vanban.org

Điều 8. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN — Quyết định 13/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/02/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2023/QĐ-UBND · 17/02/2023 Sửa đổi, bổ sung: 13/2018/QĐ-UBND · 29/05/2018
Đồng Tháp Ban hành 26/02/2016 Hiệu lực 07/03/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 13/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN

1. Chi hoạt động của các hội đồng

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Hội đồng cấp tỉnh Hội đồng cấp cơ sở
1.1 Chi Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   800.000 0
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   650.000 0
  Thư ký hành chính   250.000 0
  Đại biểu được mời tham dự   150.000 0
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   250.000 0
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   400.000 0
1.2 Chi Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
  Người chủ trì Phiên họp 0 400.000
  Thành viên, Thư ký “ 0 300.000
  Khách dự “ 0 80.000
1.3 Chi Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ Hội đồng    
TT Nội dung công việc Đon vị tính Hội đồng cấp tỉnh Hội đồng cấp cơ sở  
  KH&CN        
  Chủ tịch hội đồng   1.200.000 600.000  
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   800.000 400.000  
  Thư ký hành chính   250.000 120.000  
  Đại biểu được mời tham dự   150.000 80.000  
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá      
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   400.000 200.000  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   550.000 300.000  
1.4 Chi thấm đinh nôi dung, tài chính của nhiêm vu KH&CN  
  Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 550.000 300.000  
  Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 400.000 200.000  
  Thư ký hành chính Nhiệm vụ 250.000 150.000  
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 150.000 80.000  
1.5 Chi Hôi đồng tư vấn đánh giá nghiêm thu chính thức nhiêm vu KH&CN  
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ      
  Chủ tịch hội đồng   1.200.000 600.000  
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   800.000 400.000  
  Thư ký hành chính   250.000 120.000  
  Đại biểu được mời tham dự   150.000 80.000  
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá      
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   400.000 200.000  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện ương Hội đồng   550.000 300.000  

2. Chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập

Trong trường hợp cân thiêt (khi các Hội đông tư vân khoa học có ý kiên không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn nhiệm vụ KH&CN; hoặc cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN thấy cần thiết), có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập.

Tổng số tiền thuê chuyên gia tư vấn độc lập được tính tối đa bằng 04 lần mức chi tiền công của Chủ tịch hội đồng tương ứng (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi bài nhận xét, đánh giá). Tổng số chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập không quá 02 người hoặc 01 tổ chức.

3. Chi tiền công cho họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết), mức chi được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN.