Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Sơn La. — Quyết định 12/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/12/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
01/12/201842/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/06/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 12/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ và trả kết quả
Điều 4. Quy định về hồ sơ và luân chuyển hồ sơ để thực hiện các thủ tục hành chính trong Quy định này
Chương II — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIAO ĐẤT,
Điều 5. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 6. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất (không tính thời gian thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng)
Điều 7. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 8. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (trường hợp không phải xin phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền)
Chương III — THU HỒI ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 9. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất.
Điều 10. Trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật
Điều 11
Điều 12. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
Điều 13. Trường hợp xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất (đối với trường hợp có nhu cầu)
Chương IV — ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 14. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
Điều 15. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được nhà nước giao quản lý
Chương V — ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 16. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng
Điều 17. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận khi thay đổi tài sản gắn liền với đất
Điều 18
Điều 19. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Điều 21
Điều 22
Điều 23. Trình tự, thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Điều 24. Trình tự, thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ hoặc chồng
Điều 25. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 26. Trình tự và thời gian giải quyết thủ tục đăng ký, xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 27. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
Điều 28. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Chương VI — ĐÍNH CHÍNH, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
Điều 29. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 30. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Thu, nộp các loại phí, lệ phí và tiền sử dụng đất.
Điều 32. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 33. Trách nhiệm của các phòng, ban và UBND cấp xã
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy