Điều 9. Quy trình và thời gian thẩm định, trình duyệt đối với dự án do tỉnh quản lý
1. Sở quản lý xây dựng chuyên ngành là đầu mối tiếp nhận hồ sơ trình thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận hồ sơ trình thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP, dự án không có cấu phần xây dựng.
3 Sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định thì việc tổ chức thẩm định dự án thực hiện theo các bước sau:
a) Đối với dự án nhóm B:
Các bước | Số ngày tối đa | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện |
|---|---|---|---|
| Bước 1 | 03 | Tiếp nhận hồ sơ, gửi lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan | Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 2 | 15 | Các cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét, góp ý nội dung dự án theo yêu cầu của cơ quan chủ trì thẩm định | Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
| Bước 3 | 03 | Tổng hợp ý kiến thẩm định, chuẩn bị nội dung họp thẩm định | Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 4 | 01 | Tổ chức họp thẩm định | - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị có liên quan |
| Bước 5 | 03 | Lập thông báo kết quả thẩm định | - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 6 | 03 | Tổng hợp kết quả thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh | - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 7 | 10 | Phê duyệt dự án đầu tư | Chủ tịch UBND tỉnh |
| Tổng cộng: Tối đa 38 ngày làm việc (trong đó thời gian thẩm định 28 ngày) | |||
b) Đối với dự án nhóm C:
Các bước | Số ngày tối đa | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện |
|---|---|---|---|
| Bước 1 | 02 | Tiếp nhận hồ sơ, gửi lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan | Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 2 | 10 | Các cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét, góp ý nội dung dự án theo yêu cầu của cơ quan chủ trì thẩm định | Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
| Bước 3 | 03 | Tổng hợp ý kiến thẩm định, chuẩn bị nội dung họp thẩm định | Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 4 | 01 | Tổ chức họp thẩm định | - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị có liên quan |
| Bước 5 | 02 | Lập thông báo kết quả thẩm định | - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 6 | 02 | Tổng hợp kết quả thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh | - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 7 | 07 | Phê duyệt dự án đầu tư | Chủ tịch UBND tỉnh |
| Tổng cộng: Tối đa 27 ngày làm việc (trong đó thời gian thẩm định 20 ngày) | |||
c) Đối với Báo cáo kinh tế kỹ thuật:
Các bước | Số ngày tối đa | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện |
|---|---|---|---|
| Bước 1 | 02 | Tiếp nhận hồ sơ, gửi lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan | Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 2 | 10 | Các cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét, góp ý nội dung Báo cáo kinh tế kỹ thuật theo yêu cầu của cơ quan chủ trì thẩm định | Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
| Bước 3 | 02 | Tổng hợp ý kiến thẩm định, chuẩn bị nội dung họp thẩm định (nếu có) | Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 4 | 01 | Tổ chức họp thẩm định (nếu cần) | - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị có liên quan |
| Bước 5 | 02 | Lập thông báo kết quả thẩm định | - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 6 | 02 | Tổng hợp kết quả thẩm định trình Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư | - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Bước 7 | 05 | Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật | Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Tổng cộng: Tối đa 24 ngày làm việc (trong đó thời gian thẩm định 19 ngày) | |||