Điều 8. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
1. Chi hoạt động của các hội đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Hội đồng cấp tỉnh | Hội đồng cấp cơ sở | |
| 1.1 | Chi Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh | ||||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | |||
| Chủ tịch hội đồng | 800.000 | 0 | |||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 650.000 | 0 | |||
| Thư ký hành chính | 250.000 | 0 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 150.000 | 0 | |||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 250.000 | 0 | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 400.000 | 0 | |||
| 1.2 | Chi Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở | ||||
| Người chủ trì | Phiên họp | 0 | 400.000 | ||
| Thành viên, Thư ký | “ | 0 | 300.000 | ||
| Khách dự | “ | 0 | 80.000 | ||
| 1.3 | Chi Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | ||||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ | Hội đồng | |||
| TT | Nội dung công việc | Đon vị tính | Hội đồng cấp tỉnh | Hội đồng cấp cơ sở | |
| KH&CN | |||||
| Chủ tịch hội đồng | 1.200.000 | 600.000 | |||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 800.000 | 400.000 | |||
| Thư ký hành chính | 250.000 | 120.000 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 150.000 | 80.000 | |||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 400.000 | 200.000 | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 550.000 | 300.000 | |||
| 1.4 | Chi thấm đinh nôi dung, tài chính của nhiêm vu KH&CN | ||||
| Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 550.000 | 300.000 | ||
| Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 400.000 | 200.000 | ||
| Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 250.000 | 150.000 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 150.000 | 80.000 | ||
| 1.5 | Chi Hôi đồng tư vấn đánh giá nghiêm thu chính thức nhiêm vu KH&CN | ||||
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | |||
| Chủ tịch hội đồng | 1.200.000 | 600.000 | |||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 800.000 | 400.000 | |||
| Thư ký hành chính | 250.000 | 120.000 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 150.000 | 80.000 | |||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 400.000 | 200.000 | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện ương Hội đồng | 550.000 | 300.000 | |||
2. Chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập
Trong trường hợp cân thiêt (khi các Hội đông tư vân khoa học có ý kiên không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn nhiệm vụ KH&CN; hoặc cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN thấy cần thiết), có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập.
Tổng số tiền thuê chuyên gia tư vấn độc lập được tính tối đa bằng 04 lần mức chi tiền công của Chủ tịch hội đồng tương ứng (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi bài nhận xét, đánh giá). Tổng số chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập không quá 02 người hoặc 01 tổ chức.
3. Chi tiền công cho họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết), mức chi được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN.