Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 12 /2015/QĐ-UBND ngày 28 /5/2015
của Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình)
___________________
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) |
| I | Khoáng sản kim loại | ||
| 1 | Antimon: | ||
| a | Hàm lượng đến 5% | Đồng/tấn | 1.500.000 |
| b | Hàm lượng trên 5% | Đồng/tấn | 5.000.000 |
| 2 | Laterit (đá ong) | Đồng/tấn | 80.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Đá vôi, đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măng | Đồng/m3 | 65.000 |
| 2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường các loại | Đồng/m3 | |
| a | Đá hộc | Đồng/m3 | 60.000 |
| b | Đá 3x3 | Đồng/m3 | 75.000 |
| c | Đá 4x8 | Đồng/m3 | 80.000 |
| d | Đá 4x6 | Đồng/m3 | 77.000 |
| đ | Đá 2x4 | Đồng/m3 | 77.000 |
| e | Đá 1x2 | Đồng/m3 | 92.000 |
| f | Đá 1x1 | Đồng/m3 | 47.000 |
| g | Đá 0,5x0,5 | Đồng/m3 | 63.000 |
| h | Đá dăm | Đồng/m3 | 45.000 |
| i | Đá bây | Đồng/m3 | 64.000 |
| k | Đá mạt | Đồng/m3 | 50.000 |
| l | Đá cấp phối | Đồng/m3 | 47.000 |
| m | Đất đá san lấp | Đồng/m3 | 30.000 |
| 3 | Đá khối nguyên liệu làm hàng mỹ nghệ: | ||
| a | Loại 1 có diện tích bề mặt trên 2m2 | Đồng/m3 | 500.000 |
| b | Loại 2 có diện tích bề mặt từ trên 1,5m2 đến 2m2 | Đồng/m3 | 400.000 |
| c | Loại 3 có diện tích bề mặt từ trên 0,8m2 đến 1,5m2 | Đồng/m3 | 300.000 |
| d | Loại 4 có diện tích bề mặt từ trên 0,5m2 đến 0,8m2 | Đồng/m3 | 200.000 |
| đ | Loại 5 có diện tích bề mặt từ trên 0,3m2 đến 0,5m2 | Đồng/m3 | 100.000 |
| 4 | Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch ngói | Đồng/m3 | 40.000 |
| 5 | Đá Đôlômít (hàm lượng MgO ≥ 15%) | Đồng/m3 | 120.000 |
| 6 | Cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình | Đồng/m3 | 40.000 |
| 7 | Đất đồi làm vật liệu san lấp | Đồng/m3 | 30.000 |
| 8 | Than nâu | Đồng/tấn | 900.000 |
| 9 | Than mỡ | Đồng/tấn | 900.000 |
| III | Nước thiên nhiên | ||
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên | ||
| a | Nước khoáng xuất lộ | Đồng/m3 | 100.000 |
| b | Nước khoáng khai thác từ lòng đất | Đồng/m3 | 550.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng cho sinh hoạt, sản xuất | ||
| a | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 2.000 |
| b | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 3.000 |