vanban.org

Điều 4. Đơn giá đền bù đất — Quyết định 13/2001/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/02/2001 Sửa đổi, bổ sung: 75/2001/QĐ- UB · 02/10/2001
Bình Phước Ban hành 28/02/2001 Hiệu lực 28/02/2001 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 13/2001/QĐ-UB V/v Ban hành chính sách và đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu tuyến đường điện 110 KV Cần Đơn, Lộc Ninh, Bình Long – Bình Phước – Tây Ninh · 13/2001/QĐ-UB
02/10/200175/2001/QĐ- UBChưa hợp nhất 28/02/2001Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2001/QĐ-UB › Phần II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đơn giá đền bù đất

Căn cứ mục đích sử dụng của từng loại đất ghi trong GCNQSDĐ, quyết định giao đất, cấp đất…để xác định đơn giá đền bù tương ứng, đơn giá đền bù đất được quy định cụ thể như sau :

1. Đơn giá đất thổ cư :

1.1. Đất khu dân cư ở các vùng ven nội ô thị xã, thị trấn, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính (do Trung ương và tỉnh quản lý), khu thương mại du lịch, khu công nghiệp không nằm trong nội ô thị xã, thị trấn :

ĐVT : 1.000 đồng/m2

Hạng đất Huyện Bình Long Huyện Lộc Ninh Cự ly từ tim đường sau khi đã trừ hành lang bảo vệ đường bộ
1. Đất hạng 2 180 160

Tiếp giáp HLBVĐB đến

50 mét

2. Đất hạng 3 100 80 Cách HLBVĐB từ trên 50 đến 100 mét
3. Đất hạng 4 80 60 Cách HLBVĐB từ trên 100 đến 150 mét
4. Đất hạng 5 50 40 Cách HLBVĐB từ trên 150 đến 200 mét
5. Đất hạng 6 20 15 Cách HLBVĐB từ trên 200 đến 300 mét

1.2. Đất khu dân cư nông thôn :

Đất khu dân cư nông thôn bao gồm : đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại có vị trí cách HLBVĐB trên 300 mét; đất ven trục đường giao thông của huyện, xã v.v… (đối với đất ven trục đường giao thông của huyện, xã…không phân biệt cự ly, khoảng cách).

Đơn giá đầt khu dân cư nông thôn (không phân biệt hạng đất; không phân biệt địa bàn huyện Bình Long, Lộc Ninh) :

ĐVT : đồng/m2

Xã thuộc khu vực Huyện Bình Long, Lộc Ninh
1. Khu vực I 15.000
2. Khu vực II 10.000
3. Khu vực III 6.500

2. Đơn giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

Đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không phân biệt cự ly, khoảng cách, hạng đất; không phân biệt huyện Bình Long, Lộc Ninh) :

ĐVT : đồng/m2

Xã thuộc khu vực Huyện Bình Long, Lộc Ninh
1. Khu vực I 2.200
2. Khu vực II 1.900
3. Khu vực III 1.500

Ghi chú : Phân loại xã thuộc khu vực :

* Khu vực I bao gồm :

- Đối với huyện Bình Long : TT An Lộc, Chơn Thành, xã Minh Hưng, Tân Khai.

- Đối  với huyện Lộc Ninh : TT Lộc Ninh, xã Lộc Thái.

* Khu vực II bao gồm :

- Đối với huyện Bình Long : xã Thanh Lương, Thanh Phú, Phước An, Minh Long, Thanh Bình, Minh Thành, Tân Lợi, Tân Hưng, An Khương, Thanh An, An Phú.

- Đối với huyện Lộc Ninh : Xã Lộc Tấn, Lộc Hòa, Tân Tiến, Tân Thành, Thanh Hòa, Hưng Phước, Lộc Quang, Lộc Hiệp, Thiện Hưng, Lộc Hưng, Lộc Điền, Lộc Thuận.

* Khu vực III bao gồm :

- Đối với huyện Bình Long : Xã Minh Đức, Đồng Nơ, Minh Lập, Tân Quan.

- Đối với huyện Lộc Ninh : Xã Lộc An, Lộc Thành, Lộc Thiện, Lộc Khánh.