Điều 4. Giá nhà xưởng
| Khoản, điểm | Loại nhà | Đơn giá |
1. | Loại 1 (Kết cấu chính là khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói): | 2.442.000 đ/m2sàn. |
2. | Loại 2 (Kết cấu như xưởng loại 1, nhưng không có tường bao che): | 2.035.000 đ/m2sàn. |
| 3. | Loại 3 (Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, có tường xây bao che nền gạch bông hoặc láng ximăng, mái lợp tôn hoặc ngói): | 1.626.000 đ/m2sàn. |
| 4. | Loại 4 (Kết cấu giống như xưởng loại 3, nhưng không có tường bao che): | 1.085.000 đ/m2sàn. |
Nhà xưởng theo quy định tại Điều này phải có chiều cao cột biên lớn hơn hoặc bằng 3m, nếu nhà xưởng có cột biên nhỏ hơn 3m thì tính theo giá nhà tạm.