Điều 1. Nay Ban hành "Quy định sửa đổi về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Chương trình phát triển nông thôn Miền núi Việt Nam - Thuỵ điển 1996 - 2000. — Quyết định 13/1999/QĐ-BNN/CS
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/01/1999
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 13/1999/QĐ-BNN/CS › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay Ban hành "Quy định sửa đổi về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Chương trình phát triển nông thôn Miền núi Việt Nam - Thuỵ điển 1996 - 2000.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành.
Điều 3
Phần 1 — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích hoạt động tín dụng và tiết kiệm
Điều 2. Phạm vi áp dụng
Phần 2 — TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
Điều 3. Cơ cấu tổ chức
Điều 4. Trưởng Ban Chương trình
Phần 3 — NHÓM TÍN DỤNG VÀ TIẾT KIỆM
Điều 12. Cơ cấu tổ chức Nhóm tín dụng và tiết kiệm
Điều 13. Quy ước Nhóm tín dụng và tiết kiệm.
Điều 14. Tài chính của Nhóm tín dụng và tiết kiệm.
Điều 15. Xếp loại Nhóm tín dụng và tiết kiệm.
Phần 4 — CHO VAY
Điều 16. Mục đích cho vay
Điều 17. Điều kiện vay vốn
Điều 18. Thời hạn cho vay
Điều 19. Lãi suất cho vay
Điều 20. Phân bổ lãi suất cho vay bằng nguồn vốn Chương trình
Điều 21. Phân bổ lãi cho vay bằng nguồn vốn của nhóm
Điều 22. Mức cho vay, cho vay phát triển kinh doanh
Điều 23. Hồ sơ cho vay vốn
Điều 24. Quy trình thẩm định và duyệt cho vay
Điều 25. Giải ngân
Điều 26. Hoàn trả vốn vay
Điều 27. Gia hạn nợ
Điều 28. Xử lý nợ quá hạn
Điều 29. Xử lý nợ không có khả năng hoàn trả
Phần 5 — CHO VAY ĐẾN THÀNH VIÊN THÔNG QUA NHÓM TÍN DỤNG VÀ TIẾT KIỆM CÓ SỰ QUẢN LÝ GIÁM SÁT CỦA DỰ ÁN
Điều 30. Điều kiện cho vay đến hộ thành viên thông qua Nhóm
Điều 31. Điều kiện vay vốn
Điều 32. Hồ sơ vay vốn
Điều 33. Quy trình thẩm định và duyệt cho vay
Điều 34. Giải ngân
Điều 35. Hoàn trả vốn vay
Điều 36. Gia hạn nợ, xử lý nợ quá hạn, xử lý nợ không có khả năng hoàn trả
Phần 6 — TIẾT KIỆM
Điều 37. Các loại tiết kiệm
Điều 38. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
Phần 7 — KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ BÁO CÁO
Điều 39. Chế độ kế toán
Điều 40. Kiểm tra, kiểm toán và báo cáo
Phần 8 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Trách nhiệm của các cấp quản lý nội dung DVTCNT
Điều 42. Kết thúc Chương trình.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy