vanban.org

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2000-2010 của UBND thành phố Thái Nguyên, với những nội dung sau đây: — Quyết định 129/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 15/01/2002 Hiệu lực 15/01/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 129/2002/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2000-2010 của UBND thành phố Thái Nguyên, với những nội dung sau đây:

1- Chuyển đất nông nghiệp sang sử dụng vào các mục đích khác là :2088,35 ha cụ thể:

a- Chuyển sang cho mục đích chuyên dùng1118,69 ha
Trong đó:
+ Chuyển sang đất xây dựng826,65 ha
+ Chuyển sang đất giao thông201,60 ha
+ Chuyển sang đất thủy lợi MN chuyên dùng58,84 ha
+ Chuyển sang đất an ninh quốc phòng0,60 ha
+ Chuyển sang đất khai thác khoáng sản15,00 ha
+ Chuyển sang đất làm nguyên vật liệu xây dựng16,00 ha
b- Chuyển sang đất ở969,66 haTrong đó:
+ Đất ở đô thị909,94 ha
+ Đất ở nông thôn59,72 ha

2- Chuyển đất lâm nghiệp sang sử dụng vào các mục đích khác: 50,71 ha, cụ thể:

a- Chuyển sang đất chuyên dùng44,86 ha.
Trong đó
+ Đất giao thông5,05 ha
+ Đất nghĩa địa, nghĩa trang39,81 ha
b- Chuyển sang đất ở5,85 ha

3- Chuyển đất ở sang sử dụng mục đích chuyên dùng: 25,00 ha cho mục đích giao thông.

4- Đưa 452,2 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế- xã hội của thành phố. Bao gồm:

+ Chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác210,72 ha
+ Chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản7,90 ha
+ Chuyển sang đất lâm nghiệp để trồng rừng102,09 ha
+ Chuyển sang đất giao thông2,10 ha
+ Chuyển sang đất nghĩa trang, nghĩa địa13,71 ha
+ Chuyển sang đất chuyên dùng khác (bãi rác)82,22 ha
+ Chuyển sang đất ở33,46 ha

Như vậy đến năm 2010 quỹ đất của thành phố Thái Nguyên có biến động như sau:

Cơ cấu sử dụng đất hiện trạng và quy hoạch

Hạng mụcHiện trạngQuy hoạch
2000 diện tích (ha)Giai đoạn 2001-2005 Diện tích (ha)Giai đoạn 2006-2010 Diện tích (ha)
*Tổng D. tích tự nhiên17.707,5217.707,5217.707,52
1-Đất nông nghiệp8.888,357.529,747.018,62
2-Đất lâm nghiệp3.009,953.038,293.061,33
3- Đất chuyên dùng3.582,254.646,134.868,83
4- Đất ở1.312,251.853,252.296,22
- Đất ở đô thị903,921.411,421.828,17
- Đất ở nông thôn408,33441,83468,05
5- Đất chưa sử dụng914,72640,11462,52