênh , mương: 43.000 đ/m3;

l)

Ống nhựa PVC các loại: Áp dụng theo thông báo giá hàng tháng của liên Sở Xây dựng và Sở Tài chính;  

m)

Túi khí Biogas: Tùy theo điều kiện thực tế tại khu vực mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.