vanban.org

Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2021 Thay thế: 01/2021/QĐ-UBND · 20/01/2021
Ninh Bình Ban hành 14/09/2017 Hiệu lực 25/09/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 01/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 28/2017/QĐ-UBND
01/02/202101/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/09/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 12/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Bổ sung giá cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình vào Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 33/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/02/2021 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình __________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07/6/2017 của Bộ Tài chính V/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 120/TTr-STC ngày 06/9/2017 và Báo cáo thẩm định số 194/BC-STP ngày 30/8/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ các quy định hiện hành tổ chức rà soát, xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.

Điều 3. Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2017 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Phụ lục 1

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
I           Khoáng sản kim loại      
  I1         Sắt      
    I101       Sắt kim loại tấn 8.000.000  
    I102       Quặng Manhetit (có từ tính)      
      I10201     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 250.000  
      I10202     Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 350.000  
      I10203     Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 450.000  
      I10204     Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 700.000  
      I10205     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 850.000  
    I103       Quặng Limonit (không từ tính)      
      I10301     Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 150.000  
      I10302     Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% tấn 210.000  
      I10303     Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% tấn 280.000  
      I10304     Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% tấn 340.000  
      I10305     Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 420.000  
    I104       Quặng sắt Deluvi tấn 150.000  
  I2         Mangan (Măng-gan)      
    I201       Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn 490.000  
    I202       Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% tấn 700.000  
    I203       Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% tấn 1.000.000  
    I204       Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35% tấn 1.300.000  
    I205       Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% tấn 1.600.000  
    I206       Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% tấn 2.100.000  
  I3         Titan      
    I301       Quặng titan gốc (ilmenit)      
      I30101     Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% tấn 110.000  
      I30102     Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15% tấn 150.000  
      I30103     Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20% tấn 210.000  
      I30104     Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% tấn 385.000  
    I302       Quặng titan sa khoáng      
      I30201     Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách tấn 1.000.000  
      I30202     Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)      
        I3020201   Ilmenit tấn 1.950.000  
        I3020202   Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% tấn 6.600.000  
        I3020203   Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% tấn 15.000.000  
        I3020204   Rutil tấn 7.700.000  
        I3020205   Monazite tấn 24.500.000  
        I3020206   Manhectic tấn 700.000  
        I3020207   Xi titan tấn 10.500.000  
        I3020208   Các sản phẩm còn lại tấn 3.000.000  
  I4         Vàng      
    I401       Quặng vàng gốc      
      I40101     Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn tấn 910.000  
      I40102     Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn tấn 1.330.000  
      I40103     Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn tấn 1.900.000  
      I40104     Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn tấn 2.500.000  
      I40105     Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn tấn 3.200.000  
      I40106     Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn tấn 3.800.000  
      I40107     Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn 4.500.000  
      I40108     Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn 5.100.000  
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm); kg 750.000.000  
vàng sa khoáng
    I403       Tinh quặng vàng      
      I40301     Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn tấn 154.000.000  
      I40302     Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn tấn 175.000.000  
  I5         Đất hiếm      
    I501       Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1% tấn 84.000  
    I502       Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR203≤2% tấn 133.000  
    I503       Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR203≤3% tấn 190.000  
    I504       Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR203≤4% tấn 270.000  
    I505       Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR203≤5% tấn 350.000  
    I506       Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR203≤10% tấn 490.000  
    I507       Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203 tấn 1.050.000  
  I6         Bạch kim, bạc, thiếc      
    I601       Bạch kim     Thông tư số 44/2017/TT-BTC không quy định giá tính thuế tài nguyên của bạch kim
    I602       Bạc kim loại kg 16.000.000  
    I603       Thiếc      
      I60301     Quặng thiếc gốc      
        I60301   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4% tấn 896.000  
        I60302   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6% tấn 1.280.000  
        I60303   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8% tấn 1.790.000  
        I60304   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1% tấn 2.300.000  
        I60305   Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% tấn 2.810.000  
      I60302     Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn 170.000.000  
      I60303     Thiếc kim loại tấn 255.000.000  
  I7         Wolfram, Antimoan      
    I701       Wolfram      
      I70101     Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3% tấn 1.295.000  
      I70102     Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5% tấn 1.939.000  
      I70103     Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7% tấn 2.905.000  
      I70104     Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1% tấn 4.150.000  
      I70105     Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% tấn 5.070.000  
    I702       Antimoan      
      I70201     Antimoan kim loại tấn 100.000.000  
      I70202     Quặng Antimoan      
        I7020201   Quặng antimon có hàm lượng Sb<5% tấn 6.041.000  
        I7020202   Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10% tấn 10.080.000  
        I7020203   Quặng antimon có hàm lượng 10%≤Sb<15% tấn 14.400.000  
        I7020204   Quặng antimon có hàm lượng 15%≤Sb<20% tấn 20.130.000  
        I7020205   Quặng antimon có hàm lượng Sb>20% tấn 28.750.000  
  I8         Chì, kẽm      
    I801       Chì, kẽm kim loại tấn 37.000.000  
    I802       Tinh quặng chì, kẽm      
      I80201     Tinh quặng chì      
        I8020101   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% tấn 11.550.000  
        I8020102   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% tấn 16.500.000  
      I80202     Tinh quặng kẽm      
        I8020201   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% tấn 4.000.000  
        I8020202   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% tấn 5.000.000  
    I803       Quặng chì, kẽm      
      I80301     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% Tấn 560.000  
      I80302     Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10% Tấn 931.000  
      I80303     Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<Pb+Zn<15% Tấn 1.330.000  
      I80304     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15% Tấn 1.870.000  
  I9         Nhôm, Bauxit      
    I901       Quặng bauxit trầm tích tấn 52.500  
    I902       Quặng bauxit laterit tấn 260.000  
  I10         Đồng      
    I1001       Quặng đồng      
      I100101     Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% tấn 483.000  
      I100102     Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1% tấn 959.000  
      I100103     Quặng đồng có hàm lượng 1 %≤Cu<2% tấn 1.603.000  
      I100104     Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% tấn 2.290.000  
      I100105     Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% tấn 3.210.000  
      I100106     Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% tấn 4.120.000  
      I100107     Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% tấn 5.500.000  
    I1002       Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20% tấn 16.500.000  
  I11         Nikel (Quặng Nikel) tấn 2.240.000  
  I12         Cô-ban (coban), mô-Iip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)      
    I1201       Molipden tấn 2.800.000  
    I1202       Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)     Thông tư số 44/2017/TT-BTC không quy định giá tính thuế tài nguyên của Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)
  I13         Khoáng sản kim loại khác      
    I1301       Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% tấn 11.400.000  
    I1302       Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% tấn 3.000.000  
Phụ lục 2

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
II           Khoáng sản không kim loại      
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 49.000  
  II2         Đá, sỏi      
    II201       Sỏi      
      II20101     Sạn trắng m3 400.000  
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 168.000  
    II202       Đá xây dựng      
      II20201     Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)      
        II2020101   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 m3 700.000  
        II2020102   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2 m3 1.400.000  
        II2020103   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2 m3 4.200.000  
        II2020104   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2 m3 6.000.000  
        II2020105   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên m3 8.000.000  
      II20202     Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)      
        II2020201   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 m3 700.000  
        II2020202   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 m3 1.400.000  
        II2020203   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 m3 2.100.000  
        II2020204   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 m3 3.000.000  
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường      
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 70.000  
        II2020302   Đá hộc và đá base m3 77.000  
        II2020303   Đá cấp phối m3 140.000  
        II2020304   Đá dăm các loại m3 168.000  
        II2020305   Đá lô ca m3 140.000  
        II2020306   Đá chẻ, đá bazan dạng cột m3 280.000  
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng      
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 161.000  
    II302       Đá sản xuất xi măng      
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 105.000  
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 65.000  
      II30203     Đá làm phụ gia sản xuất xi măng      
        II3020301   Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m3 100.000  
        II3020302   Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 45.000  
        II3020303   Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 45.000  
        II3020304   Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) tấn 105.000  
  II4         Đá hoa trắng      
    II401       Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác m3 700.000  
    II402       Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát      
      II40201     Loại 1 - trắng đều m3 15.000.000  
      II40202     Loại 2 - vân vệt m3 10.500.000  
      II40203     Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m3 7.000.000  
    II403       Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m3 280.000  
  II5         Cát      
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 56.000  
    II502       Cát xây dựng      
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 70.000  
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3 245.000  
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 105.000  
  II6         Cát làm thủy tinh (cát trắng) m3 245.000  
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 119.000  
  II8         Đá Granite      
    II801       Đá Granite màu ruby m3 6.000.000  
    II802       Đá Granite màu đỏ m3 4.200.000  
    II803       Đá Granite màu tím, trắng m3 1.750.000  
    II804       Đá Granite màu khác m3 2.800.000  
    II805       Đá gabro và diorit m3 3.500.000  
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 800.000  
  II9         Sét chịu lửa      
    II901       Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng tấn 266.000  
    II902       Sét chịu lửa các màu còn lại tấn 126.000  
  II10         Dolomit, quartzite      
    II1001       Dolomit      
      II100101     Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác) m3 84.000  
      II100102     Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng) m3 315.000  
      II100103     Đá khối Dolomit dùng để xẻ      
        II10010301   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2 m3 2.800.000  
        II10010302   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2 m3 5.600.000  
        II10010303   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2 m3 8.000.000  
        II10010304   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên m3 10.000.000  
      II100104     Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m3 140.000  
    II1002       Quarzit      
      II100201     Quặng Quarzit thường tấn 112.000  
      II100202     Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể) tấn 210.000  
      II100203     Đá Quarzit (sử dụng áp điện) tấn 1.500.000  
    II1003       Pyrophylit      
      II100301     Pyrophylit (khoáng sản khai thác) tấn 100.000  
      II100302     Pyrophilit có hàm lượng 25%<AL203≤30% tấn 152.600  
      II100303     Pyrophilit có hàm lượng 30%<AL203≤33% tấn 329.700  
      II100304     Pyrophilit có hàm lượng AL203>33% tấn 471.000  
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)      
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 210.000  
    II1102       Cao lanh dưới rây tấn 560.000  
    II1103       Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 245.000  
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật      
    II1201       Mica tấn 1.200.000  
    II1202       Thạch anh kỹ thuật      
      II120201     Thạch anh kỹ thuật tấn 250.000  
      II120202     Thạch anh bột tấn 1.050.000  
      II120203     Thạch anh hạt tấn 1.500.000  
  II13         Pirite, phosphorite tấn    
    II1301       Quặng Pirite     Thông tư số 44/2017/TT-BTC không có giá tính thuế tài nguyên của Quặng Pirite
    II1302       Quặng phosphorit      
      II130201     Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20% tấn 350.000  
      II130202     Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30% tấn 500.000  
      II130203     Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30% tấn 600.000  
  II14         Apatit      
    II1401       Apatit loại I tấn 1.400.000  
    II1402       Apatit loại II tấn 850.000  
    II1403       Apatit loại III tấn 350.000  
    II1404       Apatit loại tuyển tấn 1.100.000  
  II15         Secpentin (Quặng secpentin) tấn 125.000  
  II16         Than antraxit hầm lò      
    II1601       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15) tấn 1.306.000  
    II1602       Than cục      
      II160201     Than cục 1a, 1b, 1c tấn 2.784.600  
      II160202     Than cục 2a, 2b tấn 3.281.000  
      II160203     Than cục 3a, 3b tấn 3.438.000  
      II160204     Than cục 4a, 4b tấn 3.404.520  
      II160205     Than cục 5a, 5b tấn 3.050.880  
      II160206     Than cục don 6a, 6b, 6c tấn 2.747.000  
      II160207     Than cục don 7a, 7b, 7c tấn 1.351.560  
      II160208     Than cục don 8a, 8b, 8c tấn 828.000  
    II1603       Than cám      
      II160301     Than cám 1 tấn 2.606.000  
      II160302     Than cám 2 tấn 2.713.000  
      II160303     Than cám 3a, 3b, 3c tấn 2.237.760  
      II160304     Than cám 4a, 4b tấn 1.706.880  
      II160305     Than cám 5a, 5b tấn 1.349.040  
      II160306     Than cám 6a, 6b tấn 1.065.120  
      II160307     Than cám 7a, 7b, 7c tấn 803.040  
    II1604       Than bùn      
      II160401     Than bùn tuyển 1a, 1b tấn 805.000  
      II160402     Than bùn tuyển 2a, 2b tấn 715.000  
      II160403     Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn 568.000  
      II160404     Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn 464.520  
  II17         Than antraxit lộ thiên      
    II1701       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.306.000  
    II1702       Than cục      
      II170201     Than cục 1a, 1b, 1c tấn 2.784.600  
      II170202     Than cục 2a, 2b tấn 3.281.000  
      II170203     Than cục 3a, 3b tấn 3.438.000  
      II170204     Than cục 4a, 4b tấn 3.404.520  
      II170205     Than cục 5a, 5b tấn 3.050.880  
      II170206     Than cục don 6a, 6b, 6c tấn 2.747.000  
      II170207     Than cục don 7a, 7b, 7c tấn 1.351.560  
      II170208     Than cục don 8a, 8b, 8c tấn 828.000  
    II1703       Than cám      
      II170301     Than cám 1 tấn 2.606.000  
      II170302     Than cám 2 tấn 2.713.000  
      II170303     Than cám 3a, 3b, 3c tấn 2.237.760  
      II170304     Than cám 4a, 4b tấn 1.706.880  
      II170305     Than cám 5a, 5b tấn 1.349.040  
      II170306     Than cám 6a, 6b tấn 1.065.120  
      II170307     Than cám 7a, 7b, 7c tấn 803.040  
    II1704       Than bùn      
      II170401     Than bùn tuyển 1a, 1b tấn 805.000  
      II170402     Than bùn tuyển 2a, 2b tấn 715.000  
      II170403     Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn 568.000  
      II170404     Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn 464.520  
  II18         Than nâu, than mỡ      
    II1801       Than nâu tấn 500.000  
    II1802       Than mỡ tấn 1.750.000  
  II19         Than bùn tấn 280.000  
  II20         Kim cương, rubi, sapphire kg    
    II2001       Ru bi      
      II200101     Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm kg 3.000.000  
      II200102     Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm viên 25.000.000  
      II200103     Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm viên 500.000  
      II200104     Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit kg 3.000.000  
    II2002       Sapphire      
      II200201     Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm viên 25.000.000  
      II200202     Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm viên 500.000  
      II200203     Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm kg 3.000.000  
    II2003       Corindon      
      II200301     Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm kg 3.000.000  
      II200302     Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm viên 500.000  
  II21         Emerald, alexandrite, opan kg    
  II22         Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz kg    
    II2201       Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc viên 600.000  
  II23         Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite      
    II2301       Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc tấn 800.000.000  
    II2302       Anmetit (thạch anh tím) tấn 1.000.000.000  
    II2303       Thạch anh tinh thể khác tấn 25.000.000  
  II24         Khoáng sản không kim loại khác      
    II2401       Barit      
      II240101     Quặng Barit khai thác tấn 315.000  
      II240102     Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70% tấn 600.000  
      II240103     Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70% tấn 800.000  
    II2402       Fluorit      
      II240201     Quặng Fluorit khai thác tấn 350.000  
      II240202     Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70% tấn 2.500.000  
      II240203     Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90% tấn 3.000.000  
    II2403       Quặng Diatomite khai thác tấn 210.000  
    II2404       Graphit      
      II240401     Quặng Graphit khai thác tấn 600.000  
      II240402     Tinh quặng Graphit tấn 6.600.000  
      II240201     Quặng Fluorit khai thác tấn 350.000  
    II2405       Quặng Tacl (Tale)      
      II240501     Quặng Tacl khai thác tấn 630.000  
      II240502     Bột Tacl tấn 1.120.000  
    II2406       Quặng Sericite tấn 350.000  
    II2407       Bùn khoáng tấn 910.000  
    II2408       Sét Bentonite m3 210.000  
    II2409       Quặng Silic tấn 560.000  
    II2410       Quặng Maguesit tấn 875.000  
    II2411       Đá phong thủy      
      II241101     Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm viên 2.000.000  
      II241102     Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm viên 3.000.000  
      II241103     Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia kg 5.000  
      II241104     Calcite hồng, trắng, xanh kg 500.000  
      II241105     Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long kg 500.000  
      II241106     Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy tấn 1.000.000  
      II241107     Tourmaline đen viên 500.000  
      II241108     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm kg 3.000.000  
      II241109     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên viên 400.000  
Phụ lục 3

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN  ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
III           Sản phẩm của rừng tự nhiên      
  III1         Gỗ nhóm I      
    III101       Cẩm tai, lát      
      III10101     D<25cm m3 10.500.000 D: Đường kính
      III10102     25cm≤D<50cm m3 21.300.000  
      III10103     D≥50 cm m3 31.200.000  
    III102       Cẩm liên (cà gần) m3 5.110.000  
    III103       Dáng hương m3 20.000.000  
(giáng hương)
    III104       Du sam m3 18.000.000  
    III105       Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)      
      III10501     D<25cm m3 5.200.000  
      III10502     25cm≤D<50cm m3 19.600.000  
      III10503     D≥50 cm m3 28.200.000  
    III106       Gụ      
      III10601     D<25cm m3 4.800.000  
      III10602     25cm≤D<50cm m3 10.200.000  
      III10603     D≥50 cm m3 13.300.000  
    III107       Gụ mật (Gõ mật)      
      III10701     D<25cm m3 3.300.000  
      III10702     25cm≤D<50cm m3 6.500.000  
      III10703     D≥50 cm m3 11.500.000  
    III108       Hoàng đàn m3 35.000.000  
    III109       Huê mộc, Sura (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 2.800.000.000  
    III110       Huỳnh đường m3 7.000.000  
    III111       Hương      
      III11101     D<25cm m3 5.600.000  
      III11102     25cm≤D<50cm m3 13.900.000  
      III11103     D≥50 cm m3 21.400.000  
    III112       Hương tía m3 14.000.000  
    III113       Lát m3 9.500.000  
    III114       Mun m3 15.000.000  
    III115       Muống đen m3 4.620.000  
    III116       Pơ mu      
      III11601     D<25cm m3 6.552.000  
      III11602     25cm≤D<50cm m3 12.600.000  
      III11603     D≥50 cm m3 18.000.000  
    III117       Sơn huyết m3 7.000.000  
    III118       Trai m3 7.700.000  
    III119       Trắc      
      III11901     D≤25cm m3 7.300.000  
      III11902     25cm≤D<35cm m3 12.400.000  
      III11903     35cm≤D<50cm m3 21.600.000  
      III11904     50cm≤D<65cm m3 51.730.000  
      III11905     D≥65cm m3 128.600.000  
    III120       Các loại khác      
      III12001     D<25cm m3 4.200.000  
      III12002     25cm≤D<35cm m3 7.600.000  
      III12003     35cm≤D<50cm m3 10.600.000  
      III12004     D≥50 cm m3 16.300.000  
  III2         Gỗ nhóm II      
    III201       Cẩm xe m3 6.400.000  
    III202       Đinh (đinh hương)      
      III20201     D<25cm m3 7.600.000  
      III20202     25cm≤D<50cm m3 11.400.000  
      III20203     D≥50 cm m3 13.000.000  
    III203       Lim xanh      
      III20301     D<25cm m3 6.700.000  
      III20302     25cm≤D<50cm m3 10.800.000  
      III20303     D≥50 cm m3 14.000.000  
    III204       Nghiến      
      III20401     D<25cm m3 3.800.000  
      III20402     25cm≤D<50cm m3 7.500.000  
      III20403     D≥50 cm m3 10.200.000  
    III205       Kiền kiền      
      III20501     D<25cm m3 4.200.000  
      III20502     25cm≤D<50cm m3 7.300.000  
      III20503     D≥50 cm m3 13.300.000  
    III206       Da đá m3 4.550.000  
    III207       Sao xanh m3 5.500.000  
    III208       Sến m3 7.600.000  
    III209       Sến mật m3 5.500.000  
    III210       Sến mủ m3 3.700.000  
    III211       Táu mật m3 7.800.000  
    III212       Trai ly m3 11.500.000  
    III213       Xoay      
      III21301     D<25cm m3 3.100.000  
      III21302     25cm≤D<50cm m3 4.500.000  
      III21303     D≥50 cm m3 6.500.000  
    III214       Các loại khác      
      III21401     D<25cm m3 3.400.000  
      III21402     25cm≤D<50cm m3 6.300.000  
      III21403     D≥50 cm m3 10.500.000  
  III3         Gỗ nhóm III      
    III301       Bằng lăng m3 3.800.000  
    III302       Cà chắc (cà chí)      
      III30201     D<25cm m3 2.700.000  
      III30202     25cm≤D<50cm m3 3.800.000  
      III30203     D≥50 cm m3 4.200.000  
    III303       Cà ổi m3 5.000.000  
    III304       Chò chỉ      
      III30401     D<25cm m3 2.900.000  
      III30402     25cm≤D<50cm m3 4.100.000  
      III30403     D≥50 cm m3 9.000.000  
    III305       Chò chai m3 5.000.000  
    III306       Chua khét, trường chua m3 5.400.000  
    III307       Dạ hương m3 6.000.000  
    III308       Giỗi      
      III30801     D<25cm m3 6.300.000  
      III30802     25cm≤D<50cm m3 9.100.000  
      III30803     D≥50 cm m3 13.000.000  
    III309       Dầu gió m3 4.000.000  
    III310       Huỳnh m3 5.000.000  
    III311       Re mit m3 4.300.000  
    III312       Re hương m3 4.500.000  
    III313       Săng lẻ m3 6.000.000  
    III314       Sao đen m3 4.300.000  
    III315       Sao cát m3 3.500.000  
    III316       Trường mật m3 5.000.000  
    III317       Trường chua m3 5.000.000  
    III318       Vền vền m3 4.000.000  
    III319       Các loại khác      
      III31901     D<25cm m3 1.700.000  
      III31902     25cm≤D<35cm m3 3.300.000  
      III31903     35cm≤D<50cm m3 5.600.000  
      III31904     D≥50 cm m3 7.700.000  
  III4         Gỗ nhóm IV      
    III401       Bô bô      
      III40101     Chiều dài <2m m3 1.600.000  
      III40102     Chiều dài ≥2m m3 2.800.000  
    III402       Chặc khế m3 3.500.000  
    III403       Cóc đá m3 2.100.000  
    III404       Dầu các loại m3 3.000.000  
    III405       Re (De) m3 6.000.000  
    III406       Gội tía m3 6.000.000  
    III407       Mỡ m3 1.100.000  
    III408       Sến bo bo m3 3.000.000  
    III409       Lim sừng m3 3.000.000  
    III410       Thông m3 2.500.000  
    III411       Thông lông gà m3 4.500.000  
    III412       Thông ba lá m3 2.900.000  
    III413       Thông nàng      
      III41301     D<35cm m3 1.800.000  
      III41302     D≥35cm m3 3.500.000  
    III414       Vàng tăm m3 6.000.000  
    III415       Các loại khác      
      III41501     D<25cm m3 1.300.000  
      III41502     25cm≤D<35cm m3 2.500.000  
      III41503     35cm≤D<50cm m3 3.900.000  
      III41504     D≥50 cm m3 5.200.000  
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII      
và các loại gỗ khác
    III501       Gỗ nhóm V      
      III50101     Chò xanh m3 5.000.000  
      III50102     Chò xót m3 2.300.000  
      III50103     Dải ngựa m3 3.400.000  
      III50104     Dầu m3 3.800.000  
      III50105     Dầu đỏ m3 3.400.000  
      III50106     Dầu đồng m3 3.200.000  
      III50107     Dầu nước m3 3.000.000  
      III50108     Lim vang (lim xẹt) m3 4.500.000  
      III50109     Muồng (Muồng cánh dán) m3 1.900.000  
      III50110     Sa mộc m3 4.500.000  
      III50111     Sau sau (Táu hậu) m3 700.000  
      III50112     Thông hai lá m3 3.000.000  
      III50113     Các loại khác      
        III5011301   D<25cm m3 1.260.000  
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 2.500.000  
        III5011303   D≥50cm m3 4.400.000  
    III502       Gỗ nhóm VI      
      III50201     Bạch đàn m3 2.000.000  
      III50202     Cáng lò m3 3.000.000  
      III50203     Chò m3 3.200.000  
      III50204     Chò nâu m3 4.000.000  
      III50205     Keo m3 2.000.000  
      III50206     Kháo vàng m3 2.200.000  
      III50207     Mận rừng m3 1.900.000  
      III50208     Phay m3 1.900.000  
      III50209     Trám hồng m3 2.400.000  
      III50210     Xoan đào m3 3.100.000  
      III50211     Sấu m3 8.820.000  
      III50212     Các loại khác      
        III5021201   D<25cm m3 910.000  
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.000.000  
        III5021203   D≥50cm m3 3.500.000  
    III503       Gỗ nhóm VII      
      III50301     Gáo vàng m3 2.100.000  
      III50302     Lồng mức m3 2.800.000  
      III50303     Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 2.100.000  
      III50304     Trám trắng m3 2.300.000  
      III50305     Vang trứng m3 2.800.000  
      III50306     Xoăn m3 1.400.000  
      III50307     Các loại khác      
        III5021203   D<25cm m3 1.000.000  
        III5021203   25cm≤D<50cm m3 2.000.000  
        III5021203   D≥50cm m3 3.500.000  
    III504       Gỗ nhóm VIII      
      III50401     Bồ đề m3 1.100.000  
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 4.100.000  
      III50403     Trụ mỏ m3 840.000  
      III50404     Các loại khác      
        III5040401   D<25cm m3 800.000  
        III5040402   D≥25cm m3 1.960.000  
    III505       Các loại gỗ khác m3    
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ      
    III601       Cành, ngọn m3 bằng 10% giá bán gỗ tương ứng  
    III602       Gốc, rễ m3 bằng 30% giá bán gỗ tương ứng  
  III7         Củi Ste 490.000 1 Ste=0.7 m3
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô      
    III801       Tre      
      III80101     D<5cm cây 7.700  
      III80102     5cm≤D<6cm cây 12.600  
      III80103     6cm≤D<10cm cây 21.000  
      III80104     D≥10 cm cây 30.000  
    III802       Trúc cây 7.000  
    III803       Nứa   -  
      III80301     D<7cm cây 2.800  
      III80302     D≥7cm cây 5.600  
    III804       Mai   -  
      III80401     D<6cm cây 12.600  
      III80402     6cm≤D<10cm cây 21.000  
      III80403     D≥10 cm cây 30.000  
    III805       Vầu      
      III80501     D<6cm cây 7.700  
      III80502     6cm≤D<10cm cây 14.700  
      III80503     D≥10 cm cây 21.000  
    III806       Tranh cây    
    III807       Giang cây    
      III80701     D<6cm cây 4.200  
      III80702     6cm≤D<10cm cây 7.000  
      1II80703     D≥10 cm cây 12.600  
    III808       Lồ ô   -  
      III80801     D<6cm cây 5.600  
      III80802     6cm≤D<10cm cây 10.500  
      III80803     D≥10 cm cây 15.000  
  III9         Trầm hương, kỳ nam      
    III901       Trầm hương      
      III90101     Loại 1 kg 350.000.000  
      III90102     Loại 2 kg 70.000.000  
      III90103     Loại 3 kg 14.000.000  
    III902       Kỳ nam      
      III90201     Loại 1 kg 770.000.000  
      III90202     Loại 2 kg 539.000.000  
  III10         Hồi, quế, sa nhân, thảo quả      
    III1001       Hồi      
      III100101     Tươi kg 56.000  
      III110102     Khô kg 80.000  
            Quế      
      III100201     Tươi kg 25.000  
      III100202     Khô kg 90.000  
            Sa nhân      
      III100301     Tươi kg 105.000  
      III100302     Khô kg 210.000  
            Thảo quả      
      III100401     Tươi kg 84.000  
      III100402     Khô kg 280.000  
Phụ lục 4

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
IV           Hải sản tự nhiên      
  IV1         Ngọc trai, bào ngư, hải sâm      
    IV101       Ngọc trai     Thông tư số 44/2017/TT-BTC không có giá tính thuế tài nguyên của ngọc trai
    IV102       Bào ngư kg 300.000  
    IV103       Hải sâm kg 420.000  
  IV2         Hải sản tự nhiên khác   -  
    IV201       Cá      
      IV20101     Cá loại 1, 2, 3 kg 42.000  
      IV20102     Cá loại khác kg 21.000  
    IV202       Cua kg 170.000  
    IV204       Mực kg 70.000  
    IV205       Tôm      
      IV20501     Tôm hùm kg 616.000  
      IV20502     Tôm khác kg 105.000  
Phụ lục 5

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
V           Nước thiên nhiên      
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp      
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 200.000  
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 550.000  
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.100.000  
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 20.000  
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000  
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000  
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch   -  
    V301       Nước mặt m3 2.000  
    V302       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 3.000  
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác   -  
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000  
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000  
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 3.000  
  V4         Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên m3 2.300.000  
Phụ lục 6

Bảng giá tính thuế tài nguyên đố i với yến sào thiên nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
VI           Yến sào thiên nhiên kg 51.100.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều