vanban.org

Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND về việc Quy định doanh thu tối thiểu ( đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/07/2026
Quảng Trị Ban hành 16/06/2015 Hiệu lực 26/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND về việc Quy định doanh thu tối thiểu ( đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp · 13/2015/QĐ-UBND
26/06/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp · 06/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp · 14/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2015/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 16 tháng 6 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu
hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô,
máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 tháng 2004;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật thuế Giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp ngày 03 năm 6 năm 2008;

Căn cứ Luật thuế Thu nhập cá nhân ngày 21 năm 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 năm 5năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1881/TT-CT ngày 07 năm 5năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng

1. Đối tượng điều chỉnh 

a) Các tổ chức, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai trong trường hợp doanh thu kê khai thấp hơn doanh thu tối thiểu hoặc chi phí tiêu hao nhiên liệu cao hơn mức tối đa quy định tại Quyết định này.

b) Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế.

2. Phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải ô tô, cho thuê máy thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Khi giá nhiên liệu, giá cước vận tải trên thị trường thay đổi (tăng hoặc giảm) trên 20%, giao Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh quy định doanh thu tối thiểu và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để tính thuế cho các cơ sở hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

2. Giao Cục Thuế tỉnh tổ chức thực hiện, hướng dẫn người nộp thuế thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này và các quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm2014 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, các tổ chức, hộ kinh doanh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Hữu Đằng

QUY ĐỊNH

DOANH THU TỐI THIỂU VÀ TỶ LỆ (%) CHI PHÍ TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TỐI ĐA SO VỚI DOANH THU CỦA TỪNG LOẠI XE Ô TÔ, MÁY THI CÔNG ĐỂ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Số

TT

Loại phương tiện máy móc Doanh thu/xe/ tháng (đồng)Chi phí nhiên liệu tiêu hao tối đa so với doanh thu (%)
IÔ TÔ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
Xe tuyến cố định dưới 300 km và xe chạy theo hợp đồng
1Xe khách 50 chỗ ngồi trở lên31,000,00042
2Xe khách 45 đến 49 chỗ ngồi29,000,00042
3Xe khách 40 đến 44 chỗ ngồi26,000,00042
4Xe khách 35 đến 39 chỗ ngồi23,000,00042
5Xe khách 30 đến 34 chỗ ngồi20,000,00042
6Xe khách 25 đến 29 chỗ ngồi16,000,00042
7Xe khách 20 đến 24 chỗ ngồi13,000,00042
8Xe khách 15 đến 19 chỗ ngồi11,000,00041
9Xe khách 10 đến 14 chỗ ngồi9,500,00042
10Xe khách 4 đến 9 chỗ ngồi9,000,00042
Xe tuyến cố định từ 300 km trở lên-
1Xe khách 10 đến 14 chỗ ngồi12,000,00042
2Xe khách 15 đến 19 chỗ ngồi14,500,00041
3Xe khách 20 đến 24 chỗ ngồi17,000,00047
4Xe khách 25 đến 29 chỗ ngồi20,500,00047
5Xe khách 30 đến 34 chỗ ngồi26,000,00045
6Xe khách 35 đến 39 chỗ ngồi30,000,00045
7Xe khách 40 đến 44 chỗ ngồi34,000,00042
8Xe khách 45 chỗ ngồi trở lên40,000,00042
9Xe giường nằm dưới 29 giường45,000,00042
10Xe giường nằm 29 đến dưới 34 giường52,000,00042
11Xe giường nằm 34 đến dưới 39 giường58,500,00042
12Xe giường nằm 39 đến dưới 44 giường65,500,00042
13Xe có 44 giường nằm trở lên69,000,00042
IIÔ TÔ VẬN TẢI THÙNG - TRỌNG TẢI-
1Đến 1,0 tấn8,500,00035
2Trên 1,0 tấn đến 2,0 tấn8,500,00035
3Trên 2,0 tấn đến 3,0 tấn9,000,00035
4Trên 3,0 tấn đến 5,0 tấn10,500,00041
5Trên 5,0 tấn đến 7,0 tấn13,000,00041
6Trên 7,0 tấn đến 10,0 tấn16,000,00041
7Trên 10,0 tấn đến 12,5 tấn17,000,00041
8Trên 12,5 tấn đến 15,0 tấn19,500,00041
9Trên 15,0 tấn đến 20,0 tấn24,000,00041
10Trên 20,0 tấn29,000,00041
IIIÔ TÔ TỰ ĐỔ - TRỌNG TẢI-
1Đến 1,0 tấn8,500,00040
2Trên 1,0 tấn đến 2,5 tấn10,000,00040
3Trên 2,5 tấn đến 5,0 tấn13,000,00048
4Trên 5,0 tấn đến 7,0 tấn16,000,00048
5Trên 7,0 tấn đến 10,0 tấn20,000,00048
6Trên 10,0 tấn đến 15,0 tấn26,000,00048
7Trên 15,0 tấn đến 22,0 tấn34,000,00048
8Trên 22,0 tấn đến 27,0 tấn43,000,00048
9Trên 27,0 tấn52,000,00048
IVÔ TÔ ĐẦU KÉO - CÔNG SUẤT-
1Đến 150,0 CV34,000,00041
2Trên 150,0 CV đến 180,0 CV34,000,00041
3Trên 180,0 đến 240,0 CV35,000,00041
4Trên 240,0 CV đến 272,0 CV35,000,00041
VMÁY ĐÀO MỘT GẦU, BÁNH XÍCH - DUNG TÍCH GẦU
1Từ 0,22 m3 đến 0,50 m327,000,00040
2Trên 0,5 m3 đến 1,00 m346,000,00040
3Trên 1,00 m3 đến 1,60 m371,000,00042
4Trên 1,60 m3 đến 2,50 m399,000,00042
5Trên 2,50 m3 đến 3,60 m3140,000,00042
6Trên 3,6 m3 đến 6,50 m3199,000,00040
7Trên 6,50 m3329,000,00040
VIMÁY ĐÀO MỘT GẦU, BÁNH HƠI - DUNG TÍCH GẦU
1

T • 3 3 3 3

Loại 0,15 m

20,000,00042
2Trên 0,15 m3 đến 0,30 m324,000,00039
3Trên 0,30 m3 đến 1,25 m349,000,00035
VIIMÁY XÚC LẬT - DUNG TÍCH GẦU-
1Từ 0,60 m3 đến 1,25 m329,000,00039
2Trên 1,25 m3 đến 2,30 m352,000,00045
3Trên 2,30 m369,000,00045
VIIIMÁY ỦI - CÔNG SUẤT-
1Từ 45,0 CV đến 75,0 CV20,000,00041
2Trên 75,0 CV đến 130,0 CV36,000,00041
3Trên 130,0 CV đến 180,0 CV54,000,00042
4Trên 180,0 CV71,000,00042
IXĐẦM BÁNH HƠI + ĐẦU KÉO BÁNH XÍCH - TRỌNG LƯỢNG
1Từ 9,0 tấn đến 18,0 tấn19,500,00049
2Trên 18,0 tấn28,500,00049
XĐẦM BÁNH HƠI TỰ HÀNH - TRỌNG LƯỢNG
Đến 9,0 tấn31,000,00036
2Trên 9,0 tấn đến 16,0 tấn26,000,00031
3Trên 16,0 tấn đến 25,0 tấn26,000,00031
XIMÁY ĐẦM RUNG TỰ hành - TRỌNG LƯỢNG
1Từ 08 tấn đến 15 tấn26,000,00030
2Trên 15 tấn đến 18 tấn30,000,00035
3Trên 18 tấn34,000,00040
XIIĐẦM CHÂN CỪU + ĐẦU KÉO - TRỌNG LƯỢNG
1Loại 5,5 tấn34,000,00040
2Loại 9,0 tấn38,000,00044
XIIIĐẦM BÁNH THÉP TỰ hành - TRỌNG LƯỢNG
1Từ 8,5 tấn đến 10,0 tấn34,000,00040
2Trên 10,0 tấn đến 14,5 tấn36,000,00042
3Trên 14,5 tấn36,000,00042
XIVMÁY LU RUNG KHÔNG TỰ hành (QUẢ ĐẦM 16 TẤN) - TRỌNG LƯỢNG
110 tấn39,000,00045
XVCẦN TRỤC Ô TÔ - SỨC NÂNG
1Từ 1,0 tấn đến 6,0 tấn26,000,00030
2Trên 6,0 tấn đến 20,0 tấn25,000,00029
3Trên 20,0 tấn đến 35,0 tấn25,000,00029
4Trên 35,0 tấn23,000,00027
XVICẦN TRỤC BÁNH HƠI - SỨC NÂNG
1Từ 16,0 tấn đến 40,0 tấn22,000,00026
2Trên 40,0 tấn đến 100,0 tấn16,000,00019
3Trên 100,0 tấn13,000,00015
XVIICẦN TRỤC BÁNH XÍCH - SỨC NÂNG
1Từ 5,0 tấn đến 10,0 tấn26,000,00030
2Trên 10,0 tấn đến 28,0 tấn23,000,00027
3Trên 28,0 tấn19,500,00023
XVIIICẦN CẨU NỔI, TỰ HÀNH - SỨC NÂNG
1100 tấn30,000,00035
XIXXE BƠM BÊ TÔNG, TỰ hành - NĂNG SUẤT
1Loại: 50 m3/h53,000,00023
2Loại: 60 m3/h62,000,00023
XXMÁY BƠM BÊ TÔNG - NĂNG SUẤT
1Loại: 40 - 60 m3/h24,000,0008
2Loại: 60 - 90 m3/h32,000,0008
XXITRẠM TRỘN BÊ TÔNG - NĂNG SUẤT
1Từ 16,0 m3/h đến 25,0 m3/h21,000,0006
2Trên 25,0 m3/h đến 60,0 m3/h41,000,0006
3Trên 60,0 m3/h65,000,0006
XXIIMÁY TRỘN BÊ TÔNG - DUNG TÍCH
1Từ 100,0 lít đến 200,0 lít2,500,0006
2Trên 200,0 lít đến 500,0 lít4,000,0006
3Trên 500,0 lít6,000,0006

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Đức Chính

Mục lục Bấm để đi tới điều