ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số : 129 /QĐ-UB | Thái Nguyên, ngày 15 tháng 01 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
V/v phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai
thành phố Thái Nguyên thời kỳ 2000-2010.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ( sửa đổi )
- Căn cứ Luật đất đai năm 1993.(sửa đổi bổ sung);
- Căn cứ Nghị định số 68/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ .
- Xét đề nghị của Sở Địa chính tại tờ trình số 1167/TT-ĐC ngày 28/12/2001,
QUYẾT ĐỊNH.
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2000-2010 của UBND thành phố Thái Nguyên, với những nội dung sau đây:
1- Chuyển đất nông nghiệp sang sử dụng vào các mục đích khác là :2088,35 ha cụ thể:
| a- Chuyển sang cho mục đích chuyên dùng | 1118,69 ha |
| Trong đó: | |
| + Chuyển sang đất xây dựng | 826,65 ha |
| + Chuyển sang đất giao thông | 201,60 ha |
| + Chuyển sang đất thủy lợi MN chuyên dùng | 58,84 ha |
| + Chuyển sang đất an ninh quốc phòng | 0,60 ha |
| + Chuyển sang đất khai thác khoáng sản | 15,00 ha |
| + Chuyển sang đất làm nguyên vật liệu xây dựng | 16,00 ha |
| b- Chuyển sang đất ở | 969,66 ha | Trong đó: |
| + Đất ở đô thị | 909,94 ha | |
| + Đất ở nông thôn | 59,72 ha |
2- Chuyển đất lâm nghiệp sang sử dụng vào các mục đích khác: 50,71 ha, cụ thể:
| a- Chuyển sang đất chuyên dùng | 44,86 ha. |
| Trong đó | |
| + Đất giao thông | 5,05 ha |
| + Đất nghĩa địa, nghĩa trang | 39,81 ha |
| b- Chuyển sang đất ở | 5,85 ha |
3- Chuyển đất ở sang sử dụng mục đích chuyên dùng: 25,00 ha cho mục đích giao thông.
4- Đưa 452,2 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế- xã hội của thành phố. Bao gồm:
| + Chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 210,72 ha |
| + Chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 7,90 ha |
| + Chuyển sang đất lâm nghiệp để trồng rừng | 102,09 ha |
| + Chuyển sang đất giao thông | 2,10 ha |
| + Chuyển sang đất nghĩa trang, nghĩa địa | 13,71 ha |
| + Chuyển sang đất chuyên dùng khác (bãi rác) | 82,22 ha |
| + Chuyển sang đất ở | 33,46 ha |
Như vậy đến năm 2010 quỹ đất của thành phố Thái Nguyên có biến động như sau:
Cơ cấu sử dụng đất hiện trạng và quy hoạch
| Hạng mục | Hiện trạng | Quy hoạch | |
| 2000 diện tích (ha) | Giai đoạn 2001-2005 Diện tích (ha) | Giai đoạn 2006-2010 Diện tích (ha) | |
| *Tổng D. tích tự nhiên | 17.707,52 | 17.707,52 | 17.707,52 |
| 1-Đất nông nghiệp | 8.888,35 | 7.529,74 | 7.018,62 |
| 2-Đất lâm nghiệp | 3.009,95 | 3.038,29 | 3.061,33 |
| 3- Đất chuyên dùng | 3.582,25 | 4.646,13 | 4.868,83 |
| 4- Đất ở | 1.312,25 | 1.853,25 | 2.296,22 |
| - Đất ở đô thị | 903,92 | 1.411,42 | 1.828,17 |
| - Đất ở nông thôn | 408,33 | 441,83 | 468,05 |
| 5- Đất chưa sử dụng | 914,72 | 640,11 | 462,52 |
Điều 2. Giao cho Giám đốc sở Địa chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Địa chính, Chủ tịch HĐND và UBND thành phố Thái Nguyên; Giám đốc các sở: Xây dựng, Giao thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Ngành ở tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Tổng cục Địa chính (Báo cáo), - TT.Tỉnh uỷ (Báo cáo), - TT.HĐND tỉnh, - Đ/c Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh, - Thành uỷ TP Thái Nguyên, - Như Điều 3 (T.hiện), - Lưu: VT, NC. - T/M .UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |