vanban.org

Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/06/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/06/2015 Thay thế: 13/2015/QĐ-UBND · 16/06/2015
Quảng Trị Ban hành 24/01/2014 Hiệu lực 03/02/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND về việc Quy định doanh thu tối thiểu ( đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp · 13/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp · 06/2014/QĐ-UBND
26/06/201513/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/02/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp · 14/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/06/2015 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 24 tháng 01 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân ngày 21 năm 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 35/TTr-CT ngày 03 tháng 01 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1. Đối tượng

a) Các tổ chức, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai trong trường hợp doanh thu kê khai thấp hơn doanh thu tối thiểu hoặc chi phí tiêu hao nhiên liệu cao hơn mức tối đa quy định tại Quyết định này.

b) Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế.

2. Phạm vi áp dụng: các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải ô tô, cho thuê máy thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Khi giá nhiên liệu, giá cước vận tải trên thị trường thay đổi (tăng hoặc giảm) trên 20%, giao Cục Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh quy định doanh thu tối thiểu và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để tính thuế cho các cơ sở hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

2. Giao Cục Thuế tỉnh tổ chức thực hiện, hướng dẫn người nộp thuế thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này và các quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, các tổ chức, hộ kinh doanh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Cường

QUY ĐỊNH

Doanh thu tối thiểu và tỷ lệ (%) chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại xe ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Số TTLoại phương tiện máy mócDoanh thu/xe/tháng (đồng)Chi phí nhiên liệu tiêu hao tối đa so với doanh thu (%)Ghi chú
IÔ TÔ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH   
 Xe tuyến cố định dưới 300 km và xe chạy theo hợp đồng  
1Xe khách 50 chỗ ngồi trở lên36.000.00041 
2Xe khách 45 đến 49 chỗ ngồi34.000.00041 
3Xe khách 40 đến 44 chỗ ngồi30.000.00041 
4Xe khách 35 đến 39 chỗ ngồi27.000.00043 
5Xe khách 30 đến 34 chỗ ngồi23.000.00043 
6Xe khách 25 đến 29 chỗ ngồi19.000.00044 
7Xe khách 20 đến 24 chỗ ngồi15.000.00044 
8Xe khách 15 đến 19 chỗ ngồi13.000.00045 
9Xe khách 10 đến 14 chỗ ngồi11.000.00045 
10Xe khách 4 đến 9 chỗ ngồi9.000.00045 
 Xe tuyến cố định từ 300 km trở lên   
1Xe khách 10 đến 14 chỗ ngồi14.000.00044 
2Xe khách 15 đến 19 chỗ ngồi17.000.00044 
3Xe khách 20 đến 24 chỗ ngồi20.000.00045 
4Xe khách 25 đến 29 chỗ ngồi24.000.00045 
5Xe khách 30 đến 34 chỗ ngồi30.000.00045 
6Xe khách 35 đến 39 chỗ ngồi35.000.00041 
7Xe khách 40 đến 44 chỗ ngồi40.000.00041 
8Xe khách 45 chỗ ngồi trở lên46.000.00040 
9Xe giường nằm dưới 29 giường52.000.00044 
10Xe giường nằm 29 đến dưới 34 giường60.000.00043 
11Xe giường nằm 34 đến dưới 39 giường68.000.00041 
12Xe giường nằm 39 đến dưới 44 giường76.000.00041 
13Xe có 44 giường nằm trở lên80.000.00040 
IIÔ TÔ VẬN TẢI THÙNG - TRỌNG TẢI   
1Đến 1,0 tấn8.500.00034 
2Trên 1,0 T đến 2,0 T9.000.00034 
3Trên 2,0 T đến 3,0 T10.000.00034 
4Trên 3,0 T đến 5,0 T12.500.00041 
5Trên 5,0 T đến 7,0 T15.000.00041 
6Trên 7,0 T đến 10,0 T18.500.00041 
7Trên 10,0 T đến 12,5 T20.000.00041 
8Trên 12,5 T đến 15,0 T22.500.00041 
9Trên 15,0 T đến 20,0 T28.000.00037 
10Trên 20,0 T34.000.00037 
IIIÔ TÔ TỰ ĐỔ - TRỌNG TẢI   
1Đến 1,0 T9.000.00043 
2Trên 1,0 T đến 2,5 T12.000.00043 
3Trên 2,5 T đến 5,0 T15.000.00048 
4Trên 5,0T đến 7,0 T19.000.00048 
5Trên 7,0 T đến 10,0 T24.000.00048 
6Trên 10,0 T đến 15,0 T30.000.00048 
7Trên 15,0 T đến 22,0 T40.000.00049 
8Trên 22,0 T đến 27,0 T50.000.00045 
9Trên 27,0 T60.000.00039 
IVÔ TÔ ĐẦU KÉO - CÔNG SUẤT   
1Đến 150,0 CV26.000.00040 
2Trên 150,0 CV đến 180,0 CV30.000.00040 
3Trên 180,0 đến 240,0 CV40.000.00041 
4Trên 240,0 CV đến 272,0 CV50.000.00041 
VMÁY ĐÀO MỘT GẦU, BÁNH XÍCH - DUNG TÍCH GẦU  
1Từ 0,22 m3 đến 0,50 m332.000.00042 
2Trên 0,5 m3 đến 1,00 m354.000.00042 
3Trên 1,00 m3 đến 1,60 m382.000.00040 
4Trên 1,60 m3 đến 2,50 m3115.000.00040 
5Trên 2,50 m3 đến 3,60 m3162.000.00040 
6Trên 3,6 m3 đến 6,50 m3230.000.00038 
7Trên 6,50 m3380.000.00038 
VIMÁY ĐÀO MỘT GẦU, BÁNH HƠI - DUNG TÍCH GẦU  
1Loại 0,15 m324.000.00042 
2Trên 0,15 m3 đến 0,30 m328.000.00039 
3Trên 0,30 m3 đến 1,25 m357.000.00035 
VIIMÁY XÚC LẬT - DUNG TÍCH GẦU   
1Từ 0,60 m3 đến 1,25 m334.000.00039 
2Trên 1,25 m3 đến 2,30 m361.000.00045 
3Trên 2,30 m380.000.00045 
VIIIMÁY ỦI - CÔNG SUẤT   
1Từ 45,0 CV đến 75,0 CV24.000.00041 
2Trên 75,0 CV đến 130,0 CV42.000.00041 
3Trên 130,0 CV đến 180,0 CV63.000.00042 
4Trên 180,0 CV82.000.00042 
IXĐẦM BÁNH HƠI + ĐẦU KÉO BÁNH XÍCH - TRỌNG LƯỢNG  
1Từ 9,0 T đến 18,0 T23.000.00049 
2Trên 18,0 T33.000.00049 
XĐẦM BÁNH HƠI TỰ HÀNH - TRỌNG LƯỢNG   
 Đến 9,0 T23.000.00036 
2Trên 9,0 T đến 16,0 T36.000.00031 
3Trên 16,0 T đến 25,0 T47.000.00031 
XIMÁY ĐẦM RUNG TỰ HÀNH - TRỌNG LƯỢNG   
1Từ 8 T đến 15 T33.000.00030 
2Trên 15 T đến 18 T46.000.00035 
3Trên 18 T55.000.00040 
XIIĐẦM CHÂN CỪU + ĐẦU KÉO - TRỌNG LƯỢNG   
1Loại 5,5 T20.000.00040 
2Loại 9,0 T25.000.00044 
XIIIĐẦM BÁNH THÉP TỰ HÀNH - TRỌNG LƯỢNG   
1Từ 8,5 T đến 10,0 T20.000.00040 
2Trên 10,0 T đến 14,5 T25.000.00042 
3Trên 14,5 T30.000.00042 
XIVMÁY LU RUNG KHÔNG TỰ HÀNH (QUẢ ĐẦM 16 T) - TRỌNG LƯỢNG 
110 T26.000.00045 
XVCẦN TRỤC Ô TÔ - SỨC NÂNG   
1Từ 1,0T đến 6,0 T34.000.00030 
2Trên 6,0 T đến 20,0 T58.000.00029 
3Trên 20,0T đến 35,0 T82.000.00029 
4Trên 35,0 T105.000.00027 
XVICẦN TRỤC BÁNH HƠI - SỨC NÂNG   
1Từ 16,0 T đến 40,0 T52.000.00026 
2Trên 40,0 T đến 100,0 T143.000.00019 
3Trên 100,0 T190.000.00015 
XVIICẦN TRỤC BÁNH XÍCH - SỨC NÂNG   
1Từ 5,0 T đến 10,0 T44.000.00030 
2Trên 10,0 T đến 28,0 T72.000.00027 
3Trên 28,0 T100.000.00023 
XVIIICẦN CẨU NỔI, TỰ HÀNH - SỨC NÂNG   
1100 T142.000.00035 
XIXXE BƠM BÊ TÔNG, TỰ HÀNH - NĂNG SUẤT   
1Loại: 50 m3/h62.000.00023 
2Loại: 60 m3/h72.000.00023 
XXMÁY BƠM BÊ TÔNG - NĂNG SUẤT   
1Loại: 40 - 60 m3/h28.000.0008 
2Loại: 60 - 90 m3/h37.000.0008 
XXITRẠM TRỘN BÊ TÔNG - NĂNG SUẤT   
1Từ 16,0m3/h đến 25,0 m3/h25.000.0005 
2Trên 25,0 m3/h đến 60,0 m3/h48,000.0005 
3Trên 60,0 m3/h76.000.0005 
XXIIMÁY TRỘN BÊ TÔNG - DUNG TÍCH   
1Từ 100,0 lít đến 200,0 lít3.000.0005 
2Trên 200,0 lít đến 500,0 lít5.000.0005 
3Trên 500,0 lít7.000.0005 
Mục lục Bấm để đi tới điều