Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về mức thu phí sử dụng Cảng cá Quy Nhơn như sau:
| STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| I | Tàu, thuyền các loại | Đồng/lần vào-ra cảng (không quá 12 giờ) | |
| 1 | Tàu, thuyền đánh cá | ||
| Có công suất dưới 20 CV | nt | 5.000 | |
| Có công suất từ 20 CV đến 50 CV | nt | 10.000 | |
| Có công suất trên 50 CV đến 90 CV | nt | 20.000 | |
| Có công suất trên 90 CV đến 200 CV | nt | 30.000 | |
| Có công suất trên 200 CV | nt | 70.000 | |
| 2 | Tàu, thuyền vận tải | ||
| Có trọng tải dưới 5 tấn | nt | 10.000 | |
| Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn | nt | 20.000 | |
| Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn | nt | 70.000 | |
| Có trọng tải trên 100 tấn | nt | 120.000 | |
| II | Phương tiện vận tải | đồng/lần vào-ra cảng | |
| Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng | nt | 2.000 | |
| Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn | nt | 5.000 | |
| Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn | nt | 10.000 | |
| Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn | nt | 15.000 | |
| Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn | nt | 20.000 | |
| Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn | nt | 35.000 | |
| III | Hàng hóa qua cảng | ||
| Hàng thủy sản, động vật tươi sống | đồng/tấn | 10.000 | |
| Hàng hóa là Container | đồng/container | 60.000 | |
| Các loại hàng hóa khác | đồng/tấn | 8.000 |
- Trường hợp cần quy định đơn vị tính khác thì tùy thuộc vào tính chất, đặc điểm của từng loại hàng hóa, phương tiện mà quy đổi cho phù hợp.
- Trường hợp tàu thuyền các loại neo đậu quá 12 giờ theo quy định nêu trên thì cứ 01 giờ tăng thêm mức thu phí bổ sung được quy định: Mức thu tương ứng/giờ + 10% mức thu tương ứng/giờ.