vanban.org

Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/10/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/10/2016
Bến Tre Ban hành 21/05/2015 Hiệu lực 31/05/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 12/2015/QĐ-UBND
17/10/201653/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/05/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 04/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/10/2016 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12/2015/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 21 tháng 5 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre  

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1771/TTr-STC ngày 14 tháng 5 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy (Phụ lục I kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe

1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).

2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe: căn cứ vào năm sản xuất và thời gian đã sử dụng của xe.

a) Xe nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam đã qua sử dụng (kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam): chất lượng còn lại của xe là 85%;

b) Đối với xe đã qua sử dụng thực hiện chuyển nhượng tại Việt Nam (kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi tại Việt Nam): tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe tương ứng với thời gian đã sử dụng, cụ thể như sau:

Thời gian đã sử dụng Chất lượng còn lại (%)
Sử dụng trong 01 năm 85
Trên 01 năm đến 03 năm 70
Trên 03 năm đến 06 năm 50
Trên 06 năm đến 10 năm 40
Trên 10 năm 30

c) Đối với những xe đã qua sử dụng không xác định được năm sản xuất và thời gian đã sử dụng: chất lượng còn lại của xe là 30%.

3. Trường hợp mua xe theo phương thức trả góp thì giá tính lệ phí trước bạ là toàn bộ giá trị trả một lần đối với từng loại xe (không bao gồm lãi trả góp).

4. Đối với xe mua bán qua hình thức đấu giá, thanh lý trực tiếp thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá hoá đơn bán hàng.

5. Giá tính lệ phí trước bạ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 của Quyết định này được áp dụng trong trường hợp:

a) Giá ghi trên hoá đơn bán hàng của đại lý xuất cho khách hàng thấp hơn giá quy định tại Quyết định này;

b) Không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định.

6. Trường hợp giá ghi trên hoá đơn bán hàng cao hơn giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định thì lấy theo giá hoá đơn.

7. Đối với phương tiện vận tải được lắp đặt các thiết bị chuyên dùng gắn liền với phương tiện đó như: xe ô tô chuyên dùng chở hàng đông lạnh được lắp đặt hệ thống máy lạnh, xe ô tô chuyên dùng dò sóng được lắp đặt hệ thống ra đa thì giá tính lệ phí trước bạ là toàn bộ giá trị tài sản, bao gồm cả các thiết bị chuyên dùng nêu trên gắn liền với phương tiện vận tải đó.

8. Đối với những loại xe ô tô nhập khẩu không phổ biến trên thị trường, không có trong Bảng giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thì tạm thời áp dụng theo giá thị trường của loại xe ô tô tương ứng hoặc xác định bằng (=) giá nhập khẩu (theo giá tính thuế nhập khẩu mà cơ quan Hải quan đã xác định) tại cửa khẩu (CIF), cộng (+) thuế nhập khẩu, cộng (+) thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), cộng (+) thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định đối với loại ô tô tương ứng (không phân biệt đối tượng phải nộp hay được miễn nộp thuế).

9. Đối với những loại xe mới phát sinh (xe ô tô sản xuất trong nước) chưa được xác định trong Bảng giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế được tạm thời căn cứ hoá đơn bán hàng để tính lệ phí trước bạ.

10. Đối với những loại xe cũ đã qua sử dụng chưa được liệt kê trong Bảng giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế căn cứ vào giá các loại xe cùng hiệu, cùng nước sản xuất và có thông số kỹ thuật tương đương có trong Bảng giá để xác định giá xe cụ thể tính lệ phí trước bạ. Các trường hợp còn lại, cơ quan thuế là đơn vị chủ động mời ngành tài chính và đơn vị liên quan tiến hành xác định giá từng loại xe cụ thể để tính lệ phí trước bạ trong thời gian 7 ngày làm việc.

11. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 8, khoản 9 và khoản 10 của Điều này: 6 tháng một lần cơ quan thuế tập hợp danh mục phát sinh (nếu có) đề xuất về Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế:

- Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

- Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Võ Thành Hạo

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

XE HAI BÁNH GẮN MÁY, BA BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Đồng

STT TÊN LOẠI XE ĐƠN GIÁ
A XE HAI BÁNH GẮN MÁY  
I XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT  
1 Xe do hãng Honda sản xuất, lắp ráp  
1.1 Loại xe 50cc  
a Honda cúp kiểu 81  
  Sản xuất trước năm 1977 (C67, Dam, Vespa) 5.000.000
  Vespa Đài Loan (không đề) 6.000.000
  Vespa Đài Loan (có đề) 7.000.000
  Sản xuất năm 1977-1980 8.000.000
  Sản xuất năm 1981 đầu-giữa-cuối 10.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
b Honda cúp kiểu 82  
  Sản xuất năm 1982-1988 13.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 17.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
c Honda Chaly, Sanyang  
  Sản xuất năm 1978-1981 7.500.000
  Sản xuất năm 1982-1995 11.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.500.000
d Honda Dax, MD, MP, CBX, MBR  
  Sản xuất năm 1978-1985 8.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 11.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.000.000
đ Honda CD, JAZZ  
  Sản xuất năm 1988 về trước 9.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 12.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
e Honda MAGNA 50  
  Sản xuất năm 1978 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
g Honda NS50F, NSR50, NS1  
  Sản xuất năm 1988 về trước 14.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 21.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 24.000.000
h Honda Ga, Mini, GDI 50, TDCT 50  
  Sản xuất năm 1978-1985 5.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 9.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 11.000.000
i Các loại xe khác 5.000.000
1.2 Loại xe 70-90cc  
a Honda cúp kiểu 81  
  Sản xuất trước năm 1977 (C65) 8.000.000
  Sản xuất năm 1977-1985 11.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 17.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
b Honda cúp kiểu 82  
  Sản xuất năm 1982-1991 14.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 18.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 19.000.000
c Honda CD, CB, MD, MP  
  Sản xuất năm 1985 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
d Honda Deluxe, C70DD, DE, DM, DN  
  Sản xuất năm 1988 về trước 15.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
đ Sanyang 70-dưới 125 8.000.000
e Loại xe Sanyang 125-150 10.000.000
g DH 88 10.000.000
h Các loại xe khác 8.000.000
1.3 Loại xe 100cc  
  Sản xuất năm 1988 về trước 20.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 22.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 27.000.000
1.4 Loại xe 120-125cc  
a Honda CB 125, UG 125,CBX, CD 125  
  Sản xuất năm 1985 về trước 18.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 31.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 36.000.000
b Honda Spacy 125  
  Sản xuất năm 1991 về trước 45.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 65.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 100.000.000
c Các loại xe khác 18.500.000
1.5 Loại xe trên 125-205cc  
a Honda CBC 135  
  Sản xuất năm 1985 về trước 23.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 30.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 35.000.000
b Honda 250: LA, CBR, NSR, VTT, VT2  
  Sản xuất năm 1985 về trước 23.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 30.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 40.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 45.000.000
c Honda 150-200cc các hiệu khác  
  Sản xuất năm 1988 về trước 18.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 26.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 30.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 35.000.000
d Các loại xe khác 18.000.000
2 Xe do hãng Suzuki, Yahama, Kawasaki sản xuất  
2.1 Loại xe 50cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 6.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 8.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 10.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.000.000
2.2 Loại xe 70-90cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 7.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 9.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 11.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 13.000.000
2.3 Loại xe trên 90-110cc  
  Sản xuất năm 1988 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 12.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
2.4 Loại xe trên 110-125cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 14.000.000
  Sản xuất năm 1986-1992 17.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 23.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 32.000.000
II XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP  
1 Loại xe 100 - 150cc: Honda ASTREA, Win, NOVA  
  Cosmot 110, Piagio, Excel  
  Sản xuất năm 1988 về trước 12.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 13.500.000
  Sản xuất năm 1993-1995 15.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
2 Honda Dream I (không đề) Dream III (4 số) Suzuki Crytal  
  Sản xuất năm 1988 về trước 12.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 13.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
3 Honda Dream II cao, Suzuki Viva 110  
  Sản xuất năm 1988 về trước 17.500.000
  Sản xuất năm 1989-1992 19.500.000
  Sản xuất năm 1993-1995 21.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 23.000.000
4 Honda Dream II lùn, GL, Max 125  
  Sản xuất năm 1989-1991 16.500.000
  Sản xuất năm 1992-1995 18.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 20.000.000
5 Honda Glpro 125  
  Sản xuất năm 1989-1991 20.500.000
  Sản xuất năm 1992-1995 24.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 25.000.000
6 Các loại xe khác 12.000.000
III XE DO ITALIA SẢN XUẤT  
1 Loại xe 50cc  
1.1 Vespa 50  
  Sản xuất năm 1988 về trước 8.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 9.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 11.000.000
1.2 Vespa Piagio 50  
  Sản xuất năm 1994-1995 15.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
2 Loại xe trên 50cc-150cc, Vespa Piagio, Typhoon 125  
  Sản xuất năm 1988 về trước 13.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 18.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 20.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 22.000.000
3 Các loại xe khác 8.000.000
IV XE DO CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC, SEC, SLOVAKIA VÀ MỘT SỐ HIỆU KHÁC SẢN XUẤT  
1 Simson bs50, bs51, Babetta, Tava 50  
  Sản xuất trước năm 1988 1.500.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 2.000.000
2 Simson Comprt 51, 70, Cezet 125, Winck 125, Boxuh  
  Sản xuất trước năm 1988 2.000.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 3.000.000
3 Etz 150, Cezet, Tawa 350  
  Sản xuất trước năm 1988 5.500.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 6.000.000
4 Một số hiệu khác  
  Citi giò gà 12.500.000
  Citi phuộc 14.500.000
  Citi số khung, số máy 15,16 16.500.000
  Daelim 125 26.000.000
  Bonus 125 16.000.000
  Husky 150 25.000.000
5 Các loại xe khác 5.000.000
V XE DO TRUNG QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP  
1 Loại xe 50cc  
  Fusin  7.000.000
  Savi Wave S, Savi, Luxe  8.000.000
  Savi Wave RSX, Maxkawa  10.000.000
  YMH Maxneo Armami  10.000.000
  SuccessFul  7.500.000
  Savi wave RS  7.800.000
  Bosscity  8.000.000
  Bos-SB8  8.400.000
  Savi Max, YMH MaxarmanI  9.500.000
  Halim  8.300.000
  Các hiệu khác  6.500.000
2 Loại xe 100cc  
  Asym  10.000.000
  Sencity  10.500.000
  Maxneo  8.500.000
  Symen  7.500.000
  Seeyes  8.000.000
  Các hiệu khác  7.000.000
3 Loại xe 110cc  
  Newkawa wave RS  7.800.000
  Hunda CP1  7.900.000
  Skygo  8.500.000
  Maxkawa  10.000.000
  Newkawa 110; Fusin  9.000.000
  Swear, Daemaco  8.000.000
  Seeyes, Lux  8.000.000
  Honda CKD  7.500.000
  Ymh Maxneo  11.000.000
  Newkawa Max  9.500.000
  Savi RS  9.800.000
  Seeyes  8.000.000
  Các hiệu khác  7.500.000
4 Loại xe 125cc  
  Tream @ 125  26.000.000
  Savi (xe số)  9.000.000
  Fusin  10.500.000
  Fashion, Longbo, CP1  16.000.000
  Sindy dáng Spacy  17.000.000
  Xiongshi  17.000.000
  Sindy dáng @  22.000.000
  YoJing  24.000.000
  Air Blade máy Fusin  16.000.000
  Saffhire (xe ga), Bella (xe ga)  18.500.000
  Nagaki  22.000.000
  Lalita  15.000.000
  Honda SDH liên doanh Nhật Bản  29.400.000
  Honda Tream liên doanh Nhật Bản  22.000.000
  Sapphtre  18.500.000
  Stylux  25.000.000
  Romantic  16.000.000
  LiFan V  17.500.000
  Flame  13.000.000
  Force  13.000.000
  Các hiệu khác  16.000.000
  * Riêng: Các hiệu Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản  25.000.000
5 Loại xe 150cc  
  Fusin, Longbo  16.000.000
  Lisohaka Prety  23.000.000
  Lisohaka Prety dáng @  28.000.000
  Sindy  25.000.000
  ESH @ Trung Quốc  20.000.000
  Trem @  29.400.000
  Cfmoto  20.000.000
  Dyor  15.000.000
  Các hiệu khác  20.000.000
  * Riêng các hiệu khác Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản  30.000.000
VI XE DO ĐÀI LOAN - VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP  
  Dance  11.000.000
  Filly 100, Dona, Heasun, Dylan  30.000.000
  Joekey Kymco 125  28.000.000
  Beswin 150, Movie  43.000.000
  Kymco Solona 125  45.000.000
  ESH@  37.700.000
  KymcoDan  12.000.000
  Candy  18.800.000
  Các hiệu khác  30.000.000
VII XE DO HÀN QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP  
1 Loại xe 50cc  
  Halim  9.000.000
  Super siva, Hadosiva, Neu Siva  9.000.000
  Siva  7.000.000
  Các hiệu khác  9.000.000
2 Loại xe 100cc  
  Halim, Daehan Super  9.000.000
  Limatic, Stream  10.500.000
  Daehan Nova, Daehan Apra  11.000.000
  Daehan II 100 dáng Dream  8.000.000
  Daehan II 100 dáng Wave  9.500.000
  Super Halim, Super Siva, New Siva, Hado Siva  11.000.000
  Siva  7.000.000
  Các hiệu khác  11.000.000
3 Loại xe 110cc  
  Halim  10.000.000
  Fashion  9.000.000
  Daehan Nova, Daehan 110  11.000.000
  Các hiệu khác  11.000.000
4 Loại xe 125cc  
  Savi (xe số)  12.000.000
  Daystar  45.000.000
  Halim máy Daecin, Fusinstar, Jac  23.000.000
  Halim máy Halim dáng Spacy  26.400.000
  Daehan Smart, Daehan Suny  25.000.000
  Huyans 125, Haesun F1,3,4,5,6  17.500.000
  HaeSun F-G 125  17.500.000
  HaeSun 125F  16.000.000
  HaeSun 125F2  24.500.000
  HaeSun F14-FH  11.000.000
  HaeSun II  10.000.000
  Keeway F25  24.000.000
  Keeway F2  24.500.000
  Các hiệu khác  25.000.000
5 Loại xe 150cc  
  Union  29.500.000
  Các hiệu khác  29.000.000
VIII XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP - NHẬT BẢN - THÁI LAN SẢN XUẤT  
1 Loại xe 100cc  
  Super Siva máy Yasuta  10.000.000
  Siva Yasuta  8.000.000
2 Loại xe 100cc máy Thái Lan  
  Wave 100  22.000.000
  Dream II 100  26.000.000
3 Loại xe Wave  
  Wave 110cc  25.500.000
  Wave 125cc  33.000.000
4 Các hiệu khác  10.000.000
IX XE DO HÃNG SYM SẢN XUẤT (VMEP)  
  Angela 50cc  15.100.000
  Angela VCA (đùm)  15.900.000
  Angela VCB (đĩa)  16.900.000
  Angela EZ (VDA đĩa)  13.200.000
  Angela EZ (VDB đùm)  11.700.000
  Angela Power  12.500.000
  Angela EZ (VD3)  13.500.000
  Angela EZ (VD4)  12.000.000
  Angela EZ (VDB)  12.000.000
  Angela EZ (VDA)  13.200.000
  Joyride (VWD)  30.000.000
  MơtowolF 125- VL1  15.400.000
  Shark WB  45.000.000
  Shark 170 (VVC) 56.000.000
  Power hi, New Angelhi  11.000.000
  Sanda Boss  9.500.000
  Fiddle II  30.000.000
  Amigo  8.500.000
  Salut (SA2)  9.000.000
  Magic  14.000.000
  Star  17.000.000
  Star Netin (VR3)  13.000.000
  RS  9.500.000
  Neu moto Star  13.700.000
  RS II (SA4)  8.000.000
  Elegant (SAC)  9.600.000
  Elegant (II SAF), Elegant  10.500.000
  Joyride (VMA)  29.000.000
  Joyride (VWB) 23.000.000
  Joyride (VWE) 27.500.000
  Attila (M9B, M9N)  20.500.000
  Attila (M9T)  22.500.000
  Attila (M9R)  25.000.000
  Attila (M9P)  27.000.000
  Attila Victoria (VT1)  26.500.000
  Attila Victoria (VT2)  24.500.000
  Attila Victoria (VT3)  27.500.000
  Attila Victoria (VT4)  25.500.000
  Attila Victoria (VT8)  25.000.000
  Attila Victoria (VT9)  24.500.000
  Attila Victoria (VTA)  23.500.000
  Attila Victoria (VTF)  23.500.000
  Attila Victoria (VTG)  22.000.000
  Attila Victoria (VT3 đĩa)  26.500.000
  Attila Victoria (VT4 đùm)  24.500.000
  Attila Victoria (VTH đĩa)  25.500.000
  Attila Victoria (VTJ đùm)  23.500.000
  Attila Elizabeth EF1 (VUA)  33.500.000
  Attila Elizabeth (VUB)  31.500.000
  Attila Elizabeth (VTC)  28.000.000
  Attila Elizabeth (VTB)  30.000.000
  Attila Elizabeth (VTD)  21.500.000
  Sanda Galaxy (SM4)  9.500.000
  Excel (VS5)  36.000.000
  Excel (VS1)  35.000.000
  Excel lI (VSF)  35.700.000
  Excel II (VSG)  34.700.000
  Sanda Boss (SB8) 11.000.000
  Elegant II (SAR) 13.500.000
  Elegant II (SAS) 12.500.000
  Elegant II (SE1) 13.300.000
  Angela EZ (VDD) 14.500.000
  Angela EZ (VDE) 13.300.000
  Angela (VC1) 14.900.000
  Galaxy SR (VBC) 16.300.000
  Galaxy R (VBD) 15.500.000
  Galaxy (VBE) 14.500.000
  Attila Passing (KAS) 21.500.000
  Attila Passing XP (KAT) 22.500.000
  Attila Passing EFI (VWH) 25.500.000
  Attila Elizabeth (VTK) 25.000.000
  Attila Elizabeth (VTL) 23.000.000
  Attila Elizabeth (VUC) 33.300.000
  Attila Elizabeth (VUD) 31.500.000
  Attila Elizabeth EFI 34.000.000
  Shark 125 (VVB) 37.000.000
  Shark 125 EFI (VVE) 42.000.000
  Shark 125 EFI CBS (VVG) 44.000.000
  Angela 50cc (VC2) 15.300.000
  Elegant 50cc (VC2) 15.300.000
  Attila Power VJ1 47.000.000
  Attila Venus VJ3 37.000.000
  Attila Venus VJ4 35.000.000
  Attila Venus VJ5 34.000.000
  Attila Elizabeth EFI  (VUJ) 31.500.000
  Attila Elizabeth EFI  (VUK) 29.500.000
  Elegant 110cc (SD1) 13.700.000
  Attila Elizabeth EFI (VUL) 32.500.000
X XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT  
  JF 18 Lead  26.000.000
  JF 33 Vision  28.500.000
  JF 240 Lead: NHA 96, Y208T2, NHB24T, YR303T, R340T.  31.990.000
  JF 240 Lead (NHB24, NHB35, Y208, R340, YR 303) 34.990.000
  JF 240 Lead 35.000.000
  JF 240 Lead (YR 299)  35.490.000
  JF 18 Click  25.990.000
  JF 18 Click Play  26.490.000
  JF30 PCX: NHA 96T7, NHB25T2, R340T1, Y208T3  59.000.000
  JC30 PCX 59.000.000
  PCX nhập  80.000.000
  Wave α HC12 15.000.000
  Wave S KVRP  14.900.000
  Wave S KVRP (D)  14.300.000
  Wave RS KVRP (C)  16.900.000
  Wave RS KVRP  14.900.000
  Wave RSX KVRV  15.900.000
  Wave RSX KVRV (C)  17.900.000
  Wave RSV KVRV  18.300.000
  Wave α 1 KTLZ (không đề) 8.000.000
  Wave α; KTLN; KVRL 12.900.000
  Wave α + 13.300.000
  Wave α ZX, RS 14.400.000
  Wave α RSV, KTLN 16.900.000
  Wave α 100S KVRJ 17.500.000
  Wave KRSM, KTLK, STD  12.900.000
  Wave RS KTLN, KVRL, KVRP  14.900.000
  Wave RSV KTLN  16.900.000
  Wave S KVRR  14.900.000
  Wave α KVRP 12.900.000
  Wave α KWY 13.390.000
  Wave S (D)  14.990.000
  Wave S; RS  15.990.000
  Wave RS (C)  17.990.000
  Wave RS KVRP (C)  16.900.000
  Wave RS KWY  15.290.000
  Wave RS KWY (C)  17.290.000
  Wave S KWY  15.290.000
  Wave S KWY (D)  14.690.000
  Wave RSX  18.790.000
  Wave RSX (C)  20.290.000
  Wave RSV (KVRV)  18.300.000
  Wave S (D) phanh cơ: NH411T, NHA 69T6, PB373, R340  15.490.000
  Wave S (phanh đĩa): NH411T, NHA69T6, PB373, R340  16.490.000
  Wave RS: B203T, B206T2, R263, Y106  16.490.000
  Wave RS (C) B203T, B206T2, R263, Y106  17.990.000
  Wave RSX (JC43)  16.990.000
  Wave RSX Fiat  29.590.000
  Wave RSX Fiat (C)  30.590.000
  Wave Alpha HC 120: B203, NH 411, R263, Y 106, NHA 69  14.190.000
  Wave alpha HC 120 15.000.000
  Wave S-J521 (D) 16.790.000
  Wave S-JC521 17.790.000
  Wave RS-JC530 17.990.000
  Wave RS-JC530 (C) 19.490.000
  Wave RS JC430 18.000.000
  Wave RS JC430 (C) 19.500.000
  Wave S JC431 (D) 16.800.000
  Wave S JC431 17.800.000
  Wave RSX JC432 17.800.000
  Wave RSX JC432 (C) 20.300.000
  Super Dream, Super Dream (KFVZ-STD)  15.900.000
  Super Dream KFVZ-LTD  16.900.000
  Super Dream KWA-HT  16.300.000
  Super Dream HA08  16.990.000
  Super Dream KFVY  15.900.000
  Super Dream KFVZ- STD; KVVA-STD  15.900.000
  Super Dream KVVA-HT  16.300.000
  Super Dream KFVZ - LTD  16.900.000
  Future, Future III, Future Neo KTMT, KVLN  22.500.000
  Future Neo KVLA; KVLN (D);  21.500.000
  Future Neo GTKVLN; GTKVKTMJ  24.000.000
  Future Neo KVLS; KVLN; KTMJ  22.500.000
  Future Neo KVLS (D)  21.500.000
  Future Neo II KTMA; Neo  22.500.000
  Future Neo GTKTMJ; GTKVLN  24.000.000
  Future Neo F1 KVLH  26.000.000
  Future Neo F1KVLH (C)  27.000.000
  Future Neo F1  26.990.000
  Future Neo F1 (C)  27.990.000
  Future jc 35-64  22.500.000
  Future jc 35 (C)  24.000.000
  Future jc 35 (D)  21.500.000
  Future Neo jc 35  22.500.000
  Future Neo F1 jc 35  27.000.000
  Future Neo F1 jc 35 (C)  28.000.000
  Future X FI 29.000.000
  Future X FI C 30.000.000
  Future X JC 35 (D) 22.500.000
  Future X JC 35 23.500.000
  Lead JF 240 35.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (C)  28.000.000
  Honda AIR BlaDe KVG (C)  28.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (C) Repsol  29.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (S)  26.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF  27.000.000
  Honda AIR BlaDe F1  31.990.000
  Honda AIR BlaDe F1REPSOL  32.990.000
  Air Blade F1: NHA 69T3, NHA 96T3, R313 13, PB 383T2  32.990.000
  Air Blade F1 (Sơn từ tinh-Magnet): R343, Y209  38.000.000
  Air Blade F1: SMJF 27E02…; SK…AY1….  37.000.000
  Air Blade F1 (SMJF 27E02…; SK…AY7…  38.000.000
  Air Bkade FI (NHB25, NHB35, R340) 36.990.000
  Air Bkade FI (NHB35K, NHB25K) 37.990.000
  Honda AIR Blade nhập  72.000.000
  Click Exceed KVBN PLAY  25.990.000
  Click Exceed KVBG, KVBN  25.500.000
  JF 29, SH 125  109.000.000
  Honda Spacy  30.880.000
  Honda wave GMN  15.200.000
  Honda PS1 150  78.700.000
  Honda SCR nhập  32.000.000
  Honda SCR tay ga  22.000.000
  Spacy @ (nhập)  100.000.000
  SH nhập  178.000.000
  Dylan nhập  130.000.000
  KF 11 SH 150  134.500.000
  RRWH150-2 67.000.000 
  Click 125i 60.000.000
  CBR 150R 91.000.000
  Scoopy I S12 60.000.000
  Super Dream HA08 17.700.000
  JA27 Super Dream 18.700.000
  HC121 Wave α 17.000.000
  JC520 Wave RS 18.200.000
  JC52E Wave RS 19.000.000
  JC520 Wave RS (C) 19.700.000
  JC521 Wave S (D) 17.000.000
  JC52E Wave S (D) 18.000.000
  JC521 Wave S 18.000.000
  JC52E Wave S 19.000.000
  JC52 Wave RSX (C) 22.000.000
  JC52E Wave S (C) 22.000.000
  JF45 Lead (02 màu) 38.500.000
  JF45 Lead (01 màu) 37.500.000
  JF240 Lead 36.000.000
  JF43 PCX 52.000.000
  JC53 Future 25.000.000
  JC53 Future F1 29.300.000
  JC534 Future F1 30.000.000
  JC53 Future F1 (C) 30.300.000
  JC535 Future F1 (C) 31.000.000
  JC533 Future 25.500.000
  JF33E Vision 28.900.000
  JF46 Airblade FI (có chức năng tìm xe) 40.000.000
  JF46 Airblade FI (không có chức năng tìm xe) 38.000.000
  JF42 SH 125i 66.000.000
  KF14 SH 150i 80.000.000
  JF51SH Mode 50.000.000
  Unicorn Dazzler 49.000.000
  CBR 150 95.000.000
  MSX 125 35.000.000
  JF 56 PCX (đen mờ, bạc mờ) 54.500.000
  JF 56 PCX (trắng, đen, đỏ, xám) 52.000.000
  JF461 Airblade FI 41.000.000
  JF51SH MODE 54.000.000
  JF45LEAD (RLHJF) 39.300.000
  JF 58 VISION 30.000.000
  JA 31Ware RSX 20.500.000
  JA 31Ware RSX (C) 22.000.000
  JA 31Ware RSX (D) 19.500.000
  JA 32Ware RSX FI 22.500.000
  JA 32Ware RSX FI (C) 24.000.000
  JA 32Ware RSX FI (D) 21.500.000
  JA36 Blade 19.100.000
  JA36 Blade (C) 20.600.000
  JA36 Blade (D) 18.100.000
  JC 536 FUTURE (RLHJC) 25.500.000
  JC 537 FUTURE  FI 30.000.000
  JC 538 FUTURE  FI (C) 31.000.000
  JF 58 vision 30.000.000
  Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 0; 1; 2) 38.000.000
  Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 3; 4; 5) 40.000.000
  Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 6; 7; 8) 41.000.000
  MSX 125 cc 60.000.000
  SH ITALY 150 210.000.000
  CB 250 230.000.000
XI XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT  
  Yamaha Sirus 5C63 (đùm)  17.000.000
  Yamaha Exciter 19S2  33.300.000
  Yamaha Nouvo 22S2  24.800.000
  Yamaha Gravita 31C2 (đĩa)  24.000.000
  Yamaha Gravita 31C2 (đùm)  21.700.000
  Yamaha Gravita 31C1  23.500.000
  Gavita 31C3 25.300.000
  Yamaha Luvias 44 S1  26.000.000
  Yamaha Cuxi 1Dw1  31.200.000
  Yamaha Maximo 4P82, 4P83  20.000.000
  Yamaha Jockey SR  28.000.000
  Yamaha Lexam 15C1 (căm)  22.500.000
  Yamaha Lexam 15C1 (đúc)  24.000.000
  Yamaha Lexam 15C2  25.700.000
  Yamaha ZY 125T (nhập) 520.000.000
  Jupiter 31C3 (đúc)  26.600.000
  Jupiter 31C2 (đĩa)  24.400.000
  Sirius (5 HU8)  14.500.000
  Sirius (5HU9; 3S31; 5C61; 5C63)  15.500.000
  Sirius (3S41; 5C62; 4C64; 5C64)  16.500.000
  Sirius 5C 64 (đĩa – đúc)  20.000.000
  Sirius 5C 64 (đùm)  15.600.000
  Sirius 5C 64 (mâm)  20.300.000
  Jupiter (5 B94)  23.000.000
  Jupiter (5 B95; 2S01; 5B92)  24.000.000
  Jupiter (5 B96)  27.000.000
  Jupiter (5 B93)  23.200.000
  Jupiter MX (2 S11; 5B91)  22.300.000
  Jupiter V (5 VT1)  21.500.000
  Jupiter V (5 VT2)  22.500.000
  Jupiter (5SD1; 5SD2; 5SD3; 4B21)  24.000.000
  Jupiter (5 VT1; 5VT7)  26.200.000
  Jupiter RC K3 27.000.000
  Nouvo (2B52)  24.500.000
  Nouvo (2B51)  23.000.000
  Nouvo (2B56)  24.500.000
  Nouvo (22 S2 STD)  25.000.000
  Nouvo (22 S2 RC)  25.200.000
  Nouvo (22 BST)  25.000.000
  Nouvo LX-STD (5P11) 31.700.000
  Nouvo LX-RC/STD (5P11) 33.000.000
  Nozza (1DR1) 29.700.000
  Mio Ultimo 23B3  21.200.000
  Mio Ultimo 23B1  20.000.000
  Mio Ultimo  17.000.000
  Mio Ultimo (4P82; 4P83; 23B3; 4P84)  21.200.000
  Mio Classio 23C1  22.500.000
  Mio Classio 5WP1  17.000.000
  Mio Classio 5wP4; 5wP5; 5wPC; 5wPA  16.000.000
  Mio Classio 4D11; 4D12  21.000.000
  Mio Classio 23B1  19.000.000
  Amore 5wP2  17.000.000
  Maximo 5wP3; 5wP4; 5wP9  17.500.000
  Amore  18.000.000
  Cygnus 125  28.000.000
  Exciter (1S94; 1S92)  28.900.000
  Exciter(1S91)  27.500.000
  Exciter 5P71  33.800.000
  Exciter 1S94, 1S96  31.300.000
  Exciter RC - 55P1  38.800.000
  Exciter GP - 55P2  39.000.000
  Exciter R 1S9A 35.800.000
  Exciter RC 1S94 34.000.000
  Taurus 16S1  15.900.000
  Taurus 16S2  14.900.000
  Taurus 16S3 16.390.000
  Taurus 16S4 15.390.000
  Taurus LS 16SC 15.390.000
  Taurus 16SB 16.390.000
  MaJesty  100.000.000
  FZ16S 78.000.000
  Sirius F1-1FC1 22.400.000
  Sirius F1-5C6J 17.500.000
  Sirius Đĩa 5C6H 18.300.000
  Sirius Đĩa đúc 5C6K 20.600.000
  Nouvo SX GP 1DB1 37.000.000
  Nouvo SX STD 1DB1 35.000.000
  Nouvo SX RC 1DB1 36.300.000
  Exciter RLCE – 55P1 39.500.000
  Luvias FI-1SK1 26.900.000
  Sirius – 5C63 17.300.000
  Sirius – 5C6D – 5C64 18.300.000
  Sirius – 5C6F – 5C64 20.300.000
  Sirius – 5C6G – 5C64 20.600.000
  Gavita 31C4 24.400.000
  Jupiter RC – 31C5 26.600.000
  Jupiter Gavita FI – 1PB2 26.400.000
  Jupiter FI – 1PB3 27.700.000
  Cuxi 1DR1 18.000.000
  FZ16 40.500.000
  FZ S 43.500.000
  YZF R15 53.500.000
  Fazer 49.000.000
  BW’S – 1CN1 31.000.000
  FU150RAIDER 147cc 45.600.000
  VISTOR 37.800.000
  FZ150 2SDI 41.000.000
  EXCITER -55PI(PLCE) 64.200.000
  FZ 150 2SD200-010A 65.800.000
  FZ 150 2SD100-010C 67.500.000
  Sirius  FI-IFCA 19.200.000
  Sirius  IFC4 20.200.000
  Sirius  IFC3 22.200.000
  Nozza STD 1DR6 27.700.000
  Nozza Grande 2BM1 STD 2BM1 STD 38.000.000
  Nozza Grande 2BM1 STD 2BM1 STD 39.000.000
  Nouvo SX 2XC1 STD (SE921) 32.200.000
  Nouvo SX 2XC1 RC (SE921) 34.100.000
  Nouvo SX 2XC1 GP (SE921) 34.600.000
  Jupiter FI (1PB8) 28.100.000
XII XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT  
  Hayete uw 125ZSC  24.300.000
  Smash Revo FK 110D  15.000.000
  Smash (XCD)  14.000.000
  Smash (XD)  15.900.000
  Smash (FK 110 ZSD; Revo 110 SD)  16.000.000
  Smash (FK 110 SCD)  17.300.000
  Viva (CDX)  20.300.000
  Viva (CSD)  21.300.000
  Viva (TSD; RFD)  22.500.000
  Wetcap  12.500.000
  Hayate 125SC  22.800.000
  Hayate 125S  21.000.000
  Hayate 125SS  25.400.000
  Hayate (UW 125SC; 125ZSC)  23.600.000
  Hayate (UW 125ZSCL)  24.000.000
  Xbike FL 125SD  21.000.000
  Xbike FL 125SCD  22.000.000
  Xbike XL 125ZSCL  24.000.000
  Skydrive UK 125SC  23.800.000
  Shogun R (XSD 125)  22.500.000
  Juara; FX; Fix; Khiss; RGV; RT; RLRV 120-125  38.000.000
  Amity 125  25.000.000
  Stria  32.000.000
  Stria R  36.000.000
  Avenis 150  68.000.000
  Epicuro 150  74.000.000
  Satria F150 99.000.000
  Smash Revo FK 110D 16.000.000
  Smash Revo FK 110SCD 17.500.000
  Viva 115 FI FV 115LE 22.500.000
  GZ150-A 45.500.000
  Hayate UW125SC 25.000.000
  Hayate Special Edition UW125ZSC 25.200.000
  Hayate 125SS FI 30.000.000
  X-BIKE Sport Production SP FL 125SCD 23.200.000
  Hayate 125SS FI Special Edition 30.300.000
  Axelo 25.100.000
  GZ150-A 45.500.000
  UA 125T FI 31.000.000
  Hayabusa GSX1300R 610.000.000
  Gladius SFV650A 430.000.000
  SUZUKI FU 150RAIDER 49.300.000
  SUZUKI EN 150-AFI 46.000.000
  SUZUKI RGV 150 (nhập) 60.000.000
  SUZUKI RGV 120 (nhập) 50.000.000
  SUZUKIGZ150A 46.000.000
  THUNDER 150 46.600.000
  THUNDER 150 FI 44.700.000
  THUNDER 150S FI 46.600.000
  IMPULSE 125 30.700.000
  Viva 115 FI FV115LB (căm) 21.500.000
  Viva 115 FI FV115LE (mâm) 23.000.000
  Axelo 125RR 25.800.000
  EN 150-AFI 44.600.000
XIII MỘT SỐ HIỆU KHÁC  
  Hongking 125  8.000.000
  Excel II 150  35.500.000
  Excel I 150  31.000.000
  Honda Mastep 125  25.000.000
  Honda Joying 110  22.000.000
  Honda Joying 125  25.000.000
  Honda Racing 150  30.000.000
  Sapphire Bella 125  19.000.000
  Wendy  78.000.000
  Kwa đen, Xám CKD 110  15.000.000
  Vivio  23.000.000
  Fantom 125 dáng @  26.000.000
  Shapphire 125  21.000.000
  Mater Moto  16.000.000
  Dance  10.000.000
  Solona  44.400.000
  Candy  17.800.000
  Enjoy  18.900.000
  Moda  11.500.000
  ESH @  15.000.000
  Rebel Min1  14.900.000
  Rebellusa  28.800.000
  Rebel Sport 170  30.700.000
  Rebel RB 125  51.000.000
  Rebel USA DD 150 E-8  45.000.000
  Rebel XL 150 ZH  16.380.000
  Rebel USA CB 125R 51.000.000
  Biu S  59.200.000
  Maxarmanl  9.500.000
  Atlanta  15.000.000
  Max III plus  9.000.000
  Citi @  7.000.000
  Chituma  16.000.000
  Exotic  14.000.000
  Fortupe  24.200.000
  Asyw  10.000.000
  Huyue  23.000.000
  Super Harley  28.800.000
  Fondar S  20.000.000
  Honda CKD  11.500.000
  Kawasaki  11.000.000
  Vento Rebellian  50.000.000
  Zong Shen ZS 150ZH-2D 150cc  18.500.000
  Zong Shen ZS 175ZH-3D 175cc  19.000.000
  ZN 125T (K; F)  17.800.000
  Tuk -Tuk (xe lam)  17.000.000
  Yama CKD 107 8.250.000
  Wavethais CKD 110 8.250.000
  Savi IKD 50FI 9.000.000
  Rebelusa DD350E – 9B 40.000.000
  Super Harley DD300E-6B 34.300.000
  Super Harley DD350E-6 40.000.000
  Hyosung Qquila GV650 69.000.000
  CUX1 1DW1 27.000.000
  REGAL RAPTOR DDI 50E-8 22.700.000
  Halim- KREA 50 9.300.000
  DAELIMCKD 110 9.500.000
  Ducati Monster 796 ABS – 821cc 382.680.000
  Cucati Hypermotard – 821cc 382.680.000
XIV PIAGGIO VESPA  
  Vespa 125-150cc (nhập)  125.000.000
  Piaggio Beverty RST 125i.e 143.000.000
  Piaggio Liberty RST 125 57.500.000
  Piaggio FLY 125 51.200.000
  Piaggio ZIP 100 34.000.000
  Vespa GTS Super 125i.e 131.400.000
  Vespa LXV 125i.e 116.500.000
  Vespa 150-140 81.000.000
  Fly 125i.e – 110 43.900.000
  Fly 150i.e – 310 48.500.000
  Vespa LX 125i.e – 300 67.900.000
  Vespa S 125v – 501 66.700.000
  Vespa Primavera 125 3V ie – 100 68.800.000
  Vespa GTS 125 3V ie – 310 79.800.000
  Vespa Primavera 125 3 vie-100 68.800.000
  Vespa LXV 125 3vie-502 70.900.000
  Vespa Sprint 125 3vie 111 71.800.000
  Piaggio Sprint25 3vie 111 69.000.000
  Piaggio Fly 3vie 510 39.200.000
  Kawasaki Z1000 ABS 1.043 Nhật 308.000.000
XV PIAGGIO VESPA VIỆT NAM SẢN XUẤT  
  Vespa LX 125 - 110  64.700.000
  Vespa LX 150-210  78.000.000
  Vespa S 125-111  67.400.000
  Vespa S 150- 211  79.500.000
  Piaggio Liberty 125i.e  54.000.000
  Liberty 150i.e 67.900.000
  Liberty 125i.e-100 56.800.000
  Liberty 150i.e-200 70.700.000
  Vespa LX 125i.e 66.700.000
  Vespa LX 150i.e 80.500.000
XVI XE HIỆU KYMCO  
  Candy Hi 50cc (đùm) 18.400.000
  Candy S 50cc (đĩa) 21.700.000
  Candy S 50cc (đùm) 19.700.000
  People 16Fi (đĩa) 38.500.000
  Like Many Fi (đùm) 29.900.000
  Like Many Fi (đĩa) 31.200.000
B XE BA BÁNH GẮN MÁY  
I XE DO HÃNG HONDA (NHẬT BẢN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP: XE LAM, BA GÁC MÁY 5.000.000
II XE BA BÁNH TRUNG QUỐC CÁC HIỆU  36.000.000

         TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

         CHỦ TỊCH

           Võ Thành Hạo

 
     

 UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ, SƠ MI RƠ MOÓC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Đồng

STT TÊN LOẠI XE ĐƠN GIÁ
A XE Ô TÔ  
I XE HIỆU TOYOTA  
1 Toyota Yaris NCP91L-AHPRKM: Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1497cm3 658.000.000
2 Toyota Land Cruiser VX UZJ200L-GNAEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 4664cm3, 4x4 2.608.000.000
3 Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc 2.675.000.000
4 Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế nỉ, mâm thép 2.410.000.000
5 Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm3, 4x4 1.923.000.000
6 Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 520kg 723.000.000
7 Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2494cm3, 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 545kg 579.000.000
8 Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q: 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3456cm3 1.507.000.000
9 Toyota Camry ACV40L-JEAEKU 2.4G: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2362cm3 1.093.000.000
10 Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm3 842.000.000
11 Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3 773.000.000
12 Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH 1.8MT: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3 723.000.000
13 Toyota Vios NCP93L-BEPGKU G: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện 602.000.000
14 Toyota Vios NCP93L-BEMRKU E: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện 552.000.000
15 Toyota Vios NCP93L-BEMDKU Limo: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh tay 520.000.000
16 Toyota Innova TGN40L-GKPNKU V: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3 790.000.000
17 Toyota Innova TGN40L-GKPDKU G: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3 727.000.000
18 Toyota Innova TGN40L-GKMDKU E: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh điện 686.000.000
19 Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh tay 644.000.000
20 Toyota Innova G SR TGN40L GKMNKU: 7 chỗ ngồi 1998cm3 754.000.000
21 Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU V 4x4: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x4 1.028.000.000
22 Toyota Fortuner TGN61L-NKPSKU V 4x2: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x2 924.000.000
23 Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU G: 7 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3, 4x2 846.000.000
24 Toyota Fortuner TGN 51L-NKPSKU (VTRD Sporitivo): 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, bộ ốp thân xe thể thao TRD 1.060.000.000
25 Toyota Hiace TRH213L-JDMNKU Super Wagon: 10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3 823.000.000
26 Toyota Hiace TDH212L-JEMDYU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3 704.000.000
27 Toyota Hiace TRH213L-JEMDKU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3 681.000.000
28 Toyota Innouva-G-TGN 40L – GKMNKV, 8 chỗ 727.000.000
29 Toyota Fortuner, 7 chỗ, 2994cc 846.000.000
30 Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHW), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608cm3 5.673.000.000
31 Toyota Lexus GS350 (GRL10L-BEZQH), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3 3.595.000.000
32 Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3 2.571.000.000
33 Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV), 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 5.663cm3 5.354.000.000
34 Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3 2.932.000.000
35 Toyota Corolla ZRE 173L 5 chỗ ngồi 944.000.000
36 Toyota Corolla 1.8CVT ZRE 172L GEXGKH 5 chỗ ngồi 807.000.000
37 Toyota Corolla 1.8MT ZRE172L-GEFGKH, 5 chỗ ngồi 757.000.000
38 Toyota Zace 8 chỗ ngồi 257.208.000
39 Toyota Sienna L 8 chỗ ngồi, dung tích 2672 1.240.000.000
40 Toyota Vios NCP150L-BEPGKU 5 chỗ ngồi 620.000.000
41 Toyota Yaris G NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ ngồi, số tự động  4 cấp 669.000.000
42 Toyota Yaris E NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ ngồi, số tự động  4 cấp 620.000.000
43 Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp 561.000.000
44 Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động  4 cấp 538.000.000
45 Toyota Vios Limo, số loại: NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động  4 cấp 529.000.000
46 Toyota Hiace, số loại: KDH222L-LEMDY, 16 chỗ ngồi, động cơ dẩu dung tích 2.494cm3 1.179.000.000
47 Toyota Hiace, số loại: TRH223L-LEMDK, 16 chỗ ngồi, động cơ xăng dung tích 2.693cm3 1.094.000.000
48 Toyota Hiace KDH222L-LEMDY 16 chỗ ngồi 1.170.000.000
49 Toyota 86 ZN6-ALE7, 4 chỗ 1.678.000.000
50 Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK, 7 chỗ ngồi 2.071.000.000
51 Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU  7 chỗ 1.115.000.000
52 Toyota Fortuner - TGN51L-NKPSKU 7 chỗ ngồi 1.115.000.000
53 Toyota Camry-ASV50L-JETEKU 5 chỗ ngồi 1.292.000.000
II XE HIỆU MITSUBISHI  
1 Mitsubishi Triton DC GLS (AT): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/640kg 674.300.000
2 Mitsubishi Triton DC GLS: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/650kg 647.020.000
3 Mitsubishi Triton DC GLX: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 580/735kg 563.640.000
4 Mitsubishi Triton DC GL: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2351cc, tải trọng 595/740kg 527.560.000
5 Mitsubishi Pajero cứu thương: Ôtô cứu thương, 4+1 chỗ ngồi, dung tích 2972cc 1.184.820.000
6 Mitsubishi L300 cứu thương: Ôtô cứu thương, 6+1 chỗ ngồi, dung tích 1997cc 865.935.000
7 Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2378cc 1.074.590.000
8 Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc 871.310.000
9 Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc 860.750.000
10 Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (SE) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc 995.725.000
11 Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (STD) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc 977.245.000
12 Mitsubishi Zinger GLS (AT) (VC4WLRHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc 742.280.000
13 Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc 707.080.000
14 Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C FE85PG6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, dung tích 3908cc 641.630.000
15 Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 4375kg 688.050.000
16 Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3900kg 724.570.000
17 Mitsubishi Canter 6.5 Wide C&C FE84PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc 614.460.000
18 Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3610kg 655.600.000
19 Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3200kg 686.290.000
20 Mitsubishi Canter 4.7LW C&C FE73PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc 585.530.000
21 Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1990kg 626.560.000
22 Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1700kg 657.250.000
23 Mitsubishi Canter; 3,2 tấn; 3 chỗ (tải thùng kín) 686.300.000
24 Mitsubishi Fuso Canter FE 85PH 2SL DD1; 4,7 tấn (ô tô tải) 756.000.000
25 Mitsubishi FM 617 NE, trọng tải 8.000kg 580.000.000
III XE HIỆU DAEWOO  
1 Daewoo Gentra X SX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1206cm3, Hàn Quốc sản xuất 188.000.000
2 Daewoo Lacetti CDX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất 410.000.000
3 Daewoo Lacetti LUX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất 215.000.000
4 Daewoo Matiz Groove: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất 300.000.000
5 Daewoo Matiz Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất 300.000.000
6 Daewoo Matiz Joy, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất 190.000.000
7 Daewoo Matiz Super: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất 175.000.000
8 Daewoo Winstorm: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1991cm3, Hàn Quốc sản xuất 515.000.000
9 Nubira II, 5 chỗ ngồi 410.000.000
10 Daewoo M9CEF (nhập khẩu) 2.030.000.000
11 Daewoo 7.600kg; 3 chỗ ngồi 1.286.000.000
12 Daewoo 5 chỗ ngồi (sản xuất năm 2003) 800.000.000
IV XE HIỆU DAIHATSU  
1 Daihatsu Applause, 1.6 480.000.000
2 Daihatsu Charade loại 1.0 384.000.000
3 Daihatsu Charade loại 1.0 320.000.000
4 Daihatsu Charade loại 1.3 416.000.000
5 Daihatsu Delta Wide 448.000.000
6 Daihatsu Feroza Rocky Hardtop, 1.6 592.000.000
7 Daihatsu Mira, Opti, Atrai dung tích xi lanh 659cc 272.000.000
8 Daihatsu Rugger Hartop, 2.8 800.000.000
V XE HIỆU FORD  
1 Ford Edge Limited: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3496cm3, Canada sản xuất 1.070.000.000
2 Ford Explorer Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4015cm3, Mỹ sản xuất 1.660.000.000
3 Ford Freelander (MM2600SO-F), loại nhà ở di động 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6800cm3, do Mỹ sản xuất 2.100.000.000
4 Ford Imax GHIA: 7 chỗ, 1999cm3, Đài Loan sản xuất 485.000.000
5 Ford Mustang: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4.0L, Mỹ sản xuất 970.000.000
6 Ford Focus DA 3 G6DH AT: 5 chỗ ngồi, 1997cc ICA2 795.000.000
7 Ford Focus DA 3 QQDD AT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2 635.000.000
8 Ford Focus DB3 QQDDMTAT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2 605.000.000
9 Ford Focus DB3 AODB AT: 5 chỗ ngồi, 1999cc ICA2 697.000.000
10 Ford Everest UW 151-7: 7 chỗ ngồi, 2499cc 844.000.000
11 Ford Everest UW 151-2: 7 chỗ ngồi, 2499cc 783.000.000
12 Ford Transit JX6582T M3: 16 chỗ ngồi 817.000.000
13 Ford Fista JA 8 4D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 4 cửa 565.000.000
14 Ford Fista JA 8 5D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 5 cửa 631.000.000
15 Ford Fista JA 8 4D M6JA Mt: 5 chỗ ngồi, 1388cc, 4 cửa 532.000.000
16 Ford Escape EV24: 5 chỗ ngồi, 2261cc 851.000.000
17 Ford Escape EV65: 5 chỗ ngồi, 2261cc 784.000.000
18 Ford Mondeo BA7L: 5 chỗ ngồi, 2261cc 941.000.000
19 Ford Focus DYB 4D PNDB MT; 1.596cc; 5 chỗ 639.000.000
20 Ford Focus DYB 5D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ 699.000.000
21 Ford Focus DYB 4D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ 699.000.000
22 Ford Fiesta JA8 4D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ 549.000.000
23 Ford Fiesta JA8 5D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ 579.000.000
24 Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT Sport; 1.498cc; 5 chỗ 612.000.000
25 Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT Tita; 1.498cc; 5 chỗ 612.000.000
26 Ford Fiesta JA8 5D MIJE AT Sport; 998cc; 5 chỗ 659.000.000
27 Ford Ranger XLS, ô tô tải 991kg, 2198cc, công suất 92KW 605.000.000
28 Ford Ranger XLS, ô tô tải 957kg, 2198cc, công suất 110KW 632.000.000
29 Ford Ranger XLT, ô tô tải 846kg, 2198cc, công suất 110KW 744.000.000
30 Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 895kg, 2198cc, công suất 110KW 772.000.000
31 Ford Ranger, ô tô tải  879kg , 2198cc, công suất 92KW 629.000.000
32 Ford Ranger, ô tô tải  863kg , 2198cc, công suất 92KW 635.000.000
33 Ford Ranger XLS, ô tô tải 994kg, 2198cc, công suất 92KW 611.000.000
34 Ford Ranger XLS, ô tô tải 947kg, 2198cc, công suất 110KW 638.000.000
35 Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 760kg, 2198cc, công suất 110KW 804.000.000
36 Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 706kg, 3198cc, công suất 110KW 838.000.000
37 Ford Ranger XLT, ô tô tải 814kg, 2198cc, công suất 110KW 747.000.000
VI XE HIỆU HONDA  
1 Honda Accord 2.4 VTI-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Đài Loan sản xuất 1.100.000.000
2 Honda Accord Coupe LX-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất 770.000.000
3 Honda Accord EX V6: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Nhật sản xuất 825.000.000
4 Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất 852.000.000
5 Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất 1.170.000.000
6 Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 1.170.000.000
7 Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 1.180.000.000
8 Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất 1.110.000.000
9 HONDA Accord LX 2.0: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Đài Loan sản xuất 650.000.000
10 Honda Accord LX: 5 chỗ dung tích 2.354cm3, Nhật sản xuất 690.000.000
11 Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 1590cm3, Nhật sản xuất 660.000.000
12 Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất 700.000.000
13 Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 655.000.000
14 Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 2997cm3, Đài Loan sản xuất 870.000.000
15 Honda Acty (loại xe mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính) 224.000.000
16 Honda Acura MDX, dung tích 3471cm3 1.610.000.000
17 Honda Ascot Innova loại 2.0 960.000.000
18 Honda Ascot Innova loại 2.3 1.120.000.000
19 Honda City 352.000.000
20 Honda Civic Hybrid: 5 chỗ ngồi, dung tích 1399cm3, Nhật sản xuất 850.000.000
21 Honda Civic: 5 chỗ ngồi, dung tích 1799cm3, Canada sản xuất 780.000.000
22 Honda Civic, Inter 1.3-1.6 640.000.000
23 Honda CR-V EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3 730.000.000
24 Honda CR-V EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 810.000.000
25 Honda CR-V SX: 5 chỗ, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 660.000.000
26 Honda CR-V TYPER: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất 640.000.000
27 Honda CR-V: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 920.000.000
28 Honda Element LX: 4 chỗ ngồi, 2354cm3, Mỹ sản xuất 930.000.000
29 Honda Fit Sport: 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất 665.000.000
30 Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Đài Loan sản xuất 465.000.000
31 Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Nhật sản xuất 500.000.000
32 Honda Inspire loại 2.0 960.000.000
33 Honda Inspire loại 2.5 1.040.000.000
34 Honda Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 1497cm3, Nhật sản xuất 380.000.000
35 Honda Legend loại 2.7 640.000.000
36 Honda Legend loại 3.2 1.360.000.000
37 Honda Odyssey EX: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3 810.000.000
38 Honda Odyssey EX-L: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất 1.520.000.000
39 Honda Odyssey LX: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Mỹ sản xuất 1.520.000.000
40 Honda Odyssey Touring: 7 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3 1.100.000.000
41 Honda Odyssey, 4 cửa: 7 chỗ ngồi, 2.2 880.000.000
42 Honda Passport, 4 cửa, 3.2 1.040.000.000
43 Honda Prelude Coupe 720.000.000
44 Honda Ridgeline RTL: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Canada sản xuất 1.030.000.000
45 Honda S2000 Convertible: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2157cm3, Nhật sản xuất 1.070.000.000
46 Honda S2000: 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Nhật Bản sản xuất 860.000.000
47 Honda Today 256.000.000
48 Honda Vigor loại 2.0 880.000.000
49 Honda Vigor loại 2.5 1.040.000.000
50 Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản thường) 1.069.563.000
51 Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản đặc biệt) 1.074.283.000
52 City 1.5CVT, 5 chỗ 599.000.000
53 City 1.5MT, 5 chỗ 552.000.000
54 City 1.5L MT 550.000.000
55 City 1.5L AT 590.000.000
56 Accord 2.4S 1.470.000.000
VII XE HIỆU HYUNDAI  
1 Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ dầu 1500cm3 460.000.000
2 Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 1400cm3 410.000.000
3 Hyundai Azera GLS, dung tích 3342cm3, Hàn Quốc sản xuất 775.000.000
4 Hyundai Azera, dung tích 2656cm3, Hàn Quốc sản xuất 760.000.000
5 Hyundai Click W, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất 380.000.000
6 Hyundai Click1, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất 380.000.000
7 Hyundai County: 29 chỗ ngồi, dung tích 3907cm3, Hàn Quốc sản xuất 1.040.000.000
8 Hyundai Elantra 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 585.000.000
9 Hyundai Elantra 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất 540.000.000
10 Hyundai Elantra 1.6 A/T (7 chỗ), Hàn Quốc sản xuất 550.000.000
11 Hyundai Equus 3.8 A/T, Hàn Quốc sản xuất 2.535.000.000
12 Hyundai Equus 4.6 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất 3.025.000.000
13 Hyundai Equus 4.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 2.870.000.000
14 Hyundai Equus VS460: 4 chỗ ngồi, 4627cm3, Hàn Quốc sản xuất 2.600.000.000
15 Hyundai Galloper Innovation, xe ôtô tải VAN, trọng tải 400kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất 300.000.000
16 Hyundai Genesis BH 380: 5 chỗ ngồi, dung tích 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất 1.400.000.000
17 Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất 1.015.000.000
18 Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T: 8 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 980.000.000
19 Hyundai Genesis Sedan 3.3 A/T, Hàn Quốc sản xuất 1.550.000.000
20 Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 1], Hàn Quốc sản xuất 345.000.000
21 Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 3], Hàn Quốc sản xuất 330.000.000
22 Hyundai Getz 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất 420.000.000
23 Hyundai Getz 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất 370.000.000
24 Hyundai Getz 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 450.000.000
25 Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 6 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 685.000.000
26 Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 740.000.000
27 Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 9 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 800.000.000
28 Hyundai Grand Starex CVX, xe ôtô chở tiền: 5 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3, Hàn Quốc sản xuất 475.000.000
29 Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 7 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 700.000.000
30 Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 8 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 690.000.000
31 Hyundai Grand Starex 2.4 A/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 780.000.000
32 Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 12 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 800.000.000
33 Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất 460.000.000
34 Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất 430.000.000
35 Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn 440.000.000
36 Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn 425.000.000
37 Hyundai Grandeur XG: 4 chỗ ngồi, dung tích 2972cm3, Hàn Quốc sản xuất 670.000.000
38 Hyundai H1: 9 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất 470.000.000
39 Hyundai i10 1.1 A/T, Hàn Quốc sản xuất 365.000.000
40 Hyundai i10 1.1, Ấn Độ sản xuất 300.000.000
41 Hyundai i10 1.2 A/T, Hàn Quốc sản xuất 380.000.000
42 Hyundai i10 1.2 M/T, Hàn Quốc sản xuất 325.000.000
43 Hyundai i10, 1.25, Ấn Độ sản xuất 342.000.000
44 Hyundai i20 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất 490.000.000
45 Hyundai i20 1.4, Ấn Độ sản xuất 480.000.000
46 Hyundai i30 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 605.000.000
47 Hyundai i30CW 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 625.000.000
48 Hyundai Santa Fe 2.0 A/T MLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 1.025.000.000
49 Hyundai Santa Fe 2.0 A/T SLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 1.055.000.000
50 Hyundai Santa Fe 2.0 MLX: 7 chỗ ngồi, tải van, Hàn Quốc sản xuất 465.000.000
51 Hyundai Santa Fe 2.2 máy dầu: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.100.000.000
52 Hyundai Santa Fe 2.4 A/T GLX 4WD, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 1.025.000.000
53 Hyundai Santa Fe 2.4 GLS 4WD: 7 chỗ ngồi 1.150.000.000
54 Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 5 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.200.000.000
55 Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.200.000.000
56 Hyundai Santa Fe CLX 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.050.000.000
57 Hyundai Santa Fe Gold 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.050.000.000
58 Hyundai Sonata 2.0 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất 800.000.000
59 Hyundai Sonata 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất 755.000.000
60 Hyundai Starex GX: 8 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất 635.000.000
61 Hyundai Starex GX: 9 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất 635.000.000
62 Hyundai Starex GX, ôtô tải van: 6 chỗ ngồi và 800kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất 470.000.000
63 Hyundai Tucson 2.0 A/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất 630.000.000
64 Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD (VIP), Hàn Quốc sản xuất 680.000.000
65 Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất 620.000.000
66 Hyundai Tucson 2.0 M/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất 585.000.000
67 Hyundai Tucson ix 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất 850.000.000
68 Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ Diesel V6, 3000cc 1.140.000.000
69 Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ xăng V6, 3800cc 1.040.000.000
70 Hyundai Veracuz Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất 1.110.000.000
71 Hyundai Verna 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất 460.000.000
72 Hyundai Verna 1.4 M/T, Hàn Quốc sản xuất 420.000.000
73 Hyundai Verna Viva 1.5 A/T, Ấn Độ sản xuất 400.000.000
74 Hyundai Verna Viva 1.5 M/T, Ấn Độ sản xuất 365.000.000
75 Hyundai Eon: 5 chỗ ngồi 0.8L, Ấn Độ sản xuất 328.000.000
76 Hyundai Mighty HD65 440.000.000
77 Hyundai Mighty HD65/DT-TL 444.000.000
78 Hyundai Mighty HD65/DT-TMB 452.000.000
79 Hyundai Mighty HD65/DT-TK 455.000.000
80 Hyundai Mighty HD65/DT-TLH 444.000.000
81 Hyundai Mighty HD65/DT-TBH 452.000.000
82 Hyundai Mighty HD65/DT-TKH 455.000.000
83 Hyundai Mighty HD72 460.000.000
84 Hyundai Mighty HD72/DT-TL 464.000.000
85 Hyundai Mighty HD72/DT-TMB 472.000.000
86 Hyundai Mighty HD72/DT-TK 475.000.000
87 Hyundai Blue 5 chỗ ngồi 589.000.000
88 Hyundai Grandstarex (H-1), 2.476cm3, 9 chỗ 810.000.000
89 Huyndai; DT: 2.607; TT: 1.250kg; 3 chỗ 95.000.000
90 Hyundai Porter; DT: 2497; SCN 3 người 300.000.000
91 Hyundai Accent 5 chỗ, dung tích 1368 550.000.000
92 Hyundai  Mighty I , loại xe đông lạnh, tải trọng 2400 kg (sản xuất 1999) 147.000.000
VIII XE HIỆU ISUZU  
1 Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 1.8 640.000.000
2 Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 2.0 704.000.000
3 Isuzu Gemini, I.Mark loại 1.7 trở xuống 544.000.000
4 Isuzu MU7: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2999cm3, Thái Lan sản xuất 860.000.000
5 Isuzu Rodeo, 4WD, 3.2, 4 cửa 1.040.000.000
6 Isuzu Trooper, Bighorn loại 3.2 trở lên 960.000.000
7 Isuzu Trooper, Bighorn loại dưới 3.2 848.000.000
8 Isuzu Hi-Lander, 8 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 486.475.000
IX XE HIỆU SUZUKI  
1 Suzuki Carry Window Van SK410WV: 7 chỗ ngồi, 970cm3 344.000.000
2 Suzuki APV GL: 8 chỗ ngồi, 1590cm3 486.000.000
3 Suzuki Grand Vitara: 5 chỗ ngồi, 1995cm3 870.000.000
4 Suzuki Carry Truck SK410K, 970cm3 (ôtô tải) 192.000.000
5 Suzuki Super Carry Pro, 1590cm3, không trợ lực (ôtô tải) 212.000.000
6 Suzuki Super Carry Pro, 1590cm3, có trợ lực (ôtô tải) 234.000.000
7 Suzuki Carry Blind Van SK410BV, 970cm3 (ôtô tải) 226.000.000
8 Suzuki SK410K; 645kg; dung tích 970 214.000.000
9 Suzuki ERTIGA GLX; dung tích 1.373; 7 chỗ 575.000.000
X XE HIỆU JEEP  
1 Jeep Cherokee loại 2.5 - 4.0 992.000.000
2 Jeep Cherokee loại trên 4.0 - 5.2 1.056.000.000
3 Jeep Grand Cherokee loại 2.5 992.000.000
4 Jeep Grand Cherokee loại 4.0 1.056.000.000
5 Jeep Grand Cherokee loại trên 4.0 - 5.2 1.120.000.000
6 Jeep Wrangler loại 2.5 640.000.000
7 Jeep Wrangler loại trên 2.5 - 4.0 720.000.000
8 Jeep Wrangler loại trên 4.0 720.000.000
9 Jeep Wrangler Unlimited Rubicon: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất 1.000.000.000
10 Jeep Wrangler Unlimited Sahara: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất 1.325.000.000
11 Jeep Wranger 4 door Sahara, Rubicon (5 chỗ ngồi) 1.530.000.000
XI XE HIỆU KIA  
1 Kia Carens: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Hàn Quốc sản xuất 520.000.000
2 Kia Carens EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, Hàn Quốc sản xuất 550.000.000
3 Kia Carnival(KNAMH812AA), 2.7L: 8 chỗ ngồi 690.000.000
4 Kia Carnival(KNHMD371AA), 2.7L: 11 chỗ ngồi 710.000.000
5 Kia Cerato: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 510.000.000
6 Kia Forte SI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 435.000.000
7 Kia Forte SLI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 515.000.000
8 Kia Morning EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất 310.000.000
9 Kia Morning SLX: 5 chỗ ngồi, dung tích 999cm3, Hàn Quốc sản xuất 310.000.000
10 Kia Picanto EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất 320.000.000
11 Kia Picanto LX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất 310.000.000
12 Kia Picanto TA 1.2L (KNABX512BC): 5 chỗ ngồi 449.000.000
13 Kia Rio: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cc, Hàn Quốc sản xuất 320.000.000
14 Kia Rio: 5 chỗ ngồi, một cầu, số tự động, động cơ xăng 5DR, dung tích xi lanh 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất 440.000.000
15 Kia Rio EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất 370.000.000
16 Kia Sorento (2WD): 7 chỗ ngồi, dung tích 2359cm3, Hàn Quốc sản xuất 815.000.000
17 Kia Sorento EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3 700.000.000
18 Kia Sorento Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích 1995cm3, Hàn Quốc sản xuất 790.000.000
19 Kia Soul 4U: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 515.000.000
20 Kia Sportage: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.0, Hàn Quốc sản xuất 570.000.000
21 Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD MT (số sàn) 844.000.000
22 Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD AT (số tự động) 878.000.000
23 Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 4WD AT (số tự động) 920.000.000
24 Kia Candenza (KNANLN414BC) nhập khẩu 1.320.000.000
25 Kia K2700II (ôtô tải 1,25 tấn) 240.000.000
26 Kia K2700II/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 01 tấn) 254.300.000
27 Kia K2700II/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 01 tấn) 260.200.000
28 Kia K2700II/THACO-XTL (ôtô tải tập lái có mui 900kg) 253.000.000
29 Kia K3000S (ôtô tải 1,4 tấn) 275.000.000
30 Kia K3000S/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn) 295.600.000
31 Kia K3000S/THACO-MBB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn) 290.200.000
32 Kia K3000S/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 1,1 tấn) 295.100.000
33 Kia K2 70011/THACO TRUCK-TK (830kg) 293.200.000
34 Kia Sorento XM24GE2AT-2WD 960.000.000
35 Kia Carens FGKA42 665.000.000
36 Kia K3000SP; dung tích 2.957; 2.370kg; 3 chỗ 345.000.000
37 Kia Pride, 4 chỗ (sản xuất năm 1997) 200.000.000
XII XE HIỆU LAMBORGHINI  
1 Lamborghini Gallardo: 2 chỗ ngồi, dung tích 4961cm3, Ý sản xuất 1.615.000.000
2 LAMBORGHINI MURCIELAGO: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6496cm3, Italia sản xuất 5.777.000.000
XIII XE HIỆU LAND ROVER  
1 Land Rover DISCOVERY 4 HSE: 7 chỗ ngồi, 4999cm3, Anh sản xuất năm 2009 1.970.000.000
2 Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 2179cm3, Anh sản xuất 1.165.000.000
3 Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 3192cm3, Anh sản xuất 1.200.000.000
4 Land Rover LR3 HSE: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất 1.760.000.000
5 Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất 1.800.000.000
6 Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất 1.750.000.000
7 Land Rover Range Rover Sport Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích 4999cm3, Anh sản xuất 2.305.000.000
8 Land Rover Range Rover Vogue: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất 1.620.000.000
9 Land Rover Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4197cm3, Anh sản xuất 2.500.000.000
XIV XE HIỆU LEXUS  
1 Lexus 430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4293cc, Nhật sản xuất 1.750.000.000
2 Lexus ES 330: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3311cm3, Nhật sản xuất 1.370.000.000
3 Lexus ES350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3 1.680.000.000
4 Lexus GS300 AWD, dung tích xi lanh 2995cm3 1.560.000.000
5 Lexus GS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3 1.430.000.000
6 Lexus GS430: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất 2.770.000.000
7 Lexus GX460: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất 2.485.000.000
8 Lexus GX460L: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất 2.700.000.000
9 Lexus GX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3 1.940.000.000
10 Lexus HS250H: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2362cm3 1.320.000.000
11 Lexus IS250: 5 chỗ ngồi, dung tích 2.499cm3 1.100.000.000
12 Lexus IS250C Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 2499cm3, Nhật sản xuất 1.510.000.000
13 Lexus IS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Nhật sản xuất. 1.130.000.000
14 Lexus LS430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4.3L 1.440.000.000
15 Lexus LS460L, dung tích 4608cc, Nhật sản xuất 2.640.000.000
16 Lexus LS600HL, dung tích xi lanh 4969cm3, Nhật sản xuất 3.800.000.000
17 Lexus LX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3 1.800.000.000
18 Lexus LX570: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5663cm3, Nhật sản xuất 3.200.000.000
19 Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3300cm3 1.200.000.000
20 Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất 1.200.000.000
21 Lexus RX350, dung tích 3456cm3, Canada sản xuất 2.210.000.000
22 Lexus RX400H: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất 1.380.000.000
23 Lexus RX450: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Nhật sản xuất 1.915.000.000
24 Lexus SC430: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất. 2.250.000.000
25 Lexus RX350 AWD, 5 chỗ, dung tích xi lanh 3.456cm3 2.932.000.000
XV XE HIỆU LINCOLN  
1 Lincol Town Car Signature Limousine: 11 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4606cc, Mỹ sản xuất 1.735.000.000
2 Lincoln Continental, 4.6, Sedan, 4 cửa 1.760.000.000
3 Lincoln Tour Car, 4.6, Sedan, 4 cửa 1.920.000.000
XVI XE HIỆU MAZDA  
1 Mazda 3 Mazdaspeed: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất 480.000.000
2 Mazda 3: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đài Loan sản xuất 330.000.000
3 Mazda 3 MT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu 730.000.000
4 Mazda 3 AT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu 782.000.000
5 Mazda 3 MT lắp ráp trong nước 720.000.000
6 Mazda 2 MT (2 DE-MT): 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, lắp ráp trong nước 531.000.000
7 Mazda 2 AT (2 DE-AT): 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, lắp ráp trong nước 560.000.000
8 Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, nhập khẩu 531.000.000
9 Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, nhập khẩu 560.000.000
10 Mazda A6 AT nhập khẩu 1.013.000.000
11 Mazda CX-9 nhập khẩu 1.492.000.000
12 Mazda BT-50 nhập khẩu 574.000.000
13 Mazda 32.OS: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất 450.000.000
14 Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.5 - 1.6 560.000.000
15 Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.8 640.000.000
16 Mazda 5: 6 chỗ ngồi, dung tích 2261cm3, Nhật Bản sản xuất 535.000.000
17 Mazda 5: 7 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất 500.000.000
18 Mazda 929 loại 2.5 960.000.000
19 Mazda 929 loại 3.0 1.200.000.000
20 Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc 320.000.000
21 Mazda Autozam Rawe, 4 cuwar, 1.3 - 1.5 528.000.000
22 Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.0 800.000.000
23 Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.5 928.000.000
24 Mazda Cronos 4 cửa loại 1.8 768.000.000
25 Mazda Cronos 4 cửa loại 2.0 800.000.000
26 Mazda Cronos 4 cửa loại 2.5 928.000.000
27 Mazda E 1.800 560.000.000
28 Mazda E 2.000 640.000.000
29 Mazda Efini MS9 loại 2.5 960.000.000
30 Mazda Efini MS9 loại 3.0 1.232.000.000
31 Mazda Efini RX-7, Coupe 720.000.000
32 Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.0 - 2.2 800.000.000
33 Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.5 944.000.000
34 Mazda Efinims-6 loại 1.8 t 768.000.000
35 Mazda Efinims-6 loại 2.0 800.000.000
36 Mazda Eunos 500 880.000.000
37 Mazda Festival, 2 cửa, loại 1.1 - 1.3 352.000.000
38 Mazda MPV-L, 3.0 880.000.000
39 Mazda Navajo LW4, 4.0 880.000.000
40 Mazda Pickup loại 1.6 - 2.0 400.000.000
41 Mazda Pickup loại 2.2 - 2.5 480.000.000
42 Mazda Pickup loại trên 2.6 640.000.000
43 Mazda RX-8: 4 chỗ ngồi, dung tích 1308cm3 970.000.000
44 Mazda Sentia, 4 cửa loại 2.5 960.000.000
45 Mazda Sentia, 4 cửa loại 3.0 1.200.000.000
46 Mazda Telstar loại 1.8 720.000.000
47 Mazda Telstar loại 2.0 800.000.000
48 Mazda Telstar loại 2.5 960.000.000
49 Mazda 3BL-AT 5 chỗ ngồi dung tích 1598 677.000.000
XVII XE HIỆU MERCEDES  
1 Mercedes - Ben 180 1.280.000.000
2 Mercedes - Benz 320I: 5 chỗ ngồi, dung tích 1955cm3, Đức sản xuất 1.122.000.000
3 Mercedes - Benz A140: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1397cm3, Đức sản xuất. 550.000.000
4 Mercedes - Benz A150: 5 chỗ ngồi, dung tích 1498cm3, Đức sản xuất 640.000.000
5 Mercedes - Benz A190: 5 chỗ ngồi, dung tích 1898cm3, Đức sản xuất 770.000.000
6 Mercedes - Benz B150: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cm3, Đức sản xuất 620.000.000
7 Mercedes - Benz C180 Kompressor: 5 chỗ ngồi, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất 1.170.000.000
8 Mercedes - Benz C320 4x4: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3199cm3, Đức sản xuất 1.000.000.000
9 Mercedes - Benz CL550: 4 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất 3.500.000.000
10 Mercedes - Benz CLK320: 4 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Đức sản xuất 1.500.000.000
11 Mercedes - Benz CLS500: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4966cm3, Đức sản xuất 2.140.000.000
12 Mercedes - Benz CLS550: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất 3.000.000.000
13 Mercedes - Benz E200K 1.820.000.000
14 Mercedes - Benz E350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Đức sản xuất 1.700.000.000
15 Mercedes - Benz E500: 5 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất 1.930.000.000
16 Mercedes - Benz G55 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất 4.290.000.000
17 Mercedes - Benz GL320 CDI 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích 2987cm3, Mỹ sản xuất 1.400.000.000
18 Mercedes - Benz GL320: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất 1.810.000.000
19 Mercedes - Benz GL420: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3997cm3, Đức sản xuất 1.740.000.000
20 Mercedes - Benz GL450, dung tích 4663cm3, Mỹ sản xuất 1.710.000.000
21 Mercedes - Benz GL550 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Mỹ sản xuất 4.265.000.000
22 Mercedes - Benz GLK280 4Matic: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2996cm3, do Đức sản xuất 1.744.000.000
23 Mercedes - Benz ML320: 5 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Mỹ sản xuất 1.450.000.000
24 Mercedes - Benz ML350 4 matic: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3 2.175.000.000
25 Mercedes - Benz ML350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Mỹ sản xuất 2.175.000.000
26 Mercedes - Benz ML3500: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất 1.600.000.000
27 Mercedes - Benz ML63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Mỹ sản xuất. 6.600.000.000
28 Mercedes - Benz R350: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cc, Mỹ sản xuất 1.670.000.000
29 Mercedes - Benz R500: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4966cc, Mỹ sản xuất 1.520.000.000
30 Mercedes - Benz S350L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3 1.625.000.000
31 Mercedes - Benz S500: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất 2.700.000.000
32 Mercedes - Benz S55 AGM: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất 2.840.000.000
33 Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất 3.110.000.000
34 Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3 3.050.000.000
35 Mercedes - Benz S600: 5 chỗ ngồi, dung tích 5513cm3, Đức sản xuất 5.460.000.000
36 Mercedes - Benz S63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất 5.000.000.000
37 Mercedes - Benz S64 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất 4.470.000.000
38 Mercedes - Benz SL500R: 2 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất 2.400.000.000
39 Mercedes - Benz SLK200: 2 chỗ ngồi, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất 1.185.000.000
40 Mercedes - Benz Sprinter, ôtô tải van, trọng tải 950kg, dung tích 2148cm3, Đức sản xuất 1.065.000.000
41 Mercedes - Benz VANEO: 7 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất 460.000.000
42 Mercedes 190D 2.0 trở xuống 896.000.000
43 Mercedes 190D, 2.5 - 2.6 960.000.000
44 Mercedes 190E, 2.0 trở xuống 992.000.000
45 Mercedes 190E, 2.3 1.040.000.000
46 Mercedes 190E, 2.5 - 2.6 1.072.000.000
47 Mercedes 200, 2.0 800.000.000
48 Mercedes 200E và 200D, 2.0 1.040.000.000
49 Mercedes 200G 768.000.000
50 Mercedes 200TE và 200TD, 2.0 1.136.000.000
51 Mercedes 220 1.760.000.000
52 Mercedes 220G; 230G 800.000.000
53 Mercedes 230, 240 1.920.000.000
54 Mercedes 240G; 250G 880.000.000
55 Mercedes 250, 260 2.080.000.000
56 Mercedes 280, 300 2.560.000.000
57 Mercedes 280G; 290G 960.000.000
58 Mercedes 300G 1.040.000.000
59 Mercedes 320E 2.720.000.000
60 Mercedes 350, 380 2.800.000.000
61 Mercedes 400 SE, 400 SEL 3.200.000.000
62 Mercedes 400E 3.040.000.000
63 Mercedes 420 SE, 420 SEL 3.840.000.000
64 Mercedes 420E 3.360.000.000
65 Mercedes 450, 480 3.920.000.000
66 Mercedes 500 SE, 560 SEL 4.480.000.000
67 Mercedes 500E, 560E 4.000.000.000
68 Mercedes 600SE, SEL; S 600 4.960.000.000
69 Mercedes CLS 300 2.650.000.000
70 Mercedes CLS 350 2.560.000.000
71 Mercedes E 350 Cabriolet: 4 chỗ ngồi 2.846.000.000
72 Mercedes E 350 Coupé 2.510.000.000
73 Mercedes E 420 4.160.000.000
74 Mercedes GL GL 450 Face-lift (phiên bản mới) 3.585.000.000
75 Mercedes ML 350 2.150.000.000
76 Mercedes R 350L 2.090.000.000
77 Mercedes R 500 4 Matic: 6 chỗ ngồi 2.082.000.000
78 Mercedes S 300L Face-lift (phiên bản mới) 3.500.000.000
79 Mercedes S 320 2.880.000.000
80 Mercedes S 420 4.000.000.000
81 Mercedes S 500L 4.050.000.000
82 Mercedes S 500L Face-lift (phiên bản mới) 4.265.000.000
83 Mercedes S350L 3.240.000.000
84 Mercedes SLK 200: 2 chỗ ngồi 1.800.000.000
85 Mercedes SLK 350: 2 chỗ ngồi 2.140.000.000
86 Mercedes-Benz Sprinter 311CDI; 16 chỗ 700.000.000
XVIII XE HIỆU MERCURY  
1 Mercury Grand Marquis, 4.6 1.152.000.000
2 Mercury Mystique, 2.5 880.000.000
3 Mercury Sable, 3.8 1.040.000.000
4 Mercury Traccer, 1.8 720.000.000
XIX XE HIỆU MINI COOPER  
1 Mini Cooper Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất 730.000.000
2 Mini Cooper S: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Đức sản xuất 860.000.000
XX XE HIỆU NISSAN  
1 Nissan 180 SX 2.0 COUPE, 2 cửa 800.000.000
2 Nissan 350Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Nhật sản xuất 1.440.000.000
3 Nissan 370Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3696cm3, Nhật sản xuất 1.220.000.000
4 Nissan AD 640.000.000
5 Nissan Armada LE: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5552cm3, 2 cầu, Mỹ sản xuất 1.660.000.000
6 Nissan Aveniri 1.8 - 2.0 704.000.000
7 Nissan Blubird, Primera loại 1.5 - 1.6 672.000.000
8 Nissan Blubird, Primera loại 1.8 800.000.000
9 Nissan Blubird, Primera loại 2.0 832.000.000
10 Nissan Bluebird 2.0XE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất 410.000.000
11 Nissan Bluebird Sylphy 2.0X: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 405.000.000
12 Nissan Cefiro loại 2.0 880.000.000
13 Nissan Cefiro loại 2.4 - 2.5 1.120.000.000
14 Nissan Cefiro loại 3.0 1.280.000.000
15 Nissan Cilivian 26 chỗ ngồi 1.120.000.000
16 Nissan Cilivian 30 chỗ ngồi 1.200.000.000
17 Nissan Cima 4.2 1.920.000.000
18 Nissan Frontier Ôtô Pickup (4 chỗ ngồi và 315kg hành lý), dung tích xi lanh 2389cc, do Mỹ sản xuất 260.000.000
19 Nissan Gloria 3.0 1.520.000.000
20 Nissan Grand Livina H: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1797cm3, Đài Loan sản xuất. 475.000.000
21 Nissan GT R Premium: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3799cm3, Nhật sản xuất 2.510.000.000
22 Nissan Homy, Caravan 672.000.000
23 Nissan Infinity loại 3.0 1.600.000.000
24 Nissan Infinity loại 4.5 2.080.000.000
25 Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.0 880.000.000
26 Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4 - 2.5 1.040.000.000
27 Nissan March loại 1.0 432.000.000
28 Nissan March loại 1.3 560.000.000
29 Nissan Maxima, Cedric 2.8-3.0 1.440.000.000
30 Nissan Murano 3.5, dung tích xi lanh 3.498cm3, Nhật sản xuất 1.295.000.000
31 Nissan Pathfinder LE: 7 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3 942.000.000
32 Nissan Patrol; Safari loại 2 cửa, 4.2 880.000.000
33 Nissan Patrol; Safari loại thân tiêu chuẩn (nhỏ), 4.2, 4 cửa 1.200.000.000
34 Nissan Patrol; Safari loại thân to, 4.2, 4 cửa 1.280.000.000
35 Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 2.7 trở xuống 768.000.000
36 Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 3.0 800.000.000
37 Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống 832.000.000
38 Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 3.0 928.000.000
39 Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại 2.4 trở xuống 432.000.000
40 Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại trên 2.4 - 3.0 672.000.000
41 Nissan Pickup Double Cad, 4 cửa: 6 chỗ ngồi 640.000.000
42 Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 1.8 - 2.0 720.000.000
43 Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 2.4 - 2.5 880.000.000
44 Nissan President 4.5 2.240.000.000
45 Nissan Pulsar, 2 cửa 608.000.000
46 Nissan Pulsar, 4 cửa 640.000.000
47 Nissan Qashqai SE AWD: 5 chỗ ngồi, dung tích 1.997cm3, Anh sản xuất 935.000.000
48 Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 1 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất 527.000.000
49 Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 2 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất 557.000.000
50 Nissan Quest: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất 920.000.000
51 Nissan Rogue SL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2480cm3, Nhật sản xuất 660.000.000
52 Nissan Silvia 2.0 COUPE, 2 cửa 640.000.000
53 Nissan Skyline loại 1.8 - 2.0 832.000.000
54 Nissan Skyline loại 2.4 - 2.5 1.024.000.000
55 Nissan Skyline loại trên 2.5 1.200.000.000
56 Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.3 560.000.000
57 Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.5 - 1.6 640.000.000
58 Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.8 720.000.000
59 Nissan Teana 250XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2495cm3, Nhật sản xuất 1.235.000.000
60 Nissan Teana 350XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Nhật sản xuất 1.290.000.000
61 Nissan Teana: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 525.000.000
62 Nissan Tiida Hatchback A/T SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1797cm3 480.000.000
63 Nissan Tiida Hatchback, loại 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cc, do Nhật sản xuất 470.000.000
64 Nissan TIIda SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Nhật sản xuất 550.000.000
65 Nissan Urvan: 12 - 15 chỗ ngồi 784.000.000
66 Nissan Urvan Panel Van khoang hàng kín (dạng xe 12 - 15 chỗ ngồi, khoang hàng không kín, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe) 640.000.000
67 Nissan Urvan, có thùng chở hàng: 3 - 6 chỗ ngồi 640.000.000
68 Nissan Vanette Blind Van (dạng xe 7 - 9 chỗ ngồi, khoang hàng không kính, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe) 528.000.000
69 Nissan Vanette: 7 - 9 chỗ ngồi 672.000.000
70 Nissan Vanette, có thùng chở hàng: 2 - 5 chỗ ngồi 512.000.000
71 Nissan Versa: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1798cm3, Mexico sản xuất 480.000.000
72 Nissan X-TRAIL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3, Nhật sản xuất 1.085.000.000
73 Nissan 370Z 7AT VQ37 LUX: 2 chỗ ngồi (GLSALHLZ34EWA-U) 3.102.000.000
74 Nissan Murano CVT VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi (TLJNLWWZ51ERA-ED) 2.789.000.000
75 Nissan Teana VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi, số tự động 2.425.000.000
76 Nissan Teana 2.5SL BDBALVZL 33EWABCD, 5 chỗ, số tự động 1.399.900.000
77 Nissan Teana 3.5SL BLJALVWL 33EWAB, 5 chỗ, số tự động 1.694.560.000
78 Nissan - Sunny N17XV 5 chỗ ngồi 565.000.000
79 Nissan –Sunny N17XL 5 chỗ ngồi 515.000.000
80 Nissan Juke CVT HR16UPPER, 5 chỗ, 1.598cc 1.186.000.000
XXI XE HIỆU VOLKSWAGEN  
1 Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2009 995.000.000
2 Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng SX 2009 1.168.000.000
3 Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2010 1.055.000.000
4 Volkswagen Tiguan SX 2009 1.495.000.000
5 Volkswagen Tiguan SX 2010 1.525.000.000
6 Volkswagen Tiguan 2.0 SX 2010 1.555.000.000
7 Volkswagen Passat SX 2009 1.359.000.000
8 Volkswagen Passat CC SX 2010 1.595.000.000
9 Volkswagen Passat CC sport SX 2010 1.661.000.000
10 Volkswagen Passat CC SX 2010 1.661.000.000
11 Volkswagen scirocco sport SX 2010 796.000.000
12 Volkswagen scirocco 2.0 TSI sport SX 2010 1.393.900.000
XXII XE HIỆU JRD  
1 JRD suv daily - I: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 247.100.000
2 JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 244.240.000
3 JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 214.240.000
4 JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 212.000.000
5 JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 202.000.000
6 JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 152.810.000
7 JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 147.810.000
8 JRD mega - I (7 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection 146.910.000
9 JRD mega - II.D (8 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection 118.990.000
10 JRD Manjia - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 600kg) 126.000.000
11 JRD Manjia - II (4 chỗ ngồi, tải trọng 420kg) 158.000.000
12 JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2008) 161.000.000
13 JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2007) 159.000.000
14 JRD Excel - I (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,45 tấn) 200.000.000
15 JRD Excel - C (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,95 tấn) 235.000.000
16 JRD Excel - S (3 chỗ ngồi; tải trọng 4 tấn) 315.000.000
XXIII XE HIỆU HOA MAI (Công ty TNHH ôtô Hoa Mai)  
1 HD550A-TK (tải trọng 550kg, không điều hoà, cabin đôi) 160.000.000
2 HD680A-TL (tải trọng 680kg, không điều hoà, cabin đôi) 151.000.000
3 HD900A-TL (tải trọng 900kg, không điều hoà, cabin đơn) 142.000.000
4 HD990TL (tải trọng 990kg, có điều hoà) 166.000.000
5 HD990TK (tải trọng 990kg, có điều hoà) 174.000.000
6 HD1800TL (tải trọng 1800kg, có điều hoà) 195.000.000
7 HD1800TK (tải trọng 1800kg, có điều hoà) 204.000.000
8 HD2000A-TK (tải trọng 2000kg, không điều hoà, cabin đơn) 205.000.000
9 HD3450MP (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi) 332.000.000
10 HD3450A-MP 4x4 (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi) 382.000.000
11 HD3600MP (tải trọng 3600kg, có điều hoà, cabin đơn) 332.000.000
12 HD4950MP (tải trọng 4950kg, có điều hoà, cabin đôi) 382.000.000
13 HD5000A-MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 5,5m) 409.000.000
14 HD5000MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 6,8m) 415.000.000
15 HD680A-TD (tải trọng 680kg) 162.000.000
16 HD700 (tải trọng 700kg) 155.000.000
17 HD990 (tải trọng 990kg) 197.000.000
18 HD1000A (tải trọng 1000kg) 150.000.000
19 HD1250 (tải trọng 1250kg) 155.000.000
20 HD1500A 4x4 (tải trọng 1500kg) 241.000.000
21 HD1800B (tải trọng 1800kg) 226.000.000
22 HD2500 (tải trọng 2500kg) 287.000.000
23 HD2500 4x4 (tải trọng 2500kg) 260.000.000
24 HD3000 (tải trọng 3000kg) 286.000.000
25 HD3450A (tải trọng 3450kg, cabin đơn) 316.000.000
26 HD3450B (tải trọng 3450kg, cabin kép) 334.000.000
27 HD3450A 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin đơn) 357.000.000
28 HD3450B 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin kép) 375.000.000
29 HD4500 (tải trọng 4500kg) 327.000.000
30 HD4950 (tải trọng 4950kg, cabin đơn) 346.000.000
31 HD4950 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin đơn) 387.000.000
32 HD4950A (tải trọng 4950kg, cabin kép) 364.000.000
33 HD4950A 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin kép) 405.000.000
34 HD6500 (tải trọng 6500kg, có điều hoà) 436.000.000
35 HD7000 (tải trọng 7000kg, có điều hoà) 500.000.000
XXIV XE HIỆU CỬU LONG (Công ty Cổ phần ôtô TMT)  
1 Ôtô tải thùng KY1016T, tải trọng 650kg 120.000.000
2 Ôtô tải thùng có mui phủ KY1016T-MB, tải trọng 550kg 120.000.000
3 Ôtô tải DFA3810T, tải trọng 950kg 124.000.000
4 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA3810T-MB, tải trọng 850kg 124.000.000
5 Ôtô tải DFA3810T1, tải trọng 950kg 124.000.000
6 Ôtải thùng có mui phủ DFA3810T1-MB, tải trọng 850kg 124.000.000
7 Ôtô tải ZB3810T1, tải trọng 950kg 153.000.000
8 Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3810T1-MB, tải trọng 850kg 153.000.000
9 Ôtô tải ZB3812T1, tải trọng 1,2 tấn 160.000.000
10 Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T1-MB, tải trọng 1 tấn 160.000.000
11 Ôtô tải ZB3812T3N, tải trọng 1,2 tấn 160.000.000
12 Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T3N-MB, tải trọng 1 tấn 160.000.000
13 Ôtô tải DFA4215T, tải trọng 1,5 tấn 205.000.000
14 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T-MB, tải trọng 1,25 tấn 205.000.000
15 Ôtô tải DFA4215T1, tải trọng 1,25 tấn 205.000.000
16 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T1-MB, tải trọng 1,05 tấn 205.000.000
17 Ôtô tải DFA7027T2, tải trọng 2,5 tấn 149.000.000
18 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3, tải trọng 2,25 tấn 149.000.000
19 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3-MB, tải trọng 2,25 tấn 149.000.000
20 Ôtô tải DFA6027T, tải trọng 2,5 tấn 224.000.000
21 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T-MB, tải trọng 2,25 tấn 224.000.000
22 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T1-MB, tải trọng 1,9 tấn 224.000.000
23 Ôtô tải DFA3.45T2, tải trọng 3,45 tấn 275.000.000
24 Ôtô tải DFA3.45T2-LK, tải trọng 3,45 tấn 275.000.000
25 Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3, tải trọng 3,2 tấn 275.000.000
26 Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3-LK, tải trọng 3,2 tấn 275.000.000
27 Ôtô tải DFA7050T, tải trọng 4,95 tấn 275.000.000
28 Ôtô tải DFA7050T/LK, tải trọng 4,95 tấn 275.000.000
29 Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB, tải trọng 4,7 tấn 275.000.000
30 Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB/LK, tải trọng 4,7 tấn 275.000.000
31 Ôtô tải 2 cầu 9650T2, tải trọng 5 tấn 385.000.000
32 Ôtô tải có mui phủ 2 cầu 9650T2-MB, tải trọng 4,75 tấn 385.000.000
33 Ôtô tải DFA9970T, tải trọng 7 tấn 263.000.000
34 Ôtô tải có mui phủ DFA9970T1, tải trọng 6,8 tấn 263.000.000
35 Ôtô tải DFA9970T2, tải trọng 7 tấn 263.000.000
36 Ôtô tải DFA9970T3, tải trọng 7 tấn 263.000.000
37 Ôtô tải có mui phủ DFA9970T2-MB, tải trọng 6,8 tấn 263.000.000
38 Ôtô tải có mui phủ DFA9970T3-MB, tải trọng 6,8 tấn 263.000.000
39 Ôtô tải có mui phủ DFA9975T-MB, tải trọng 7,2 tấn 319.000.000
40 Ôtô tải tự đỗ DFA3810D, tải trọng 950kg 153.000.000
41 Ôtô tải tự đỗ ZB3812D-T550, tải trọng 1,2 tấn 188.000.000
42 Ôtô tải tự đỗ ZB3812D3N-T550, tải trọng 1,2 tấn 188.000.000
43 Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T400, tải trọng 1,2 tấn 166.000.000
44 Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T550, tải trọng 1,2 tấn 166.000.000
45 Ôtô tải tự đỗ ZB5220D, tải trọng 2,2 tấn 192.000.000
46 Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B, tải trọng 2,35 tấn 196.152.000
47 Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B-TC, tải trọng 2,35 tấn 196.152.000
48 Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PD, tải trọng 2,5 tấn 234.000.000
49 Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PH, tải trọng 2,5 tấn 272.000.000
50 Ôtô tải tự đỗ KC6625D, tải trọng 2,5 tấn 265.000.000
51 Ôtô tải tự đỗ KC8135D, tải trọng 3,45 tấn 280.000.000
52 Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T650A, tải trọng 3,45 tấn 336.000.000
53 Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T750, tải trọng 3,45 tấn 280.000.000
54 Ôtô tải tự đỗ KC8550D, tải trọng 5 tấn 331.000.000
55 Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T600, tải trọng 4,95 tấn 365.000.000
56 Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T700, tải trọng 4,95 tấn 365.000.000
57 Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T700, tải trọng 4,95 tấn 369.000.000
58 Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T850, tải trọng 4,95 tấn 371.000.000
59 Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T600, tải trọng 6 tấn 365.000.000
60 Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T700, tải trọng 6 tấn 365.000.000
61 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-1, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
62 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-2, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
63 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-3, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
64 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-4, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
65 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T750, tải trọng 6,8 tấn 441.000.000
66 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T860, tải trọng 6,8 tấn 441.000.000
67 Ôtô tải tự đỗ DFA12080D, tải trọng 7,86 tấn 475.000.000
68 Ôtô tải tự đỗ DFA12080D-HD, tải trọng 7,86 tấn 475.000.000
69 Ôtô tải tự đỗ KC13208D, tải trọng 7,8 tấn 631.000.000
70 Ôtô tải tự đỗ KC13208D-1, tải trọng 7,5 tấn 631.000.000
71 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5220D2, tải trọng 2,2 tấn 180.000.000
72 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5225D2, tải trọng 2,35 tấn 230.000.000
73 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PD, tải trọng 2,5 tấn 263.000.000
74 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PH, tải trọng 2,5 tấn 292.000.000
75 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6625D2, tải trọng 2,5 tấn 298.000.000
76 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
77 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T550, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
78 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
79 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650A, tải trọng 3,45 tấn 368.000.000
80 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T750, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
81 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T600, tải trọng 4,95 tấn 382.000.000
82 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T700, tải trọng 4,95 tấn 382.000.000
83 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9650D2A, tải trọng 5 tấn 361.000.000
84 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8550D2, tải trọng 5 tấn 367.000.000
85 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T600, tải trọng 6 tấn 382.000.000
86 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T700, tải trọng 6 tấn 382.000.000
87 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A, tải trọng 6,8 tấn 429.000.000
88 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A-TT, tải trọng 6,8 tấn 429.000.000
XXV XE HIỆU TRƯỜNG GIANG (Công ty TNHH ôtô Đông Phong)  
1 Loại 6 số cầu thép, sản xuất 2010 (DFM TD7TA, tải trọng 6950kg) 430.000.000
2 Loại 6 cầu thép, hộp số to, cầu chậm, sản xuất 2011 (DFM TD7TB, tải trọng 6950kg) 460.000.000
3 Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg) 465.000.000
4 Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, hộp số to, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg) 475.000.000
5 Loại cầu thép, 8 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw, sản xuất 2010 (DFM TD4.99T, tải trọng 4990kg) 440.000.000
6 Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD4.98TB, tải trọng 4980kg) 400.000.000
7 Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD6.5B, tải trọng 6785kg) 400.000.000
8 Loại máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD3.45-4x2, tải trọng 3450kg) 295.000.000
9 Loại máy 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM-3.45TD, tải trọng 3450kg) 365.000.000
10 Loại máy 96Kw cầu chậm, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD6.9B, tải trọng 6900kg) 365.000.000
11 Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TB, tải trọng 2350kg) 280.000.000
12 Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45B, tải trọng 3450kg) 280.000.000
13 Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TC, tải trọng 2350kg) 285.000.000
14 Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45M, tải trọng 3450kg) 285.000.000
15 Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD0.97TA, tải trọng 970kg) 195.000.000
16 Loại sản xuất 2011 (DFM TD1.25B, tải trọng 1250kg) 195.000.000
17 Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD1.8TA, tải trọng 1800kg) 235.000.000
18 Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.5B, tải trọng 2500kg) 235.000.000
19 Loại sản xuất 2011 (DFM TD8180, tải trọng 7300kg) 590.000.000
20 Loại xe 2 cầu máy 96Kw, cầu chậm, sản xuất 2010 (DFM TD4.98T 4x4, tải trọng 4980kg) 415.000.000
21 Loại xe 2 cầu máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD5T 4x4, tải trọng 5000kg) 341.000.000
22 Loại xe 2 cầu, sản xuất 2010 (DFM TD7T 4x4, tải trọng 6500kg) 430.000.000
23 Loại xe 2 cầu, cầu thép, 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7TB 4x4, tải trọng 7000kg) 490.000.000
24 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A, tải trọng 900kg) 150.000.000
25 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A/KM, tải trọng 680kg) 150.000.000
26 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA, tải trọng 1250kg) 170.000.000
27 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA/KM, tải trọng 1150kg) 170.000.000
28 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB, tải trọng 1850kg) 170.000.000
29 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB/KM, tải trọng 1650kg) 170.000.000
30 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA, tải trọng 1800kg) 185.000.000
31 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA/KM, tải trọng 1600kg) 185.000.000
32 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B, tải trọng 2500kg) 185.000.000
33 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B/KM, tải trọng 2300kg) 185.000.000
34 Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 3250kg) 257.000.000
35 Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 4980kg) 360.000.000
36 Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T/KM6511, tải trọng 6500kg) 360.000.000
37 Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ7TA-TMB, tải trọng 6885kg) 323.000.000
38 Loại cầu thép 6 số, hộp số to, sản xuất 2011 (DFM EQ7TB-KM, tải trọng 7000kg) 405.000.000
39 Loại 1 cầu, cầu thép 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2011 (DFM EQ7140TA, tải trọng 7000kg) 435.000.000
40 Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ6T4x4/3.45KM, tải trọng 3450kg) 385.000.000
41 Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ3.45T4x4/KM, tải trọng 6250kg) 385.000.000
42 Loại sản xuất năm 2012 (DFM-EQ8TB4x2/KM, tải trọng 8600kg) 545.000.000
43 Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ9TB6x2/KM, tải trọng 9300kg) 640.000.000
XXVI XE HIỆU THACO  
1 Ôtô tải 990kg, thùng dài (FC099L) 184.000.000
2 Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBB) 195.500.000
3 Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBM) 195.500.000
4 Ôtô tải thùng kín 830kg (FC099L-TK) 200.000.000
5 Ôtô tải 5 tấn (FC500) 266.000.000
6 Ôtô tải thùng có mui phủ 4,6 tấn (FC500-MBB) 292.800.000
7 Ôtô tải thùng kín 4,5 tấn (FC500-TK) 289.100.000
8 Ôtô tải 7 tấn (FC700) 324.000.000
9 Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (FC700-MBB) 352.100.000
10 Ôtô tải 1,25 tấn (FLC125) 196.000.000
11 Ôtô tải thùng có mui phủ 1 tấn (FLC125-MBB) 208.000.000
12 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,1 tấn (FLC125-MBM) 208.000.000
13 Ôtô tải thùng kín 1 tấn (FLC125-TK) 214.500.000
14 Ôtô tải 1,98 tấn (FLC198) 229.000.000
15 Ôtô tải có mui 1,7 tấn (FLC198-MBB) 245.600.000
16 Ôtô tải có mui 1,78 tấn (FLC198-MBM) 250.200.000
17 Ôtô tải thùng kín 1,65 tấn (FLC198-TK) 251.600.000
18 Ôtô tải 2,5 tấn (FLC250) 249.000.000
19 Ôtô tải có mui 2,2 tấn (FLC250-MBB) 268.100.000
20 Ôtô tải có mui 2,3 tấn (FLC250-MBM) 270.900.000
21 Ôtô tải thùng kín 2,15 tấn (FLC250-TK) 271.700.000
22 Ôtô tải 3 tấn (FLC300) 258.000.000
23 Ôtô tải có mui 2,75 tấn (FLC300-MBB) 279.100.000
24 Ôtô tải có mui 2,8 tấn (FLC300-MBM) 280.500.000
25 Ôtô tải thùng kín 2,75 tấn (FLC300-TK) 280.100.000
26 Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345A) 306.000.000
27 Ôtô tải có mui 3,05 tấn (FLC345A-MBB) 328.600.000
28 Ôtô tải có mui 3,2 tấn (FLC345A-MBM) 329.900.000
29 Ôtô tải thùng kín 3 tấn (FLC345A-TK) 331.600.000
30 Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345) 328.000.000
31 Ôtô tải có mui 2,95 tấn (FLC345-MBB) 353.400.000
32 Ôtô tải có mui 3 tấn (FLC345-MBM) 353.400.000
33 Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (FLC345-TK) 356.500.000
34 Ôtô tải 3,45 tấn (TC345) 328.000.000
35 Ôtô tải có mui 2,95 tấn (TC345-MBB) 353.400.000
36 Ôtô tải có mui 3 tấn (TC345-MBM) 353.400.000
37 Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (TC345-TK) 356.500.000
38 Ôtô tải 4,5 tấn (FLC450) 328.000.000
39 Ôtô tải có mui 4 tấn (FLC450-MBB) 353.400.000
40 Ôtô tải tập lái có mui 4 tấn (FLC450-XTL) 354.000.000
41 Ôtô tải 4,5 tấn (TC450) 328.000.000
42 Ôtô tải có mui 4 tấn (TC450-MBB) 353.400.000
43 Ôtô tải 8 tấn (FLC800) 437.000.000
44 Ôtô tải có mui 7,6 tấn (FLC800-MBB) 437.000.000
45 Ôtô tải 7,5 tấn (FLC800-4WD) 555.000.000
46 Ôtô tải 7 tấn (FLC800-4WD-MBB) 555.000.000
47 Ôtô tải tự đỗ 990kg (FD099) 204.000.000
48 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FD200) 250.000.000
49 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn - 2 cầu (FD200B-4WD) 274.000.000
50 Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (FD450) 280.000.000
51 Ôtô tải tự đỗ 8 tấn (FD800) 475.000.000
52 Ôtô tải tự đỗ 1,5 tấn (FLD150) 250.000.000
53 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FLD200) 265.000.000
54 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn 2 cầu (TD200-4WD) 317.000.000
55 Ôtô tải tự đỗ 2,5 tấn (FLD250) 278.000.000
56 Ôtô tải tự đỗ 3 tấn (FLD300) 293.000.000
57 Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn (TD345) 354.000.000
58 Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn - 2 cầu (TD345-4WD) 385.000.000
59 Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (TD450) 345.000.000
60 Ôtô tải tự đỗ 4,99 tấn (FLD500) 375.000.000
61 Ôtô tải tự đỗ 6 tấn (TD600) 398.000.000
62 Ôtô tải tự đỗ 6 tấn - 2 cầu (TD600-4WD) 462.000.000
63 Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD700) 390.000.000
64 Ôtô tải tự đỗ 7,2 tấn (FLD750) 459.000.00ỗ
65 Ôtô tải tự đỗ 6,5 tấn - 2 cầu (FLD750-4WD) 536.000.000
66 Ôtô tải tự đỗ 7,9 tấn (FLD800) 542.000.000
67 Ôtô tải tự đỗ 7,5 tấn - 2 cầu (FLD800-4WD) 602.000.000
68 Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD1000) 636.000.000
69 Ôtô tải tự đỗ 1,98 tấn (OLLIN198) 293.000.000
70 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,83 tấn (OLLIN198-MBB) 309.900.000
71 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,65 tấn (OLLIN198-LMBB) 309.900.000
72 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,78 tấn (OLLIN198-MBM) 316.700.000
73 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,6 tấn (OLLIN198-LMBM) 316.700.000
74 Ôtô tải thùng kín 1,73 tấn (OLLIN198-TK) 311.800.000
75 Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (OLLIN198-LTK) 311.800.000
76 Ôtô tải 2,5 tấn (OLLIN250) 293.000.000
77 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,35 tấn (OLLIN250-MBB) 311.600.000
78 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (OLLIN250-MBM) 316.700.000
79 Ôtô tải thùng kín 2,25 tấn (OLLIN250-TK) 311.800.000
80 Ôtô tải 3,45 tấn (OLLIN345) 365.000.000
81 Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBB) 385.600.000
82 Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBM) 388.500.000
83 Ôtô tải thùng kín 3,2 tấn (OLLIN345-TK) 394.500.000
84 Ôtô tải 4,5 tấn (OLLIN450) 369.000.000
85 Ôtô tải thùng có mui phủ 4,1 tấn (OLLIN450-MBB) 389.400.000
86 Ôtô tải thùng kín 4,3 tấn (OLLIN450-TK) 397.500.000
87 Ôtô tải 7 tấn (OLLIN700) 433.000.000
88 Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (OLLIN700-MBB) 479.300.000
89 Ôtô tải 8 tấn (OLLIN800) 462.000.000
90 Ôtô tải thùng có mui phủ 7,1 tấn (OLLIN800-MBB) 516.000.000
91 Ôtô tải 1,98 tấn (AUMARK198) 349.000.000
92 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198-MBB) 368.700.000
93 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198- MBM) 368.700.000
94 Ôtô tải thùng kín 1,8 tấn (AUMARK198-TK) 368.600.000
95 Ôtô tải 2,5 tấn (AUMARK250) 349.000.000
96 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK250-MBB) 368.700.000
97 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK198-MBM) 368.700.000
98 Ôtô tải thùng kín 2,2 tấn (AUMARK250-TK) 368.600.000
99 Ôtô tải 3,45 tấn (FTC345) 434.000.000
100 Ôtô tải có mui phủ 3,05 tấn (TFC345-MBB) 459.300.000
101 Ôtô tải có mui phủ 3,2 tấn (TFC345-MBM) 457.900.000
102 Ôtô tải thùng kín 3 tấn (TFC345-TK) 459.700.000
103 Ôtô tải 4,5 tấn (FTC450) 434.000.000
104 Ôtô tải có mui phủ 4 tấn (TFC450-MBB) 459.300.000
105 Ôtô tải 7 tấn (TFC700) 497.000.000
106 Ôtô tải có mui phủ 6,5 tấn (TFC700-MBB) 497.000.000
107 Ôtô tải có mui 8,2 tấn (AUMAN820-MBB) 600.000.000
108 Ôtô tải có mui 9,9 tấn (AUMAN990-MBB) 695.000.000
109 Ôtô tải có mui 12,9 tấn (AUMAN1290-MBB) 910.000.000
110 Ôtô tải tự đỗ 13 tấn (AUMAND1300) 1.105.000.000
111 Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (FTD1200) 1.130.000.000
112 Ôtô tải tự đỗ 12,5 tấn (FTD1250) 1.125.000.000
113 Ôtô đầu kéo 35,625 tấn (BJ4183SMFJB-2) 595.000.000
114 Ôtô tải 750kg (TOWNER750) 135.000.000
115 Ôtô tải có mui 650kg (TOWNER750-MBB) 147.200.000
116 Ôtô tải thùng kín 650kg (TOWNER750-TK) 152.800.000
117 Ôtô tải tự đỗ 560kg (TOWNER750-TB) 150.000.000
118 Ôtô tải tự đỗ 7000kg (TOWNER700-TB) 148.000.000
119 Ôtô tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng (TOWNER750- BCR) 133.000.000
120 Ôtô tải 2,5 tấn (HD65) 453.000.000
121 Ôtô tải 1,99 tấn (HD65-LTL) 453.000.000
122 Ôtô tải thùng có mui phủ 2 tấn (HD65-MBB) 495.600.000
123 Ôtô tải thùng kín 2 tấn (HD65-TK) 489.100.000
124 Ôtô tải thùng có mui 1,55 tấn (HD65-LMBB) 495.600.000
125 Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (HD65-LTK) 489.100.000
126 Ôtô tải 3,5 tấn (HD72) 475.000.000
127 Ôtô tải thùng có mui phủ 3 tấn (HD72-MBB) 521.400.000
128 Ôtô tải thùng kín 3 tấn (HD72-TK) 525.400.000
129 Ôtô tải 5,5 tấn (HC550) 773.000.000
130 Ôtô tải 6 tấn (HC600) 793.000.000
131 Ôtô tải 7,5 tấn (HC750A) 813.000.000
132 Ôtô tải 7,5 tấn (HC750) 853.000.000
133 Ôtô tải 6,8 tấn (HC750-MBB) 853.000.000
134 Ôtô tải 6,5 tấn (HC750-TK) 921.300.000
135 Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D340) 1.500.000.000
136 Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (HD270/D380A) 1.555.000.000
137 Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D380) 1.555.000.000
138 Thaco Towner 750A 152.000.000
139 Thaco Frontier 125-CS/TL 276.000.000
140 Thaco Ollin 800A-CS/MB1 582.400.000
141 Thaco DT: 2.156; TT: 1.250kg; SCN: 3 người 230.000.000
142 Thaco Frontier 140-CS/TL 1,4 tấn, dung tích 2957 310.000.000
143 Thaco Frontier 140-CS/MB1 1,4 tấn, dung tích 2957 327.200.000
XXVII XE HIỆU RENAULT  
1 Renault Koleos, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất 1.120.000.000
2 Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất 1.300.000.000
3 Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất 1.200.000.000
4 Renault Megane, 5 chỗ, hatchback 5 cửa, dung tích 2.0L, số tự động, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất 820.000.000
5 Renault Megane, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Tây Ban Nha sản xuất 1.220.000.000
XXVIII XE HIỆU SYM  
1 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (có điều hoà) 164.850.000
2 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (không điều hoà) 157.500.000
3 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, có điều hoà) 155.400.000
4 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, không điều hoà) 148.050.000
5 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 ( không thùng lửng, có điều hoà) 151.200.000
6 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (không thùng lửng, không điều hoà) 143.850.000
7 SYM ô tô tải VAN V5-SC3-A2 266.700.000
8 SYM ô tô con V9-SC3-B2 310.800.000
XIX MỘT SỐ HIỆU KHÁC  
1 Audi A6 2.0TFSI, 1984cm3, 5 chỗ 2.445.300.000
2 Hino FL8JTSL – TL6x2, trọng tải 15.700kg 1.635.000.000
3 Hino FC95 LSW, trọng tải 10.400kg 1.005.350.000
4 Giaiphong DT4881.YJ, trọng tải 4.800kg 230.000.000
5 Dongfeng HH/B190-33-TM.S, trọng tải 6.405kg (tải có mui) 600.000.000
6 Transico ô tô khách 29 chỗ ngồi và 25 chỗ đứng 425.000.000
7 Transico ô tô khách 46 chỗ ngồi 610.000.000
8 Ba hai: ô tô khách 27 chỗ ngồi và 23 chỗ đứng 530.000.000
9 Đông phong (tải 4.400kg) 260.000.000
10 Vinaxuki (tải 5.500kg) 278.500.000
11 Jac, 3.707cm3 (tải 1.750kg, có mui) 210.000.000
12 Forcia (tải 950kg) 135.000.000
13 Songhuajia HFJ1011G, 650kg, 970cm3 114.000.000
14 Samco, số loại KGQ1, 5.193cm3, 29 chỗ ngồi 1.345.000.000
15 Samco ôtô khách 22 chỗ đứng và 22 chỗ ngồi 615.000.000
16 Chevrolet Orlando KL1Y YM11/AA7, 7 chỗ 657.720.000
17 Chevrolet, số loại Aveo Klasnifu, 5 chỗ, 1.498cm3 469.000.000
18 Chevrolet, số loại Cruze KL1J-JNE11/AA5, 5 chỗ, 1.598cm3 496.500.000
19 VT11110 MB 11.000kg 1.068.000.000
20 Accor 2.4S 5 chỗ 1.470.000.000
21 Koleos 2.5L (2013-2014) 05 chỗ 1.140.000.000
22 Veam Puma TD2.0T 352.734.000
23 Veam HD65TLTT: 2.875Kg; 3 chỗ 400.000.000
24 Veam Puma TD 2OT 1.990kg dung tích 2665 351.600.000
25 Infiniti QX60, JLJNLVWL50EQ7, 3.498cc, 7 chỗ 2.699.000.000
26 Infiniti QX70, TLSNLVLS51EGA8E-C, 3.696cc, 5 chỗ 3.099.000.000
27 Infiniti QX80, JPKNLHLZ62E Q7, 5.552cc, 7 chỗ 4.499.000.000
28 Hino FC3JLUA (tải trọng 5.300kg) 521.832.000
29 Hino FL8JTSA 6x2 1.570.000.000
30 Hino FG1JPUB; TT: 8.850Kg; 3 chỗ 220.000.000
31 Heibao SM1023 107.000.000
32 Mekong Auto/Paso 1.5TD-C (ôtô tải sát xi tải) 170.000.000
33 Mekong Auto/Paso 1.5TD (ô tô tải) 180.000.000
34 TRUONG HAI, số loại KIA-TK, tải trọng 1000kg 192.800.000
35 JAC TFC1061K/TK1 398.000.000
36 SAMCO KGQ1 1.420.000.000
37 HOANG TRA DT:2.270, 1.970 375.000.000
38 Chevrolet SPARK DT:796; SCN: 5 người 530.000.000
39 SONGHUAJIANG; DT: 970; TT: 650; 2 chỗ 110.000.000
40 CHEVROLET CRUZE DT: 1.598; 5 chỗ 496.000.000
41 Chevrolet VIVANT DT: 1998; 7 chỗ 250.000.000
42 Transinco ô tô khách DT:5.041; 34 chỗ 700.000.000
43 Transinco 29 chỗ ngồi dung tích 5014 380.000.000
44 Warm 4B 230-1, 320kg dung tích 229 78.000.000
45 VB 1110 (tự đỗ) 11.000kg 1.023.000.000
46 VB 950 (tự đỗ) 9.500kg 1.140.000.000
47 VT1110 MB 11.000kg 1.068.000.000
48 Accord 2.4s 5 chỗ ngồi 1.470.000.000
49 Koleos 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi 1.140.000.000
50 Latitude 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi 1.300.000.000
51 Latitude 2.0L (2013-2015) 5 chỗ ngồi 1.200.000.000
B SƠ MI RƠ MOÓC  
1 Sơ mi rơ moóc (gắn với máy cày) 3.000.000
2 Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ Exotic GS300 39.190.000
 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 Võ Thành Hạo

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12/2015/QĐ-UBND     Bến Tre, ngày 21 tháng 5 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1771/TTr-STC ngày 14 tháng 5 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy (Phụ lục I kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe

1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).

2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe: căn cứ vào năm sản xuất và thời gian đã sử dụng của xe.

a) Xe nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam đã qua sử dụng (kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam): chất lượng còn lại của xe là 85%;

b) Đối với xe đã qua sử dụng thực hiện chuyển nhượng tại Việt Nam (kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi tại Việt Nam): tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe tương ứng với thời gian đã sử dụng, cụ thể như sau:

Thời gian đã sử dụng Chất lượng còn lại (%)
Sử dụng trong 01 năm 85
Trên 01 năm đến 03 năm 70
Trên 03 năm đến 06 năm 50
Trên 06 năm đến 10 năm 40
Trên 10 năm 30

c) Đối với những xe đã qua sử dụng không xác định được năm sản xuất và thời gian đã sử dụng: chất lượng còn lại của xe là 30%.

3. Trường hợp mua xe theo phương thức trả góp thì giá tính lệ phí trước bạ là toàn bộ giá trị trả một lần đối với từng loại xe (không bao gồm lãi trả góp).

4. Đối với xe mua bán qua hình thức đấu giá, thanh lý trực tiếp thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá hoá đơn bán hàng.

5. Giá tính lệ phí trước bạ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 của Quyết định này được áp dụng trong trường hợp:

a) Giá ghi trên hoá đơn bán hàng của đại lý xuất cho khách hàng thấp hơn giá quy định tại Quyết định này;

b) Không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định.

6. Trường hợp giá ghi trên hoá đơn bán hàng cao hơn giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định thì lấy theo giá hoá đơn.

7. Đối với phương tiện vận tải được lắp đặt các thiết bị chuyên dùng gắn liền với phương tiện đó như: xe ô tô chuyên dùng chở hàng đông lạnh được lắp đặt hệ thống máy lạnh, xe ô tô chuyên dùng dò sóng được lắp đặt hệ thống ra đa thì giá tính lệ phí trước bạ là toàn bộ giá trị tài sản, bao gồm cả các thiết bị chuyên dùng nêu trên gắn liền với phương tiện vận tải đó.

8. Đối với những loại xe ô tô nhập khẩu không phổ biến trên thị trường, không có trong Bảng giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thì tạm thời áp dụng theo giá thị trường của loại xe ô tô tương ứng hoặc xác định bằng (=) giá nhập khẩu (theo giá tính thuế nhập khẩu mà cơ quan Hải quan đã xác định) tại cửa khẩu (CIF), cộng (+) thuế nhập khẩu, cộng (+) thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), cộng (+) thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định đối với loại ô tô tương ứng (không phân biệt đối tượng phải nộp hay được miễn nộp thuế).

9. Đối với những loại xe mới phát sinh (xe ô tô sản xuất trong nước) chưa được xác định trong Bảng giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế được tạm thời căn cứ hoá đơn bán hàng để tính lệ phí trước bạ.

10. Đối với những loại xe cũ đã qua sử dụng chưa được liệt kê trong Bảng giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế căn cứ vào giá các loại xe cùng hiệu, cùng nước sản xuất và có thông số kỹ thuật tương đương có trong Bảng giá để xác định giá xe cụ thể tính lệ phí trước bạ. Các trường hợp còn lại, cơ quan thuế là đơn vị chủ động mời ngành tài chính và đơn vị liên quan tiến hành xác định giá từng loại xe cụ thể để tính lệ phí trước bạ trong thời gian 7 ngày làm việc.

11. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 8, khoản 9 và khoản 10 của Điều này: 6 tháng một lần cơ quan thuế tập hợp danh mục phát sinh (nếu có) đề xuất về Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế:

- Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

- Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 Võ Thành Hạo

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

XE HAI BÁNH GẮN MÁY, BA BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Đồng

STT TÊN LOẠI XE ĐƠN GIÁ
A XE HAI BÁNH GẮN MÁY  
I XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT  
1 Xe do hãng Honda sản xuất, lắp ráp  
1.1 Loại xe 50cc  
a Honda cúp kiểu 81  
  Sản xuất trước năm 1977 (C67, Dam, Vespa) 5.000.000
  Vespa Đài Loan (không đề) 6.000.000
  Vespa Đài Loan (có đề) 7.000.000
  Sản xuất năm 1977-1980 8.000.000
  Sản xuất năm 1981 đầu-giữa-cuối 10.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
b Honda cúp kiểu 82  
  Sản xuất năm 1982-1988 13.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 17.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
c Honda Chaly, Sanyang  
  Sản xuất năm 1978-1981 7.500.000
  Sản xuất năm 1982-1995 11.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.500.000
d Honda Dax, MD, MP, CBX, MBR  
  Sản xuất năm 1978-1985 8.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 11.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.000.000
đ Honda CD, JAZZ  
  Sản xuất năm 1988 về trước 9.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 12.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
e Honda MAGNA 50  
  Sản xuất năm 1978 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
g Honda NS50F, NSR50, NS1  
  Sản xuất năm 1988 về trước 14.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 21.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 24.000.000
h Honda Ga, Mini, GDI 50, TDCT 50  
  Sản xuất năm 1978-1985 5.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 9.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 11.000.000
i Các loại xe khác 5.000.000
1.2 Loại xe 70-90cc  
a Honda cúp kiểu 81  
  Sản xuất trước năm 1977 (C65) 8.000.000
  Sản xuất năm 1977-1985 11.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 17.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
b Honda cúp kiểu 82  
  Sản xuất năm 1982-1991 14.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 18.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 19.000.000
c Honda CD, CB, MD, MP  
  Sản xuất năm 1985 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
d Honda Deluxe, C70DD, DE, DM, DN  
  Sản xuất năm 1988 về trước 15.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
đ Sanyang 70-dưới 125 8.000.000
e Loại xe Sanyang 125-150 10.000.000
g DH 88 10.000.000
h Các loại xe khác 8.000.000
1.3 Loại xe 100cc  
  Sản xuất năm 1988 về trước 20.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 22.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 27.000.000
1.4 Loại xe 120-125cc  
a Honda CB 125, UG 125,CBX, CD 125  
  Sản xuất năm 1985 về trước 18.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 31.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 36.000.000
b Honda Spacy 125  
  Sản xuất năm 1991 về trước 45.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 65.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 100.000.000
c Các loại xe khác 18.500.000
1.5 Loại xe trên 125-205cc  
a Honda CBC 135  
  Sản xuất năm 1985 về trước 23.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 30.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 35.000.000
b Honda 250: LA, CBR, NSR, VTT, VT2  
  Sản xuất năm 1985 về trước 23.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 30.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 40.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 45.000.000
c Honda 150-200cc các hiệu khác  
  Sản xuất năm 1988 về trước 18.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 26.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 30.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 35.000.000
d Các loại xe khác 18.000.000
2 Xe do hãng Suzuki, Yahama, Kawasaki sản xuất  
2.1 Loại xe 50cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 6.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 8.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 10.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.000.000
2.2 Loại xe 70-90cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 7.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 9.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 11.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 13.000.000
2.3 Loại xe trên 90-110cc  
  Sản xuất năm 1988 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 12.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
2.4 Loại xe trên 110-125cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 14.000.000
  Sản xuất năm 1986-1992 17.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 23.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 32.000.000
II XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP  
1 Loại xe 100 - 150cc: Honda ASTREA, Win, NOVA  
  Cosmot 110, Piagio, Excel  
  Sản xuất năm 1988 về trước 12.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 13.500.000
  Sản xuất năm 1993-1995 15.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
2 Honda Dream I (không đề) Dream III (4 số) Suzuki Crytal  
  Sản xuất năm 1988 về trước 12.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 13.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
3 Honda Dream II cao, Suzuki Viva 110  
  Sản xuất năm 1988 về trước 17.500.000
  Sản xuất năm 1989-1992 19.500.000
  Sản xuất năm 1993-1995 21.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 23.000.000
4 Honda Dream II lùn, GL, Max 125  
  Sản xuất năm 1989-1991 16.500.000
  Sản xuất năm 1992-1995 18.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 20.000.000
5 Honda Glpro 125  
  Sản xuất năm 1989-1991 20.500.000
  Sản xuất năm 1992-1995 24.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 25.000.000
6 Các loại xe khác 12.000.000
III XE DO ITALIA SẢN XUẤT  
1 Loại xe 50cc  
1.1 Vespa 50  
  Sản xuất năm 1988 về trước 8.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 9.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 11.000.000
1.2 Vespa Piagio 50  
  Sản xuất năm 1994-1995 15.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
2 Loại xe trên 50cc-150cc, Vespa Piagio, Typhoon 125  
  Sản xuất năm 1988 về trước 13.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 18.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 20.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 22.000.000
3 Các loại xe khác 8.000.000
IV XE DO CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC, SEC, SLOVAKIA VÀ MỘT SỐ HIỆU KHÁC SẢN XUẤT  
1 Simson bs50, bs51, Babetta, Tava 50  
  Sản xuất trước năm 1988 1.500.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 2.000.000
2 Simson Comprt 51, 70, Cezet 125, Winck 125, Boxuh  
  Sản xuất trước năm 1988 2.000.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 3.000.000
3 Etz 150, Cezet, Tawa 350  
  Sản xuất trước năm 1988 5.500.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 6.000.000
4 Một số hiệu khác  
  Citi giò gà 12.500.000
  Citi phuộc 14.500.000
  Citi số khung, số máy 15,16 16.500.000
  Daelim 125 26.000.000
  Bonus 125 16.000.000
  Husky 150 25.000.000
5 Các loại xe khác 5.000.000
V XE DO TRUNG QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP  
1 Loại xe 50cc  
  Fusin  7.000.000
  Savi Wave S, Savi, Luxe  8.000.000
  Savi Wave RSX, Maxkawa  10.000.000
  YMH Maxneo Armami  10.000.000
  SuccessFul  7.500.000
  Savi wave RS  7.800.000
  Bosscity  8.000.000
  Bos-SB8  8.400.000
  Savi Max, YMH MaxarmanI  9.500.000
  Halim  8.300.000
  Các hiệu khác  6.500.000
2 Loại xe 100cc  
  Asym  10.000.000
  Sencity  10.500.000
  Maxneo  8.500.000
  Symen  7.500.000
  Seeyes  8.000.000
  Các hiệu khác  7.000.000
3 Loại xe 110cc  
  Newkawa wave RS  7.800.000
  Hunda CP1  7.900.000
  Skygo  8.500.000
  Maxkawa  10.000.000
  Newkawa 110; Fusin  9.000.000
  Swear, Daemaco  8.000.000
  Seeyes, Lux  8.000.000
  Honda CKD  7.500.000
  Ymh Maxneo  11.000.000
  Newkawa Max  9.500.000
  Savi RS  9.800.000
  Seeyes  8.000.000
  Các hiệu khác  7.500.000
4 Loại xe 125cc  
  Tream @ 125  26.000.000
  Savi (xe số)  9.000.000
  Fusin  10.500.000
  Fashion, Longbo, CP1  16.000.000
  Sindy dáng Spacy  17.000.000
  Xiongshi  17.000.000
  Sindy dáng @  22.000.000
  YoJing  24.000.000
  Air Blade máy Fusin  16.000.000
  Saffhire (xe ga), Bella (xe ga)  18.500.000
  Nagaki  22.000.000
  Lalita  15.000.000
  Honda SDH liên doanh Nhật Bản  29.400.000
  Honda Tream liên doanh Nhật Bản  22.000.000
  Sapphtre  18.500.000
  Stylux  25.000.000
  Romantic  16.000.000
  LiFan V  17.500.000
  Flame  13.000.000
  Force  13.000.000
  Các hiệu khác  16.000.000
  * Riêng: Các hiệu Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản  25.000.000
5 Loại xe 150cc  
  Fusin, Longbo  16.000.000
  Lisohaka Prety  23.000.000
  Lisohaka Prety dáng @  28.000.000
  Sindy  25.000.000
  ESH @ Trung Quốc  20.000.000
  Trem @  29.400.000
  Cfmoto  20.000.000
  Dyor  15.000.000
  Các hiệu khác  20.000.000
  * Riêng các hiệu khác Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản  30.000.000
VI XE DO ĐÀI LOAN - VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP  
  Dance  11.000.000
  Filly 100, Dona, Heasun, Dylan  30.000.000
  Joekey Kymco 125  28.000.000
  Beswin 150, Movie  43.000.000
  Kymco Solona 125  45.000.000
  ESH@  37.700.000
  KymcoDan  12.000.000
  Candy  18.800.000
  Các hiệu khác  30.000.000
VII XE DO HÀN QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP  
1 Loại xe 50cc  
  Halim  9.000.000
  Super siva, Hadosiva, Neu Siva  9.000.000
  Siva  7.000.000
  Các hiệu khác  9.000.000
2 Loại xe 100cc  
  Halim, Daehan Super  9.000.000
  Limatic, Stream  10.500.000
  Daehan Nova, Daehan Apra  11.000.000
  Daehan II 100 dáng Dream  8.000.000
  Daehan II 100 dáng Wave  9.500.000
  Super Halim, Super Siva, New Siva, Hado Siva  11.000.000
  Siva  7.000.000
  Các hiệu khác  11.000.000
3 Loại xe 110cc  
  Halim  10.000.000
  Fashion  9.000.000
  Daehan Nova, Daehan 110  11.000.000
  Các hiệu khác  11.000.000
4 Loại xe 125cc  
  Savi (xe số)  12.000.000
  Daystar  45.000.000
  Halim máy Daecin, Fusinstar, Jac  23.000.000
  Halim máy Halim dáng Spacy  26.400.000
  Daehan Smart, Daehan Suny  25.000.000
  Huyans 125, Haesun F1,3,4,5,6  17.500.000
  HaeSun F-G 125  17.500.000
  HaeSun 125F  16.000.000
  HaeSun 125F2  24.500.000
  HaeSun F14-FH  11.000.000
  HaeSun II  10.000.000
  Keeway F25  24.000.000
  Keeway F2  24.500.000
  Các hiệu khác  25.000.000
5 Loại xe 150cc  
  Union  29.500.000
  Các hiệu khác  29.000.000
VIII XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP - NHẬT BẢN - THÁI LAN SẢN XUẤT  
1 Loại xe 100cc  
  Super Siva máy Yasuta  10.000.000
  Siva Yasuta  8.000.000
2 Loại xe 100cc máy Thái Lan  
  Wave 100  22.000.000
  Dream II 100  26.000.000
3 Loại xe Wave  
  Wave 110cc  25.500.000
  Wave 125cc  33.000.000
4 Các hiệu khác  10.000.000
IX XE DO HÃNG SYM SẢN XUẤT (VMEP)  
  Angela 50cc  15.100.000
  Angela VCA (đùm)  15.900.000
  Angela VCB (đĩa)  16.900.000
  Angela EZ (VDA đĩa)  13.200.000
  Angela EZ (VDB đùm)  11.700.000
  Angela Power  12.500.000
  Angela EZ (VD3)  13.500.000
  Angela EZ (VD4)  12.000.000
  Angela EZ (VDB)  12.000.000
  Angela EZ (VDA)  13.200.000
  Joyride (VWD)  30.000.000
  MơtowolF 125- VL1  15.400.000
  Shark WB  45.000.000
  Shark 170 (VVC) 56.000.000
  Power hi, New Angelhi  11.000.000
  Sanda Boss  9.500.000
  Fiddle II  30.000.000
  Amigo  8.500.000
  Salut (SA2)  9.000.000
  Magic  14.000.000
  Star  17.000.000
  Star Netin (VR3)  13.000.000
  RS  9.500.000
  Neu moto Star  13.700.000
  RS II (SA4)  8.000.000
  Elegant (SAC)  9.600.000
  Elegant (II SAF), Elegant  10.500.000
  Joyride (VMA)  29.000.000
  Joyride (VWB) 23.000.000
  Joyride (VWE) 27.500.000
  Attila (M9B, M9N)  20.500.000
  Attila (M9T)  22.500.000
  Attila (M9R)  25.000.000
  Attila (M9P)  27.000.000
  Attila Victoria (VT1)  26.500.000
  Attila Victoria (VT2)  24.500.000
  Attila Victoria (VT3)  27.500.000
  Attila Victoria (VT4)  25.500.000
  Attila Victoria (VT8)  25.000.000
  Attila Victoria (VT9)  24.500.000
  Attila Victoria (VTA)  23.500.000
  Attila Victoria (VTF)  23.500.000
  Attila Victoria (VTG)  22.000.000
  Attila Victoria (VT3 đĩa)  26.500.000
  Attila Victoria (VT4 đùm)  24.500.000
  Attila Victoria (VTH đĩa)  25.500.000
  Attila Victoria (VTJ đùm)  23.500.000
  Attila Elizabeth EF1 (VUA)  33.500.000
  Attila Elizabeth (VUB)  31.500.000
  Attila Elizabeth (VTC)  28.000.000
  Attila Elizabeth (VTB)  30.000.000
  Attila Elizabeth (VTD)  21.500.000
  Sanda Galaxy (SM4)  9.500.000
  Excel (VS5)  36.000.000
  Excel (VS1)  35.000.000
  Excel lI (VSF)  35.700.000
  Excel II (VSG)  34.700.000
  Sanda Boss (SB8) 11.000.000
  Elegant II (SAR) 13.500.000
  Elegant II (SAS) 12.500.000
  Elegant II (SE1) 13.300.000
  Angela EZ (VDD) 14.500.000
  Angela EZ (VDE) 13.300.000
  Angela (VC1) 14.900.000
  Galaxy SR (VBC) 16.300.000
  Galaxy R (VBD) 15.500.000
  Galaxy (VBE) 14.500.000
  Attila Passing (KAS) 21.500.000
  Attila Passing XP (KAT) 22.500.000
  Attila Passing EFI (VWH) 25.500.000
  Attila Elizabeth (VTK) 25.000.000
  Attila Elizabeth (VTL) 23.000.000
  Attila Elizabeth (VUC) 33.300.000
  Attila Elizabeth (VUD) 31.500.000
  Attila Elizabeth EFI 34.000.000
  Shark 125 (VVB) 37.000.000
  Shark 125 EFI (VVE) 42.000.000
  Shark 125 EFI CBS (VVG) 44.000.000
  Angela 50cc (VC2) 15.300.000
  Elegant 50cc (VC2) 15.300.000
  Attila Power VJ1 47.000.000
  Attila Venus VJ3 37.000.000
  Attila Venus VJ4 35.000.000
  Attila Venus VJ5 34.000.000
  Attila Elizabeth EFI  (VUJ) 31.500.000
  Attila Elizabeth EFI  (VUK) 29.500.000
  Elegant 110cc (SD1) 13.700.000
  Attila Elizabeth EFI (VUL) 32.500.000
X XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT  
  JF 18 Lead  26.000.000
  JF 33 Vision  28.500.000
  JF 240 Lead: NHA 96, Y208T2, NHB24T, YR303T, R340T.  31.990.000
  JF 240 Lead (NHB24, NHB35, Y208, R340, YR 303) 34.990.000
  JF 240 Lead 35.000.000
  JF 240 Lead (YR 299)  35.490.000
  JF 18 Click  25.990.000
  JF 18 Click Play  26.490.000
  JF30 PCX: NHA 96T7, NHB25T2, R340T1, Y208T3  59.000.000
  JC30 PCX 59.000.000
  PCX nhập  80.000.000
  Wave α HC12 15.000.000
  Wave S KVRP  14.900.000
  Wave S KVRP (D)  14.300.000
  Wave RS KVRP (C)  16.900.000
  Wave RS KVRP  14.900.000
  Wave RSX KVRV  15.900.000
  Wave RSX KVRV (C)  17.900.000
  Wave RSV KVRV  18.300.000
  Wave α 1 KTLZ (không đề) 8.000.000
  Wave α; KTLN; KVRL 12.900.000
  Wave α + 13.300.000
  Wave α ZX, RS 14.400.000
  Wave α RSV, KTLN 16.900.000
  Wave α 100S KVRJ 17.500.000
  Wave KRSM, KTLK, STD  12.900.000
  Wave RS KTLN, KVRL, KVRP  14.900.000
  Wave RSV KTLN  16.900.000
  Wave S KVRR  14.900.000
  Wave α KVRP 12.900.000
  Wave α KWY 13.390.000
  Wave S (D)  14.990.000
  Wave S; RS  15.990.000
  Wave RS (C)  17.990.000
  Wave RS KVRP (C)  16.900.000
  Wave RS KWY  15.290.000
  Wave RS KWY (C)  17.290.000
  Wave S KWY  15.290.000
  Wave S KWY (D)  14.690.000
  Wave RSX  18.790.000
  Wave RSX (C)  20.290.000
  Wave RSV (KVRV)  18.300.000
  Wave S (D) phanh cơ: NH411T, NHA 69T6, PB373, R340  15.490.000
  Wave S (phanh đĩa): NH411T, NHA69T6, PB373, R340  16.490.000
  Wave RS: B203T, B206T2, R263, Y106  16.490.000
  Wave RS (C) B203T, B206T2, R263, Y106  17.990.000
  Wave RSX (JC43)  16.990.000
  Wave RSX Fiat  29.590.000
  Wave RSX Fiat (C)  30.590.000
  Wave Alpha HC 120: B203, NH 411, R263, Y 106, NHA 69  14.190.000
  Wave alpha HC 120 15.000.000
  Wave S-J521 (D) 16.790.000
  Wave S-JC521 17.790.000
  Wave RS-JC530 17.990.000
  Wave RS-JC530 (C) 19.490.000
  Wave RS JC430 18.000.000
  Wave RS JC430 (C) 19.500.000
  Wave S JC431 (D) 16.800.000
  Wave S JC431 17.800.000
  Wave RSX JC432 17.800.000
  Wave RSX JC432 (C) 20.300.000
  Super Dream, Super Dream (KFVZ-STD)  15.900.000
  Super Dream KFVZ-LTD  16.900.000
  Super Dream KWA-HT  16.300.000
  Super Dream HA08  16.990.000
  Super Dream KFVY  15.900.000
  Super Dream KFVZ- STD; KVVA-STD  15.900.000
  Super Dream KVVA-HT  16.300.000
  Super Dream KFVZ - LTD  16.900.000
  Future, Future III, Future Neo KTMT, KVLN  22.500.000
  Future Neo KVLA; KVLN (D);  21.500.000
  Future Neo GTKVLN; GTKVKTMJ  24.000.000
  Future Neo KVLS; KVLN; KTMJ  22.500.000
  Future Neo KVLS (D)  21.500.000
  Future Neo II KTMA; Neo  22.500.000
  Future Neo GTKTMJ; GTKVLN  24.000.000
  Future Neo F1 KVLH  26.000.000
  Future Neo F1KVLH (C)  27.000.000
  Future Neo F1  26.990.000
  Future Neo F1 (C)  27.990.000
  Future jc 35-64  22.500.000
  Future jc 35 (C)  24.000.000
  Future jc 35 (D)  21.500.000
  Future Neo jc 35  22.500.000
  Future Neo F1 jc 35  27.000.000
  Future Neo F1 jc 35 (C)  28.000.000
  Future X FI 29.000.000
  Future X FI C 30.000.000
  Future X JC 35 (D) 22.500.000
  Future X JC 35 23.500.000
  Lead JF 240 35.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (C)  28.000.000
  Honda AIR BlaDe KVG (C)  28.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (C) Repsol  29.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (S)  26.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF  27.000.000
  Honda AIR BlaDe F1  31.990.000
  Honda AIR BlaDe F1REPSOL  32.990.000
  Air Blade F1: NHA 69T3, NHA 96T3, R313 13, PB 383T2  32.990.000
  Air Blade F1 (Sơn từ tinh-Magnet): R343, Y209  38.000.000
  Air Blade F1: SMJF 27E02…; SK…AY1….  37.000.000
  Air Blade F1 (SMJF 27E02…; SK…AY7…  38.000.000
  Air Bkade FI (NHB25, NHB35, R340) 36.990.000
  Air Bkade FI (NHB35K, NHB25K) 37.990.000
  Honda AIR Blade nhập  72.000.000
  Click Exceed KVBN PLAY  25.990.000
  Click Exceed KVBG, KVBN  25.500.000
  JF 29, SH 125  109.000.000
  Honda Spacy  30.880.000
  Honda wave GMN  15.200.000
  Honda PS1 150  78.700.000
  Honda SCR nhập  32.000.000
  Honda SCR tay ga  22.000.000
  Spacy @ (nhập)  100.000.000
  SH nhập  178.000.000
  Dylan nhập  130.000.000
  KF 11 SH 150  134.500.000
  RRWH150-2 67.000.000 
  Click 125i 60.000.000
  CBR 150R 91.000.000
  Scoopy I S12 60.000.000
  Super Dream HA08 17.700.000
  JA27 Super Dream 18.700.000
  HC121 Wave α 17.000.000
  JC520 Wave RS 18.200.000
  JC52E Wave RS 19.000.000
  JC520 Wave RS (C) 19.700.000
  JC521 Wave S (D) 17.000.000
  JC52E Wave S (D) 18.000.000
  JC521 Wave S 18.000.000
  JC52E Wave S 19.000.000
  JC52 Wave RSX (C) 22.000.000
  JC52E Wave S (C) 22.000.000
  JF45 Lead (02 màu) 38.500.000
  JF45 Lead (01 màu) 37.500.000
  JF240 Lead 36.000.000
  JF43 PCX 52.000.000
  JC53 Future 25.000.000
  JC53 Future F1 29.300.000
  JC534 Future F1 30.000.000
  JC53 Future F1 (C) 30.300.000
  JC535 Future F1 (C) 31.000.000
  JC533 Future 25.500.000
  JF33E Vision 28.900.000
  JF46 Airblade FI (có chức năng tìm xe) 40.000.000
  JF46 Airblade FI (không có chức năng tìm xe) 38.000.000
  JF42 SH 125i 66.000.000
  KF14 SH 150i 80.000.000
  JF51SH Mode 50.000.000
  Unicorn Dazzler 49.000.000
  CBR 150 95.000.000
  MSX 125 35.000.000
  JF 56 PCX (đen mờ, bạc mờ) 54.500.000
  JF 56 PCX (trắng, đen, đỏ, xám) 52.000.000
  JF461 Airblade FI 41.000.000
  JF51SH MODE 54.000.000
  JF45LEAD (RLHJF) 39.300.000
  JF 58 VISION 30.000.000
  JA 31Ware RSX 20.500.000
  JA 31Ware RSX (C) 22.000.000
  JA 31Ware RSX (D) 19.500.000
  JA 32Ware RSX FI 22.500.000
  JA 32Ware RSX FI (C) 24.000.000
  JA 32Ware RSX FI (D) 21.500.000
  JA36 Blade 19.100.000
  JA36 Blade (C) 20.600.000
  JA36 Blade (D) 18.100.000
  JC 536 FUTURE (RLHJC) 25.500.000
  JC 537 FUTURE  FI 30.000.000
  JC 538 FUTURE  FI (C) 31.000.000
  JF 58 vision 30.000.000
  Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 0; 1; 2) 38.000.000
  Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 3; 4; 5) 40.000.000
  Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 6; 7; 8) 41.000.000
  MSX 125 cc 60.000.000
  SH ITALY 150 210.000.000
  CB 250 230.000.000
XI XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT  
  Yamaha Sirus 5C63 (đùm)  17.000.000
  Yamaha Exciter 19S2  33.300.000
  Yamaha Nouvo 22S2  24.800.000
  Yamaha Gravita 31C2 (đĩa)  24.000.000
  Yamaha Gravita 31C2 (đùm)  21.700.000
  Yamaha Gravita 31C1  23.500.000
  Gavita 31C3 25.300.000
  Yamaha Luvias 44 S1  26.000.000
  Yamaha Cuxi 1Dw1  31.200.000
  Yamaha Maximo 4P82, 4P83  20.000.000
  Yamaha Jockey SR  28.000.000
  Yamaha Lexam 15C1 (căm)  22.500.000
  Yamaha Lexam 15C1 (đúc)  24.000.000
  Yamaha Lexam 15C2  25.700.000
  Yamaha ZY 125T (nhập) 520.000.000
  Jupiter 31C3 (đúc)  26.600.000
  Jupiter 31C2 (đĩa)  24.400.000
  Sirius (5 HU8)  14.500.000
  Sirius (5HU9; 3S31; 5C61; 5C63)  15.500.000
  Sirius (3S41; 5C62; 4C64; 5C64)  16.500.000
  Sirius 5C 64 (đĩa – đúc)  20.000.000
  Sirius 5C 64 (đùm)  15.600.000
  Sirius 5C 64 (mâm)  20.300.000
  Jupiter (5 B94)  23.000.000
  Jupiter (5 B95; 2S01; 5B92)  24.000.000
  Jupiter (5 B96)  27.000.000
  Jupiter (5 B93)  23.200.000
  Jupiter MX (2 S11; 5B91)  22.300.000
  Jupiter V (5 VT1)  21.500.000
  Jupiter V (5 VT2)  22.500.000
  Jupiter (5SD1; 5SD2; 5SD3; 4B21)  24.000.000
  Jupiter (5 VT1; 5VT7)  26.200.000
  Jupiter RC K3 27.000.000
  Nouvo (2B52)  24.500.000
  Nouvo (2B51)  23.000.000
  Nouvo (2B56)  24.500.000
  Nouvo (22 S2 STD)  25.000.000
  Nouvo (22 S2 RC)  25.200.000
  Nouvo (22 BST)  25.000.000
  Nouvo LX-STD (5P11) 31.700.000
  Nouvo LX-RC/STD (5P11) 33.000.000
  Nozza (1DR1) 29.700.000
  Mio Ultimo 23B3  21.200.000
  Mio Ultimo 23B1  20.000.000
  Mio Ultimo  17.000.000
  Mio Ultimo (4P82; 4P83; 23B3; 4P84)  21.200.000
  Mio Classio 23C1  22.500.000
  Mio Classio 5WP1  17.000.000
  Mio Classio 5wP4; 5wP5; 5wPC; 5wPA  16.000.000
  Mio Classio 4D11; 4D12  21.000.000
  Mio Classio 23B1  19.000.000
  Amore 5wP2  17.000.000
  Maximo 5wP3; 5wP4; 5wP9  17.500.000
  Amore  18.000.000
  Cygnus 125  28.000.000
  Exciter (1S94; 1S92)  28.900.000
  Exciter(1S91)  27.500.000
  Exciter 5P71  33.800.000
  Exciter 1S94, 1S96  31.300.000
  Exciter RC - 55P1  38.800.000
  Exciter GP - 55P2  39.000.000
  Exciter R 1S9A 35.800.000
  Exciter RC 1S94 34.000.000
  Taurus 16S1  15.900.000
  Taurus 16S2  14.900.000
  Taurus 16S3 16.390.000
  Taurus 16S4 15.390.000
  Taurus LS 16SC 15.390.000
  Taurus 16SB 16.390.000
  MaJesty  100.000.000
  FZ16S 78.000.000
  Sirius F1-1FC1 22.400.000
  Sirius F1-5C6J 17.500.000
  Sirius Đĩa 5C6H 18.300.000
  Sirius Đĩa đúc 5C6K 20.600.000
  Nouvo SX GP 1DB1 37.000.000
  Nouvo SX STD 1DB1 35.000.000
  Nouvo SX RC 1DB1 36.300.000
  Exciter RLCE – 55P1 39.500.000
  Luvias FI-1SK1 26.900.000
  Sirius – 5C63 17.300.000
  Sirius – 5C6D – 5C64 18.300.000
  Sirius – 5C6F – 5C64 20.300.000
  Sirius – 5C6G – 5C64 20.600.000
  Gavita 31C4 24.400.000
  Jupiter RC – 31C5 26.600.000
  Jupiter Gavita FI – 1PB2 26.400.000
  Jupiter FI – 1PB3 27.700.000
  Cuxi 1DR1 18.000.000
  FZ16 40.500.000
  FZ S 43.500.000
  YZF R15 53.500.000
  Fazer 49.000.000
  BW’S – 1CN1 31.000.000
  FU150RAIDER 147cc 45.600.000
  VISTOR 37.800.000
  FZ150 2SDI 41.000.000
  EXCITER -55PI(PLCE) 64.200.000
  FZ 150 2SD200-010A 65.800.000
  FZ 150 2SD100-010C 67.500.000
  Sirius  FI-IFCA 19.200.000
  Sirius  IFC4 20.200.000
  Sirius  IFC3 22.200.000
  Nozza STD 1DR6 27.700.000
  Nozza Grande 2BM1 STD 2BM1 STD 38.000.000
  Nozza Grande 2BM1 STD 2BM1 STD 39.000.000
  Nouvo SX 2XC1 STD (SE921) 32.200.000
  Nouvo SX 2XC1 RC (SE921) 34.100.000
  Nouvo SX 2XC1 GP (SE921) 34.600.000
  Jupiter FI (1PB8) 28.100.000
XII XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT  
  Hayete uw 125ZSC  24.300.000
  Smash Revo FK 110D  15.000.000
  Smash (XCD)  14.000.000
  Smash (XD)  15.900.000
  Smash (FK 110 ZSD; Revo 110 SD)  16.000.000
  Smash (FK 110 SCD)  17.300.000
  Viva (CDX)  20.300.000
  Viva (CSD)  21.300.000
  Viva (TSD; RFD)  22.500.000
  Wetcap  12.500.000
  Hayate 125SC  22.800.000
  Hayate 125S  21.000.000
  Hayate 125SS  25.400.000
  Hayate (UW 125SC; 125ZSC)  23.600.000
  Hayate (UW 125ZSCL)  24.000.000
  Xbike FL 125SD  21.000.000
  Xbike FL 125SCD  22.000.000
  Xbike XL 125ZSCL  24.000.000
  Skydrive UK 125SC  23.800.000
  Shogun R (XSD 125)  22.500.000
  Juara; FX; Fix; Khiss; RGV; RT; RLRV 120-125  38.000.000
  Amity 125  25.000.000
  Stria  32.000.000
  Stria R  36.000.000
  Avenis 150  68.000.000
  Epicuro 150  74.000.000
  Satria F150 99.000.000
  Smash Revo FK 110D 16.000.000
  Smash Revo FK 110SCD 17.500.000
  Viva 115 FI FV 115LE 22.500.000
  GZ150-A 45.500.000
  Hayate UW125SC 25.000.000
  Hayate Special Edition UW125ZSC 25.200.000
  Hayate 125SS FI 30.000.000
  X-BIKE Sport Production SP FL 125SCD 23.200.000
  Hayate 125SS FI Special Edition 30.300.000
  Axelo 25.100.000
  GZ150-A 45.500.000
  UA 125T FI 31.000.000
  Hayabusa GSX1300R 610.000.000
  Gladius SFV650A 430.000.000
  SUZUKI FU 150RAIDER 49.300.000
  SUZUKI EN 150-AFI 46.000.000
  SUZUKI RGV 150 (nhập) 60.000.000
  SUZUKI RGV 120 (nhập) 50.000.000
  SUZUKIGZ150A 46.000.000
  THUNDER 150 46.600.000
  THUNDER 150 FI 44.700.000
  THUNDER 150S FI 46.600.000
  IMPULSE 125 30.700.000
  Viva 115 FI FV115LB (căm) 21.500.000
  Viva 115 FI FV115LE (mâm) 23.000.000
  Axelo 125RR 25.800.000
  EN 150-AFI 44.600.000
XIII MỘT SỐ HIỆU KHÁC  
  Hongking 125  8.000.000
  Excel II 150  35.500.000
  Excel I 150  31.000.000
  Honda Mastep 125  25.000.000
  Honda Joying 110  22.000.000
  Honda Joying 125  25.000.000
  Honda Racing 150  30.000.000
  Sapphire Bella 125  19.000.000
  Wendy  78.000.000
  Kwa đen, Xám CKD 110  15.000.000
  Vivio  23.000.000
  Fantom 125 dáng @  26.000.000
  Shapphire 125  21.000.000
  Mater Moto  16.000.000
  Dance  10.000.000
  Solona  44.400.000
  Candy  17.800.000
  Enjoy  18.900.000
  Moda  11.500.000
  ESH @  15.000.000
  Rebel Min1  14.900.000
  Rebellusa  28.800.000
  Rebel Sport 170  30.700.000
  Rebel RB 125  51.000.000
  Rebel USA DD 150 E-8  45.000.000
  Rebel XL 150 ZH  16.380.000
  Rebel USA CB 125R 51.000.000
  Biu S  59.200.000
  Maxarmanl  9.500.000
  Atlanta  15.000.000
  Max III plus  9.000.000
  Citi @  7.000.000
  Chituma  16.000.000
  Exotic  14.000.000
  Fortupe  24.200.000
  Asyw  10.000.000
  Huyue  23.000.000
  Super Harley  28.800.000
  Fondar S  20.000.000
  Honda CKD  11.500.000
  Kawasaki  11.000.000
  Vento Rebellian  50.000.000
  Zong Shen ZS 150ZH-2D 150cc  18.500.000
  Zong Shen ZS 175ZH-3D 175cc  19.000.000
  ZN 125T (K; F)  17.800.000
  Tuk -Tuk (xe lam)  17.000.000
  Yama CKD 107 8.250.000
  Wavethais CKD 110 8.250.000
  Savi IKD 50FI 9.000.000
  Rebelusa DD350E – 9B 40.000.000
  Super Harley DD300E-6B 34.300.000
  Super Harley DD350E-6 40.000.000
  Hyosung Qquila GV650 69.000.000
  CUX1 1DW1 27.000.000
  REGAL RAPTOR DDI 50E-8 22.700.000
  Halim- KREA 50 9.300.000
  DAELIMCKD 110 9.500.000
  Ducati Monster 796 ABS – 821cc 382.680.000
  Cucati Hypermotard – 821cc 382.680.000
XIV PIAGGIO VESPA  
  Vespa 125-150cc (nhập)  125.000.000
  Piaggio Beverty RST 125i.e 143.000.000
  Piaggio Liberty RST 125 57.500.000
  Piaggio FLY 125 51.200.000
  Piaggio ZIP 100 34.000.000
  Vespa GTS Super 125i.e 131.400.000
  Vespa LXV 125i.e 116.500.000
  Vespa 150-140 81.000.000
  Fly 125i.e – 110 43.900.000
  Fly 150i.e – 310 48.500.000
  Vespa LX 125i.e – 300 67.900.000
  Vespa S 125v – 501 66.700.000
  Vespa Primavera 125 3V ie – 100 68.800.000
  Vespa GTS 125 3V ie – 310 79.800.000
  Vespa Primavera 125 3 vie-100 68.800.000
  Vespa LXV 125 3vie-502 70.900.000
  Vespa Sprint 125 3vie 111 71.800.000
  Piaggio Sprint25 3vie 111 69.000.000
  Piaggio Fly 3vie 510 39.200.000
  Kawasaki Z1000 ABS 1.043 Nhật 308.000.000
XV PIAGGIO VESPA VIỆT NAM SẢN XUẤT  
  Vespa LX 125 - 110  64.700.000
  Vespa LX 150-210  78.000.000
  Vespa S 125-111  67.400.000
  Vespa S 150- 211  79.500.000
  Piaggio Liberty 125i.e  54.000.000
  Liberty 150i.e 67.900.000
  Liberty 125i.e-100 56.800.000
  Liberty 150i.e-200 70.700.000
  Vespa LX 125i.e 66.700.000
  Vespa LX 150i.e 80.500.000
XVI XE HIỆU KYMCO  
  Candy Hi 50cc (đùm) 18.400.000
  Candy S 50cc (đĩa) 21.700.000
  Candy S 50cc (đùm) 19.700.000
  People 16Fi (đĩa) 38.500.000
  Like Many Fi (đùm) 29.900.000
  Like Many Fi (đĩa) 31.200.000
B XE BA BÁNH GẮN MÁY  
I XE DO HÃNG HONDA (NHẬT BẢN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP: XE LAM, BA GÁC MÁY 5.000.000
II XE BA BÁNH TRUNG QUỐC CÁC HIỆU  36.000.000

         TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

         CHỦ TỊCH

           Võ Thành Hạo

 
     

 UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ, SƠ MI RƠ MOÓC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Đồng

STT TÊN LOẠI XE ĐƠN GIÁ
A XE Ô TÔ  
I XE HIỆU TOYOTA  
1 Toyota Yaris NCP91L-AHPRKM: Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1497cm3 658.000.000
2 Toyota Land Cruiser VX UZJ200L-GNAEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 4664cm3, 4x4 2.608.000.000
3 Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc 2.675.000.000
4 Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế nỉ, mâm thép 2.410.000.000
5 Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm3, 4x4 1.923.000.000
6 Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 520kg 723.000.000
7 Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2494cm3, 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 545kg 579.000.000
8 Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q: 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3456cm3 1.507.000.000
9 Toyota Camry ACV40L-JEAEKU 2.4G: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2362cm3 1.093.000.000
10 Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm3 842.000.000
11 Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3 773.000.000
12 Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH 1.8MT: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3 723.000.000
13 Toyota Vios NCP93L-BEPGKU G: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện 602.000.000
14 Toyota Vios NCP93L-BEMRKU E: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện 552.000.000
15 Toyota Vios NCP93L-BEMDKU Limo: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh tay 520.000.000
16 Toyota Innova TGN40L-GKPNKU V: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3 790.000.000
17 Toyota Innova TGN40L-GKPDKU G: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3 727.000.000
18 Toyota Innova TGN40L-GKMDKU E: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh điện 686.000.000
19 Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh tay 644.000.000
20 Toyota Innova G SR TGN40L GKMNKU: 7 chỗ ngồi 1998cm3 754.000.000
21 Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU V 4x4: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x4 1.028.000.000
22 Toyota Fortuner TGN61L-NKPSKU V 4x2: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x2 924.000.000
23 Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU G: 7 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3, 4x2 846.000.000
24 Toyota Fortuner TGN 51L-NKPSKU (VTRD Sporitivo): 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, bộ ốp thân xe thể thao TRD 1.060.000.000
25 Toyota Hiace TRH213L-JDMNKU Super Wagon: 10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3 823.000.000
26 Toyota Hiace TDH212L-JEMDYU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3 704.000.000
27 Toyota Hiace TRH213L-JEMDKU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3 681.000.000
28 Toyota Innouva-G-TGN 40L – GKMNKV, 8 chỗ 727.000.000
29 Toyota Fortuner, 7 chỗ, 2994cc 846.000.000
30 Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHW), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608cm3 5.673.000.000
31 Toyota Lexus GS350 (GRL10L-BEZQH), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3 3.595.000.000
32 Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3 2.571.000.000
33 Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV), 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 5.663cm3 5.354.000.000
34 Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3 2.932.000.000
35 Toyota Corolla ZRE 173L 5 chỗ ngồi 944.000.000
36 Toyota Corolla 1.8CVT ZRE 172L GEXGKH 5 chỗ ngồi 807.000.000
37 Toyota Corolla 1.8MT ZRE172L-GEFGKH, 5 chỗ ngồi 757.000.000
38 Toyota Zace 8 chỗ ngồi 257.208.000
39 Toyota Sienna L 8 chỗ ngồi, dung tích 2672 1.240.000.000
40 Toyota Vios NCP150L-BEPGKU 5 chỗ ngồi 620.000.000
41 Toyota Yaris G NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ ngồi, số tự động  4 cấp 669.000.000
42 Toyota Yaris E NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ ngồi, số tự động  4 cấp 620.000.000
43 Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp 561.000.000
44 Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động  4 cấp 538.000.000
45 Toyota Vios Limo, số loại: NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động  4 cấp 529.000.000
46 Toyota Hiace, số loại: KDH222L-LEMDY, 16 chỗ ngồi, động cơ dẩu dung tích 2.494cm3 1.179.000.000
47 Toyota Hiace, số loại: TRH223L-LEMDK, 16 chỗ ngồi, động cơ xăng dung tích 2.693cm3 1.094.000.000
48 Toyota Hiace KDH222L-LEMDY 16 chỗ ngồi 1.170.000.000
49 Toyota 86 ZN6-ALE7, 4 chỗ 1.678.000.000
50 Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK, 7 chỗ ngồi 2.071.000.000
51 Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU  7 chỗ 1.115.000.000
52 Toyota Fortuner - TGN51L-NKPSKU 7 chỗ ngồi 1.115.000.000
53 Toyota Camry-ASV50L-JETEKU 5 chỗ ngồi 1.292.000.000
II XE HIỆU MITSUBISHI  
1 Mitsubishi Triton DC GLS (AT): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/640kg 674.300.000
2 Mitsubishi Triton DC GLS: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/650kg 647.020.000
3 Mitsubishi Triton DC GLX: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 580/735kg 563.640.000
4 Mitsubishi Triton DC GL: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2351cc, tải trọng 595/740kg 527.560.000
5 Mitsubishi Pajero cứu thương: Ôtô cứu thương, 4+1 chỗ ngồi, dung tích 2972cc 1.184.820.000
6 Mitsubishi L300 cứu thương: Ôtô cứu thương, 6+1 chỗ ngồi, dung tích 1997cc 865.935.000
7 Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2378cc 1.074.590.000
8 Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc 871.310.000
9 Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc 860.750.000
10 Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (SE) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc 995.725.000
11 Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (STD) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc 977.245.000
12 Mitsubishi Zinger GLS (AT) (VC4WLRHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc 742.280.000
13 Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc 707.080.000
14 Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C FE85PG6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, dung tích 3908cc 641.630.000
15 Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 4375kg 688.050.000
16 Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3900kg 724.570.000
17 Mitsubishi Canter 6.5 Wide C&C FE84PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc 614.460.000
18 Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3610kg 655.600.000
19 Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3200kg 686.290.000
20 Mitsubishi Canter 4.7LW C&C FE73PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc 585.530.000
21 Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1990kg 626.560.000
22 Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1700kg 657.250.000
23 Mitsubishi Canter; 3,2 tấn; 3 chỗ (tải thùng kín) 686.300.000
24 Mitsubishi Fuso Canter FE 85PH 2SL DD1; 4,7 tấn (ô tô tải) 756.000.000
25 Mitsubishi FM 617 NE, trọng tải 8.000kg 580.000.000
III XE HIỆU DAEWOO  
1 Daewoo Gentra X SX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1206cm3, Hàn Quốc sản xuất 188.000.000
2 Daewoo Lacetti CDX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất 410.000.000
3 Daewoo Lacetti LUX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất 215.000.000
4 Daewoo Matiz Groove: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất 300.000.000
5 Daewoo Matiz Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất 300.000.000
6 Daewoo Matiz Joy, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất 190.000.000
7 Daewoo Matiz Super: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất 175.000.000
8 Daewoo Winstorm: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1991cm3, Hàn Quốc sản xuất 515.000.000
9 Nubira II, 5 chỗ ngồi 410.000.000
10 Daewoo M9CEF (nhập khẩu) 2.030.000.000
11 Daewoo 7.600kg; 3 chỗ ngồi 1.286.000.000
12 Daewoo 5 chỗ ngồi (sản xuất năm 2003) 800.000.000
IV XE HIỆU DAIHATSU  
1 Daihatsu Applause, 1.6 480.000.000
2 Daihatsu Charade loại 1.0 384.000.000
3 Daihatsu Charade loại 1.0 320.000.000
4 Daihatsu Charade loại 1.3 416.000.000
5 Daihatsu Delta Wide 448.000.000
6 Daihatsu Feroza Rocky Hardtop, 1.6 592.000.000
7 Daihatsu Mira, Opti, Atrai dung tích xi lanh 659cc 272.000.000
8 Daihatsu Rugger Hartop, 2.8 800.000.000
V XE HIỆU FORD  
1 Ford Edge Limited: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3496cm3, Canada sản xuất 1.070.000.000
2 Ford Explorer Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4015cm3, Mỹ sản xuất 1.660.000.000
3 Ford Freelander (MM2600SO-F), loại nhà ở di động 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6800cm3, do Mỹ sản xuất 2.100.000.000
4 Ford Imax GHIA: 7 chỗ, 1999cm3, Đài Loan sản xuất 485.000.000
5 Ford Mustang: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4.0L, Mỹ sản xuất 970.000.000
6 Ford Focus DA 3 G6DH AT: 5 chỗ ngồi, 1997cc ICA2 795.000.000
7 Ford Focus DA 3 QQDD AT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2 635.000.000
8 Ford Focus DB3 QQDDMTAT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2 605.000.000
9 Ford Focus DB3 AODB AT: 5 chỗ ngồi, 1999cc ICA2 697.000.000
10 Ford Everest UW 151-7: 7 chỗ ngồi, 2499cc 844.000.000
11 Ford Everest UW 151-2: 7 chỗ ngồi, 2499cc 783.000.000
12 Ford Transit JX6582T M3: 16 chỗ ngồi 817.000.000
13 Ford Fista JA 8 4D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 4 cửa 565.000.000
14 Ford Fista JA 8 5D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 5 cửa 631.000.000
15 Ford Fista JA 8 4D M6JA Mt: 5 chỗ ngồi, 1388cc, 4 cửa 532.000.000
16 Ford Escape EV24: 5 chỗ ngồi, 2261cc 851.000.000
17 Ford Escape EV65: 5 chỗ ngồi, 2261cc 784.000.000
18 Ford Mondeo BA7L: 5 chỗ ngồi, 2261cc 941.000.000
19 Ford Focus DYB 4D PNDB MT; 1.596cc; 5 chỗ 639.000.000
20 Ford Focus DYB 5D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ 699.000.000
21 Ford Focus DYB 4D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ 699.000.000
22 Ford Fiesta JA8 4D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ 549.000.000
23 Ford Fiesta JA8 5D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ 579.000.000
24 Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT Sport; 1.498cc; 5 chỗ 612.000.000
25 Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT Tita; 1.498cc; 5 chỗ 612.000.000
26 Ford Fiesta JA8 5D MIJE AT Sport; 998cc; 5 chỗ 659.000.000
27 Ford Ranger XLS, ô tô tải 991kg, 2198cc, công suất 92KW 605.000.000
28 Ford Ranger XLS, ô tô tải 957kg, 2198cc, công suất 110KW 632.000.000
29 Ford Ranger XLT, ô tô tải 846kg, 2198cc, công suất 110KW 744.000.000
30 Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 895kg, 2198cc, công suất 110KW 772.000.000
31 Ford Ranger, ô tô tải  879kg , 2198cc, công suất 92KW 629.000.000
32 Ford Ranger, ô tô tải  863kg , 2198cc, công suất 92KW 635.000.000
33 Ford Ranger XLS, ô tô tải 994kg, 2198cc, công suất 92KW 611.000.000
34 Ford Ranger XLS, ô tô tải 947kg, 2198cc, công suất 110KW 638.000.000
35 Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 760kg, 2198cc, công suất 110KW 804.000.000
36 Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 706kg, 3198cc, công suất 110KW 838.000.000
37 Ford Ranger XLT, ô tô tải 814kg, 2198cc, công suất 110KW 747.000.000
VI XE HIỆU HONDA  
1 Honda Accord 2.4 VTI-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Đài Loan sản xuất 1.100.000.000
2 Honda Accord Coupe LX-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất 770.000.000
3 Honda Accord EX V6: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Nhật sản xuất 825.000.000
4 Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất 852.000.000
5 Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất 1.170.000.000
6 Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 1.170.000.000
7 Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 1.180.000.000
8 Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất 1.110.000.000
9 HONDA Accord LX 2.0: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Đài Loan sản xuất 650.000.000
10 Honda Accord LX: 5 chỗ dung tích 2.354cm3, Nhật sản xuất 690.000.000
11 Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 1590cm3, Nhật sản xuất 660.000.000
12 Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất 700.000.000
13 Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 655.000.000
14 Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 2997cm3, Đài Loan sản xuất 870.000.000
15 Honda Acty (loại xe mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính) 224.000.000
16 Honda Acura MDX, dung tích 3471cm3 1.610.000.000
17 Honda Ascot Innova loại 2.0 960.000.000
18 Honda Ascot Innova loại 2.3 1.120.000.000
19 Honda City 352.000.000
20 Honda Civic Hybrid: 5 chỗ ngồi, dung tích 1399cm3, Nhật sản xuất 850.000.000
21 Honda Civic: 5 chỗ ngồi, dung tích 1799cm3, Canada sản xuất 780.000.000
22 Honda Civic, Inter 1.3-1.6 640.000.000
23 Honda CR-V EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3 730.000.000
24 Honda CR-V EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 810.000.000
25 Honda CR-V SX: 5 chỗ, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 660.000.000
26 Honda CR-V TYPER: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất 640.000.000
27 Honda CR-V: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 920.000.000
28 Honda Element LX: 4 chỗ ngồi, 2354cm3, Mỹ sản xuất 930.000.000
29 Honda Fit Sport: 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất 665.000.000
30 Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Đài Loan sản xuất 465.000.000
31 Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Nhật sản xuất 500.000.000
32 Honda Inspire loại 2.0 960.000.000
33 Honda Inspire loại 2.5 1.040.000.000
34 Honda Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 1497cm3, Nhật sản xuất 380.000.000
35 Honda Legend loại 2.7 640.000.000
36 Honda Legend loại 3.2 1.360.000.000
37 Honda Odyssey EX: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3 810.000.000
38 Honda Odyssey EX-L: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất 1.520.000.000
39 Honda Odyssey LX: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Mỹ sản xuất 1.520.000.000
40 Honda Odyssey Touring: 7 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3 1.100.000.000
41 Honda Odyssey, 4 cửa: 7 chỗ ngồi, 2.2 880.000.000
42 Honda Passport, 4 cửa, 3.2 1.040.000.000
43 Honda Prelude Coupe 720.000.000
44 Honda Ridgeline RTL: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Canada sản xuất 1.030.000.000
45 Honda S2000 Convertible: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2157cm3, Nhật sản xuất 1.070.000.000
46 Honda S2000: 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Nhật Bản sản xuất 860.000.000
47 Honda Today 256.000.000
48 Honda Vigor loại 2.0 880.000.000
49 Honda Vigor loại 2.5 1.040.000.000
50 Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản thường) 1.069.563.000
51 Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản đặc biệt) 1.074.283.000
52 City 1.5CVT, 5 chỗ 599.000.000
53 City 1.5MT, 5 chỗ 552.000.000
54 City 1.5L MT 550.000.000
55 City 1.5L AT 590.000.000
56 Accord 2.4S 1.470.000.000
VII XE HIỆU HYUNDAI  
1 Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ dầu 1500cm3 460.000.000
2 Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 1400cm3 410.000.000
3 Hyundai Azera GLS, dung tích 3342cm3, Hàn Quốc sản xuất 775.000.000
4 Hyundai Azera, dung tích 2656cm3, Hàn Quốc sản xuất 760.000.000
5 Hyundai Click W, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất 380.000.000
6 Hyundai Click1, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất 380.000.000
7 Hyundai County: 29 chỗ ngồi, dung tích 3907cm3, Hàn Quốc sản xuất 1.040.000.000
8 Hyundai Elantra 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 585.000.000
9 Hyundai Elantra 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất 540.000.000
10 Hyundai Elantra 1.6 A/T (7 chỗ), Hàn Quốc sản xuất 550.000.000
11 Hyundai Equus 3.8 A/T, Hàn Quốc sản xuất 2.535.000.000
12 Hyundai Equus 4.6 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất 3.025.000.000
13 Hyundai Equus 4.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 2.870.000.000
14 Hyundai Equus VS460: 4 chỗ ngồi, 4627cm3, Hàn Quốc sản xuất 2.600.000.000
15 Hyundai Galloper Innovation, xe ôtô tải VAN, trọng tải 400kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất 300.000.000
16 Hyundai Genesis BH 380: 5 chỗ ngồi, dung tích 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất 1.400.000.000
17 Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất 1.015.000.000
18 Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T: 8 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 980.000.000
19 Hyundai Genesis Sedan 3.3 A/T, Hàn Quốc sản xuất 1.550.000.000
20 Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 1], Hàn Quốc sản xuất 345.000.000
21 Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 3], Hàn Quốc sản xuất 330.000.000
22 Hyundai Getz 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất 420.000.000
23 Hyundai Getz 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất 370.000.000
24 Hyundai Getz 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 450.000.000
25 Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 6 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 685.000.000
26 Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 740.000.000
27 Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 9 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 800.000.000
28 Hyundai Grand Starex CVX, xe ôtô chở tiền: 5 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3, Hàn Quốc sản xuất 475.000.000
29 Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 7 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 700.000.000
30 Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 8 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 690.000.000
31 Hyundai Grand Starex 2.4 A/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 780.000.000
32 Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 12 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 800.000.000
33 Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất 460.000.000
34 Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất 430.000.000
35 Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn 440.000.000
36 Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn 425.000.000
37 Hyundai Grandeur XG: 4 chỗ ngồi, dung tích 2972cm3, Hàn Quốc sản xuất 670.000.000
38 Hyundai H1: 9 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất 470.000.000
39 Hyundai i10 1.1 A/T, Hàn Quốc sản xuất 365.000.000
40 Hyundai i10 1.1, Ấn Độ sản xuất 300.000.000
41 Hyundai i10 1.2 A/T, Hàn Quốc sản xuất 380.000.000
42 Hyundai i10 1.2 M/T, Hàn Quốc sản xuất 325.000.000
43 Hyundai i10, 1.25, Ấn Độ sản xuất 342.000.000
44 Hyundai i20 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất 490.000.000
45 Hyundai i20 1.4, Ấn Độ sản xuất 480.000.000
46 Hyundai i30 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 605.000.000
47 Hyundai i30CW 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 625.000.000
48 Hyundai Santa Fe 2.0 A/T MLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 1.025.000.000
49 Hyundai Santa Fe 2.0 A/T SLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 1.055.000.000
50 Hyundai Santa Fe 2.0 MLX: 7 chỗ ngồi, tải van, Hàn Quốc sản xuất 465.000.000
51 Hyundai Santa Fe 2.2 máy dầu: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.100.000.000
52 Hyundai Santa Fe 2.4 A/T GLX 4WD, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 1.025.000.000
53 Hyundai Santa Fe 2.4 GLS 4WD: 7 chỗ ngồi 1.150.000.000
54 Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 5 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.200.000.000
55 Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.200.000.000
56 Hyundai Santa Fe CLX 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.050.000.000
57 Hyundai Santa Fe Gold 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.050.000.000
58 Hyundai Sonata 2.0 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất 800.000.000
59 Hyundai Sonata 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất 755.000.000
60 Hyundai Starex GX: 8 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất 635.000.000
61 Hyundai Starex GX: 9 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất 635.000.000
62 Hyundai Starex GX, ôtô tải van: 6 chỗ ngồi và 800kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất 470.000.000
63 Hyundai Tucson 2.0 A/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất 630.000.000
64 Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD (VIP), Hàn Quốc sản xuất 680.000.000
65 Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất 620.000.000
66 Hyundai Tucson 2.0 M/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất 585.000.000
67 Hyundai Tucson ix 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất 850.000.000
68 Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ Diesel V6, 3000cc 1.140.000.000
69 Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ xăng V6, 3800cc 1.040.000.000
70 Hyundai Veracuz Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất 1.110.000.000
71 Hyundai Verna 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất 460.000.000
72 Hyundai Verna 1.4 M/T, Hàn Quốc sản xuất 420.000.000
73 Hyundai Verna Viva 1.5 A/T, Ấn Độ sản xuất 400.000.000
74 Hyundai Verna Viva 1.5 M/T, Ấn Độ sản xuất 365.000.000
75 Hyundai Eon: 5 chỗ ngồi 0.8L, Ấn Độ sản xuất 328.000.000
76 Hyundai Mighty HD65 440.000.000
77 Hyundai Mighty HD65/DT-TL 444.000.000
78 Hyundai Mighty HD65/DT-TMB 452.000.000
79 Hyundai Mighty HD65/DT-TK 455.000.000
80 Hyundai Mighty HD65/DT-TLH 444.000.000
81 Hyundai Mighty HD65/DT-TBH 452.000.000
82 Hyundai Mighty HD65/DT-TKH 455.000.000
83 Hyundai Mighty HD72 460.000.000
84 Hyundai Mighty HD72/DT-TL 464.000.000
85 Hyundai Mighty HD72/DT-TMB 472.000.000
86 Hyundai Mighty HD72/DT-TK 475.000.000
87 Hyundai Blue 5 chỗ ngồi 589.000.000
88 Hyundai Grandstarex (H-1), 2.476cm3, 9 chỗ 810.000.000
89 Huyndai; DT: 2.607; TT: 1.250kg; 3 chỗ 95.000.000
90 Hyundai Porter; DT: 2497; SCN 3 người 300.000.000
91 Hyundai Accent 5 chỗ, dung tích 1368 550.000.000
92 Hyundai  Mighty I , loại xe đông lạnh, tải trọng 2400 kg (sản xuất 1999) 147.000.000
VIII XE HIỆU ISUZU  
1 Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 1.8 640.000.000
2 Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 2.0 704.000.000
3 Isuzu Gemini, I.Mark loại 1.7 trở xuống 544.000.000
4 Isuzu MU7: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2999cm3, Thái Lan sản xuất 860.000.000
5 Isuzu Rodeo, 4WD, 3.2, 4 cửa 1.040.000.000
6 Isuzu Trooper, Bighorn loại 3.2 trở lên 960.000.000
7 Isuzu Trooper, Bighorn loại dưới 3.2 848.000.000
8 Isuzu Hi-Lander, 8 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 486.475.000
IX XE HIỆU SUZUKI  
1 Suzuki Carry Window Van SK410WV: 7 chỗ ngồi, 970cm3 344.000.000
2 Suzuki APV GL: 8 chỗ ngồi, 1590cm3 486.000.000
3 Suzuki Grand Vitara: 5 chỗ ngồi, 1995cm3 870.000.000
4 Suzuki Carry Truck SK410K, 970cm3 (ôtô tải) 192.000.000
5 Suzuki Super Carry Pro, 1590cm3, không trợ lực (ôtô tải) 212.000.000
6 Suzuki Super Carry Pro, 1590cm3, có trợ lực (ôtô tải) 234.000.000
7 Suzuki Carry Blind Van SK410BV, 970cm3 (ôtô tải) 226.000.000
8 Suzuki SK410K; 645kg; dung tích 970 214.000.000
9 Suzuki ERTIGA GLX; dung tích 1.373; 7 chỗ 575.000.000
X XE HIỆU JEEP  
1 Jeep Cherokee loại 2.5 - 4.0 992.000.000
2 Jeep Cherokee loại trên 4.0 - 5.2 1.056.000.000
3 Jeep Grand Cherokee loại 2.5 992.000.000
4 Jeep Grand Cherokee loại 4.0 1.056.000.000
5 Jeep Grand Cherokee loại trên 4.0 - 5.2 1.120.000.000
6 Jeep Wrangler loại 2.5 640.000.000
7 Jeep Wrangler loại trên 2.5 - 4.0 720.000.000
8 Jeep Wrangler loại trên 4.0 720.000.000
9 Jeep Wrangler Unlimited Rubicon: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất 1.000.000.000
10 Jeep Wrangler Unlimited Sahara: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất 1.325.000.000
11 Jeep Wranger 4 door Sahara, Rubicon (5 chỗ ngồi) 1.530.000.000
XI XE HIỆU KIA  
1 Kia Carens: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Hàn Quốc sản xuất 520.000.000
2 Kia Carens EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, Hàn Quốc sản xuất 550.000.000
3 Kia Carnival(KNAMH812AA), 2.7L: 8 chỗ ngồi 690.000.000
4 Kia Carnival(KNHMD371AA), 2.7L: 11 chỗ ngồi 710.000.000
5 Kia Cerato: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 510.000.000
6 Kia Forte SI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 435.000.000
7 Kia Forte SLI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 515.000.000
8 Kia Morning EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất 310.000.000
9 Kia Morning SLX: 5 chỗ ngồi, dung tích 999cm3, Hàn Quốc sản xuất 310.000.000
10 Kia Picanto EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất 320.000.000
11 Kia Picanto LX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất 310.000.000
12 Kia Picanto TA 1.2L (KNABX512BC): 5 chỗ ngồi 449.000.000
13 Kia Rio: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cc, Hàn Quốc sản xuất 320.000.000
14 Kia Rio: 5 chỗ ngồi, một cầu, số tự động, động cơ xăng 5DR, dung tích xi lanh 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất 440.000.000
15 Kia Rio EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất 370.000.000
16 Kia Sorento (2WD): 7 chỗ ngồi, dung tích 2359cm3, Hàn Quốc sản xuất 815.000.000
17 Kia Sorento EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3 700.000.000
18 Kia Sorento Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích 1995cm3, Hàn Quốc sản xuất 790.000.000
19 Kia Soul 4U: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 515.000.000
20 Kia Sportage: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.0, Hàn Quốc sản xuất 570.000.000
21 Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD MT (số sàn) 844.000.000
22 Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD AT (số tự động) 878.000.000
23 Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 4WD AT (số tự động) 920.000.000
24 Kia Candenza (KNANLN414BC) nhập khẩu 1.320.000.000
25 Kia K2700II (ôtô tải 1,25 tấn) 240.000.000
26 Kia K2700II/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 01 tấn) 254.300.000
27 Kia K2700II/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 01 tấn) 260.200.000
28 Kia K2700II/THACO-XTL (ôtô tải tập lái có mui 900kg) 253.000.000
29 Kia K3000S (ôtô tải 1,4 tấn) 275.000.000
30 Kia K3000S/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn) 295.600.000
31 Kia K3000S/THACO-MBB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn) 290.200.000
32 Kia K3000S/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 1,1 tấn) 295.100.000
33 Kia K2 70011/THACO TRUCK-TK (830kg) 293.200.000
34 Kia Sorento XM24GE2AT-2WD 960.000.000
35 Kia Carens FGKA42 665.000.000
36 Kia K3000SP; dung tích 2.957; 2.370kg; 3 chỗ 345.000.000
37 Kia Pride, 4 chỗ (sản xuất năm 1997) 200.000.000
XII XE HIỆU LAMBORGHINI  
1 Lamborghini Gallardo: 2 chỗ ngồi, dung tích 4961cm3, Ý sản xuất 1.615.000.000
2 LAMBORGHINI MURCIELAGO: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6496cm3, Italia sản xuất 5.777.000.000
XIII XE HIỆU LAND ROVER  
1 Land Rover DISCOVERY 4 HSE: 7 chỗ ngồi, 4999cm3, Anh sản xuất năm 2009 1.970.000.000
2 Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 2179cm3, Anh sản xuất 1.165.000.000
3 Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 3192cm3, Anh sản xuất 1.200.000.000
4 Land Rover LR3 HSE: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất 1.760.000.000
5 Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất 1.800.000.000
6 Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất 1.750.000.000
7 Land Rover Range Rover Sport Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích 4999cm3, Anh sản xuất 2.305.000.000
8 Land Rover Range Rover Vogue: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất 1.620.000.000
9 Land Rover Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4197cm3, Anh sản xuất 2.500.000.000
XIV XE HIỆU LEXUS  
1 Lexus 430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4293cc, Nhật sản xuất 1.750.000.000
2 Lexus ES 330: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3311cm3, Nhật sản xuất 1.370.000.000
3 Lexus ES350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3 1.680.000.000
4 Lexus GS300 AWD, dung tích xi lanh 2995cm3 1.560.000.000
5 Lexus GS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3 1.430.000.000
6 Lexus GS430: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất 2.770.000.000
7 Lexus GX460: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất 2.485.000.000
8 Lexus GX460L: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất 2.700.000.000
9 Lexus GX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3 1.940.000.000
10 Lexus HS250H: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2362cm3 1.320.000.000
11 Lexus IS250: 5 chỗ ngồi, dung tích 2.499cm3 1.100.000.000
12 Lexus IS250C Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 2499cm3, Nhật sản xuất 1.510.000.000
13 Lexus IS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Nhật sản xuất. 1.130.000.000
14 Lexus LS430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4.3L 1.440.000.000
15 Lexus LS460L, dung tích 4608cc, Nhật sản xuất 2.640.000.000
16 Lexus LS600HL, dung tích xi lanh 4969cm3, Nhật sản xuất 3.800.000.000
17 Lexus LX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3 1.800.000.000
18 Lexus LX570: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5663cm3, Nhật sản xuất 3.200.000.000
19 Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3300cm3 1.200.000.000
20 Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất 1.200.000.000
21 Lexus RX350, dung tích 3456cm3, Canada sản xuất 2.210.000.000
22 Lexus RX400H: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất 1.380.000.000
23 Lexus RX450: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Nhật sản xuất 1.915.000.000
24 Lexus SC430: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất. 2.250.000.000
25 Lexus RX350 AWD, 5 chỗ, dung tích xi lanh 3.456cm3 2.932.000.000
XV XE HIỆU LINCOLN  
1 Lincol Town Car Signature Limousine: 11 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4606cc, Mỹ sản xuất 1.735.000.000
2 Lincoln Continental, 4.6, Sedan, 4 cửa 1.760.000.000
3 Lincoln Tour Car, 4.6, Sedan, 4 cửa 1.920.000.000
XVI XE HIỆU MAZDA  
1 Mazda 3 Mazdaspeed: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất 480.000.000
2 Mazda 3: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đài Loan sản xuất 330.000.000
3 Mazda 3 MT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu 730.000.000
4 Mazda 3 AT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu 782.000.000
5 Mazda 3 MT lắp ráp trong nước 720.000.000
6 Mazda 2 MT (2 DE-MT): 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, lắp ráp trong nước 531.000.000
7 Mazda 2 AT (2 DE-AT): 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, lắp ráp trong nước 560.000.000
8 Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, nhập khẩu 531.000.000
9 Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, nhập khẩu 560.000.000
10 Mazda A6 AT nhập khẩu 1.013.000.000
11 Mazda CX-9 nhập khẩu 1.492.000.000
12 Mazda BT-50 nhập khẩu 574.000.000
13 Mazda 32.OS: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất 450.000.000
14 Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.5 - 1.6 560.000.000
15 Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.8 640.000.000
16 Mazda 5: 6 chỗ ngồi, dung tích 2261cm3, Nhật Bản sản xuất 535.000.000
17 Mazda 5: 7 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất 500.000.000
18 Mazda 929 loại 2.5 960.000.000
19 Mazda 929 loại 3.0 1.200.000.000
20 Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc 320.000.000
21 Mazda Autozam Rawe, 4 cuwar, 1.3 - 1.5 528.000.000
22 Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.0 800.000.000
23 Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.5 928.000.000
24 Mazda Cronos 4 cửa loại 1.8 768.000.000
25 Mazda Cronos 4 cửa loại 2.0 800.000.000
26 Mazda Cronos 4 cửa loại 2.5 928.000.000
27 Mazda E 1.800 560.000.000
28 Mazda E 2.000 640.000.000
29 Mazda Efini MS9 loại 2.5 960.000.000
30 Mazda Efini MS9 loại 3.0 1.232.000.000
31 Mazda Efini RX-7, Coupe 720.000.000
32 Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.0 - 2.2 800.000.000
33 Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.5 944.000.000
34 Mazda Efinims-6 loại 1.8 t 768.000.000
35 Mazda Efinims-6 loại 2.0 800.000.000
36 Mazda Eunos 500 880.000.000
37 Mazda Festival, 2 cửa, loại 1.1 - 1.3 352.000.000
38 Mazda MPV-L, 3.0 880.000.000
39 Mazda Navajo LW4, 4.0 880.000.000
40 Mazda Pickup loại 1.6 - 2.0 400.000.000
41 Mazda Pickup loại 2.2 - 2.5 480.000.000
42 Mazda Pickup loại trên 2.6 640.000.000
43 Mazda RX-8: 4 chỗ ngồi, dung tích 1308cm3 970.000.000
44 Mazda Sentia, 4 cửa loại 2.5 960.000.000
45 Mazda Sentia, 4 cửa loại 3.0 1.200.000.000
46 Mazda Telstar loại 1.8 720.000.000
47 Mazda Telstar loại 2.0 800.000.000
48 Mazda Telstar loại 2.5 960.000.000
49 Mazda 3BL-AT 5 chỗ ngồi dung tích 1598 677.000.000
XVII XE HIỆU MERCEDES  
1 Mercedes - Ben 180 1.280.000.000
2 Mercedes - Benz 320I: 5 chỗ ngồi, dung tích 1955cm3, Đức sản xuất 1.122.000.000
3 Mercedes - Benz A140: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1397cm3, Đức sản xuất. 550.000.000
4 Mercedes - Benz A150: 5 chỗ ngồi, dung tích 1498cm3, Đức sản xuất 640.000.000
5 Mercedes - Benz A190: 5 chỗ ngồi, dung tích 1898cm3, Đức sản xuất 770.000.000
6 Mercedes - Benz B150: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cm3, Đức sản xuất 620.000.000
7 Mercedes - Benz C180 Kompressor: 5 chỗ ngồi, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất 1.170.000.000
8 Mercedes - Benz C320 4x4: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3199cm3, Đức sản xuất 1.000.000.000
9 Mercedes - Benz CL550: 4 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất 3.500.000.000
10 Mercedes - Benz CLK320: 4 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Đức sản xuất 1.500.000.000
11 Mercedes - Benz CLS500: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4966cm3, Đức sản xuất 2.140.000.000
12 Mercedes - Benz CLS550: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất 3.000.000.000
13 Mercedes - Benz E200K 1.820.000.000
14 Mercedes - Benz E350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Đức sản xuất 1.700.000.000
15 Mercedes - Benz E500: 5 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất 1.930.000.000
16 Mercedes - Benz G55 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất 4.290.000.000
17 Mercedes - Benz GL320 CDI 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích 2987cm3, Mỹ sản xuất 1.400.000.000
18 Mercedes - Benz GL320: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất 1.810.000.000
19 Mercedes - Benz GL420: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3997cm3, Đức sản xuất 1.740.000.000
20 Mercedes - Benz GL450, dung tích 4663cm3, Mỹ sản xuất 1.710.000.000
21 Mercedes - Benz GL550 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Mỹ sản xuất 4.265.000.000
22 Mercedes - Benz GLK280 4Matic: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2996cm3, do Đức sản xuất 1.744.000.000
23 Mercedes - Benz ML320: 5 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Mỹ sản xuất 1.450.000.000
24 Mercedes - Benz ML350 4 matic: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3 2.175.000.000
25 Mercedes - Benz ML350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Mỹ sản xuất 2.175.000.000
26 Mercedes - Benz ML3500: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất 1.600.000.000
27 Mercedes - Benz ML63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Mỹ sản xuất. 6.600.000.000
28 Mercedes - Benz R350: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cc, Mỹ sản xuất 1.670.000.000
29 Mercedes - Benz R500: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4966cc, Mỹ sản xuất 1.520.000.000
30 Mercedes - Benz S350L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3 1.625.000.000
31 Mercedes - Benz S500: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất 2.700.000.000
32 Mercedes - Benz S55 AGM: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất 2.840.000.000
33 Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất 3.110.000.000
34 Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3 3.050.000.000
35 Mercedes - Benz S600: 5 chỗ ngồi, dung tích 5513cm3, Đức sản xuất 5.460.000.000
36 Mercedes - Benz S63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất 5.000.000.000
37 Mercedes - Benz S64 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất 4.470.000.000
38 Mercedes - Benz SL500R: 2 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất 2.400.000.000
39 Mercedes - Benz SLK200: 2 chỗ ngồi, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất 1.185.000.000
40 Mercedes - Benz Sprinter, ôtô tải van, trọng tải 950kg, dung tích 2148cm3, Đức sản xuất 1.065.000.000
41 Mercedes - Benz VANEO: 7 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất 460.000.000
42 Mercedes 190D 2.0 trở xuống 896.000.000
43 Mercedes 190D, 2.5 - 2.6 960.000.000
44 Mercedes 190E, 2.0 trở xuống 992.000.000
45 Mercedes 190E, 2.3 1.040.000.000
46 Mercedes 190E, 2.5 - 2.6 1.072.000.000
47 Mercedes 200, 2.0 800.000.000
48 Mercedes 200E và 200D, 2.0 1.040.000.000
49 Mercedes 200G 768.000.000
50 Mercedes 200TE và 200TD, 2.0 1.136.000.000
51 Mercedes 220 1.760.000.000
52 Mercedes 220G; 230G 800.000.000
53 Mercedes 230, 240 1.920.000.000
54 Mercedes 240G; 250G 880.000.000
55 Mercedes 250, 260 2.080.000.000
56 Mercedes 280, 300 2.560.000.000
57 Mercedes 280G; 290G 960.000.000
58 Mercedes 300G 1.040.000.000
59 Mercedes 320E 2.720.000.000
60 Mercedes 350, 380 2.800.000.000
61 Mercedes 400 SE, 400 SEL 3.200.000.000
62 Mercedes 400E 3.040.000.000
63 Mercedes 420 SE, 420 SEL 3.840.000.000
64 Mercedes 420E 3.360.000.000
65 Mercedes 450, 480 3.920.000.000
66 Mercedes 500 SE, 560 SEL 4.480.000.000
67 Mercedes 500E, 560E 4.000.000.000
68 Mercedes 600SE, SEL; S 600 4.960.000.000
69 Mercedes CLS 300 2.650.000.000
70 Mercedes CLS 350 2.560.000.000
71 Mercedes E 350 Cabriolet: 4 chỗ ngồi 2.846.000.000
72 Mercedes E 350 Coupé 2.510.000.000
73 Mercedes E 420 4.160.000.000
74 Mercedes GL GL 450 Face-lift (phiên bản mới) 3.585.000.000
75 Mercedes ML 350 2.150.000.000
76 Mercedes R 350L 2.090.000.000
77 Mercedes R 500 4 Matic: 6 chỗ ngồi 2.082.000.000
78 Mercedes S 300L Face-lift (phiên bản mới) 3.500.000.000
79 Mercedes S 320 2.880.000.000
80 Mercedes S 420 4.000.000.000
81 Mercedes S 500L 4.050.000.000
82 Mercedes S 500L Face-lift (phiên bản mới) 4.265.000.000
83 Mercedes S350L 3.240.000.000
84 Mercedes SLK 200: 2 chỗ ngồi 1.800.000.000
85 Mercedes SLK 350: 2 chỗ ngồi 2.140.000.000
86 Mercedes-Benz Sprinter 311CDI; 16 chỗ 700.000.000
XVIII XE HIỆU MERCURY  
1 Mercury Grand Marquis, 4.6 1.152.000.000
2 Mercury Mystique, 2.5 880.000.000
3 Mercury Sable, 3.8 1.040.000.000
4 Mercury Traccer, 1.8 720.000.000
XIX XE HIỆU MINI COOPER  
1 Mini Cooper Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất 730.000.000
2 Mini Cooper S: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Đức sản xuất 860.000.000
XX XE HIỆU NISSAN  
1 Nissan 180 SX 2.0 COUPE, 2 cửa 800.000.000
2 Nissan 350Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Nhật sản xuất 1.440.000.000
3 Nissan 370Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3696cm3, Nhật sản xuất 1.220.000.000
4 Nissan AD 640.000.000
5 Nissan Armada LE: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5552cm3, 2 cầu, Mỹ sản xuất 1.660.000.000
6 Nissan Aveniri 1.8 - 2.0 704.000.000
7 Nissan Blubird, Primera loại 1.5 - 1.6 672.000.000
8 Nissan Blubird, Primera loại 1.8 800.000.000
9 Nissan Blubird, Primera loại 2.0 832.000.000
10 Nissan Bluebird 2.0XE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất 410.000.000
11 Nissan Bluebird Sylphy 2.0X: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 405.000.000
12 Nissan Cefiro loại 2.0 880.000.000
13 Nissan Cefiro loại 2.4 - 2.5 1.120.000.000
14 Nissan Cefiro loại 3.0 1.280.000.000
15 Nissan Cilivian 26 chỗ ngồi 1.120.000.000
16 Nissan Cilivian 30 chỗ ngồi 1.200.000.000
17 Nissan Cima 4.2 1.920.000.000
18 Nissan Frontier Ôtô Pickup (4 chỗ ngồi và 315kg hành lý), dung tích xi lanh 2389cc, do Mỹ sản xuất 260.000.000
19 Nissan Gloria 3.0 1.520.000.000
20 Nissan Grand Livina H: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1797cm3, Đài Loan sản xuất. 475.000.000
21 Nissan GT R Premium: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3799cm3, Nhật sản xuất 2.510.000.000
22 Nissan Homy, Caravan 672.000.000
23 Nissan Infinity loại 3.0 1.600.000.000
24 Nissan Infinity loại 4.5 2.080.000.000
25 Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.0 880.000.000
26 Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4 - 2.5 1.040.000.000
27 Nissan March loại 1.0 432.000.000
28 Nissan March loại 1.3 560.000.000
29 Nissan Maxima, Cedric 2.8-3.0 1.440.000.000
30 Nissan Murano 3.5, dung tích xi lanh 3.498cm3, Nhật sản xuất 1.295.000.000
31 Nissan Pathfinder LE: 7 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3 942.000.000
32 Nissan Patrol; Safari loại 2 cửa, 4.2 880.000.000
33 Nissan Patrol; Safari loại thân tiêu chuẩn (nhỏ), 4.2, 4 cửa 1.200.000.000
34 Nissan Patrol; Safari loại thân to, 4.2, 4 cửa 1.280.000.000
35 Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 2.7 trở xuống 768.000.000
36 Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 3.0 800.000.000
37 Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống 832.000.000
38 Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 3.0 928.000.000
39 Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại 2.4 trở xuống 432.000.000
40 Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại trên 2.4 - 3.0 672.000.000
41 Nissan Pickup Double Cad, 4 cửa: 6 chỗ ngồi 640.000.000
42 Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 1.8 - 2.0 720.000.000
43 Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 2.4 - 2.5 880.000.000
44 Nissan President 4.5 2.240.000.000
45 Nissan Pulsar, 2 cửa 608.000.000
46 Nissan Pulsar, 4 cửa 640.000.000
47 Nissan Qashqai SE AWD: 5 chỗ ngồi, dung tích 1.997cm3, Anh sản xuất 935.000.000
48 Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 1 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất 527.000.000
49 Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 2 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất 557.000.000
50 Nissan Quest: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất 920.000.000
51 Nissan Rogue SL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2480cm3, Nhật sản xuất 660.000.000
52 Nissan Silvia 2.0 COUPE, 2 cửa 640.000.000
53 Nissan Skyline loại 1.8 - 2.0 832.000.000
54 Nissan Skyline loại 2.4 - 2.5 1.024.000.000
55 Nissan Skyline loại trên 2.5 1.200.000.000
56 Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.3 560.000.000
57 Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.5 - 1.6 640.000.000
58 Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.8 720.000.000
59 Nissan Teana 250XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2495cm3, Nhật sản xuất 1.235.000.000
60 Nissan Teana 350XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Nhật sản xuất 1.290.000.000
61 Nissan Teana: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 525.000.000
62 Nissan Tiida Hatchback A/T SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1797cm3 480.000.000
63 Nissan Tiida Hatchback, loại 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cc, do Nhật sản xuất 470.000.000
64 Nissan TIIda SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Nhật sản xuất 550.000.000
65 Nissan Urvan: 12 - 15 chỗ ngồi 784.000.000
66 Nissan Urvan Panel Van khoang hàng kín (dạng xe 12 - 15 chỗ ngồi, khoang hàng không kín, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe) 640.000.000
67 Nissan Urvan, có thùng chở hàng: 3 - 6 chỗ ngồi 640.000.000
68 Nissan Vanette Blind Van (dạng xe 7 - 9 chỗ ngồi, khoang hàng không kính, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe) 528.000.000
69 Nissan Vanette: 7 - 9 chỗ ngồi 672.000.000
70 Nissan Vanette, có thùng chở hàng: 2 - 5 chỗ ngồi 512.000.000
71 Nissan Versa: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1798cm3, Mexico sản xuất 480.000.000
72 Nissan X-TRAIL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3, Nhật sản xuất 1.085.000.000
73 Nissan 370Z 7AT VQ37 LUX: 2 chỗ ngồi (GLSALHLZ34EWA-U) 3.102.000.000
74 Nissan Murano CVT VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi (TLJNLWWZ51ERA-ED) 2.789.000.000
75 Nissan Teana VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi, số tự động 2.425.000.000
76 Nissan Teana 2.5SL BDBALVZL 33EWABCD, 5 chỗ, số tự động 1.399.900.000
77 Nissan Teana 3.5SL BLJALVWL 33EWAB, 5 chỗ, số tự động 1.694.560.000
78 Nissan - Sunny N17XV 5 chỗ ngồi 565.000.000
79 Nissan –Sunny N17XL 5 chỗ ngồi 515.000.000
80 Nissan Juke CVT HR16UPPER, 5 chỗ, 1.598cc 1.186.000.000
XXI XE HIỆU VOLKSWAGEN  
1 Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2009 995.000.000
2 Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng SX 2009 1.168.000.000
3 Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2010 1.055.000.000
4 Volkswagen Tiguan SX 2009 1.495.000.000
5 Volkswagen Tiguan SX 2010 1.525.000.000
6 Volkswagen Tiguan 2.0 SX 2010 1.555.000.000
7 Volkswagen Passat SX 2009 1.359.000.000
8 Volkswagen Passat CC SX 2010 1.595.000.000
9 Volkswagen Passat CC sport SX 2010 1.661.000.000
10 Volkswagen Passat CC SX 2010 1.661.000.000
11 Volkswagen scirocco sport SX 2010 796.000.000
12 Volkswagen scirocco 2.0 TSI sport SX 2010 1.393.900.000
XXII XE HIỆU JRD  
1 JRD suv daily - I: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 247.100.000
2 JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 244.240.000
3 JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 214.240.000
4 JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 212.000.000
5 JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 202.000.000
6 JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 152.810.000
7 JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 147.810.000
8 JRD mega - I (7 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection 146.910.000
9 JRD mega - II.D (8 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection 118.990.000
10 JRD Manjia - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 600kg) 126.000.000
11 JRD Manjia - II (4 chỗ ngồi, tải trọng 420kg) 158.000.000
12 JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2008) 161.000.000
13 JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2007) 159.000.000
14 JRD Excel - I (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,45 tấn) 200.000.000
15 JRD Excel - C (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,95 tấn) 235.000.000
16 JRD Excel - S (3 chỗ ngồi; tải trọng 4 tấn) 315.000.000
XXIII XE HIỆU HOA MAI (Công ty TNHH ôtô Hoa Mai)  
1 HD550A-TK (tải trọng 550kg, không điều hoà, cabin đôi) 160.000.000
2 HD680A-TL (tải trọng 680kg, không điều hoà, cabin đôi) 151.000.000
3 HD900A-TL (tải trọng 900kg, không điều hoà, cabin đơn) 142.000.000
4 HD990TL (tải trọng 990kg, có điều hoà) 166.000.000
5 HD990TK (tải trọng 990kg, có điều hoà) 174.000.000
6 HD1800TL (tải trọng 1800kg, có điều hoà) 195.000.000
7 HD1800TK (tải trọng 1800kg, có điều hoà) 204.000.000
8 HD2000A-TK (tải trọng 2000kg, không điều hoà, cabin đơn) 205.000.000
9 HD3450MP (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi) 332.000.000
10 HD3450A-MP 4x4 (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi) 382.000.000
11 HD3600MP (tải trọng 3600kg, có điều hoà, cabin đơn) 332.000.000
12 HD4950MP (tải trọng 4950kg, có điều hoà, cabin đôi) 382.000.000
13 HD5000A-MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 5,5m) 409.000.000
14 HD5000MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 6,8m) 415.000.000
15 HD680A-TD (tải trọng 680kg) 162.000.000
16 HD700 (tải trọng 700kg) 155.000.000
17 HD990 (tải trọng 990kg) 197.000.000
18 HD1000A (tải trọng 1000kg) 150.000.000
19 HD1250 (tải trọng 1250kg) 155.000.000
20 HD1500A 4x4 (tải trọng 1500kg) 241.000.000
21 HD1800B (tải trọng 1800kg) 226.000.000
22 HD2500 (tải trọng 2500kg) 287.000.000
23 HD2500 4x4 (tải trọng 2500kg) 260.000.000
24 HD3000 (tải trọng 3000kg) 286.000.000
25 HD3450A (tải trọng 3450kg, cabin đơn) 316.000.000
26 HD3450B (tải trọng 3450kg, cabin kép) 334.000.000
27 HD3450A 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin đơn) 357.000.000
28 HD3450B 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin kép) 375.000.000
29 HD4500 (tải trọng 4500kg) 327.000.000
30 HD4950 (tải trọng 4950kg, cabin đơn) 346.000.000
31 HD4950 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin đơn) 387.000.000
32 HD4950A (tải trọng 4950kg, cabin kép) 364.000.000
33 HD4950A 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin kép) 405.000.000
34 HD6500 (tải trọng 6500kg, có điều hoà) 436.000.000
35 HD7000 (tải trọng 7000kg, có điều hoà) 500.000.000
XXIV XE HIỆU CỬU LONG (Công ty Cổ phần ôtô TMT)  
1 Ôtô tải thùng KY1016T, tải trọng 650kg 120.000.000
2 Ôtô tải thùng có mui phủ KY1016T-MB, tải trọng 550kg 120.000.000
3 Ôtô tải DFA3810T, tải trọng 950kg 124.000.000
4 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA3810T-MB, tải trọng 850kg 124.000.000
5 Ôtô tải DFA3810T1, tải trọng 950kg 124.000.000
6 Ôtải thùng có mui phủ DFA3810T1-MB, tải trọng 850kg 124.000.000
7 Ôtô tải ZB3810T1, tải trọng 950kg 153.000.000
8 Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3810T1-MB, tải trọng 850kg 153.000.000
9 Ôtô tải ZB3812T1, tải trọng 1,2 tấn 160.000.000
10 Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T1-MB, tải trọng 1 tấn 160.000.000
11 Ôtô tải ZB3812T3N, tải trọng 1,2 tấn 160.000.000
12 Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T3N-MB, tải trọng 1 tấn 160.000.000
13 Ôtô tải DFA4215T, tải trọng 1,5 tấn 205.000.000
14 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T-MB, tải trọng 1,25 tấn 205.000.000
15 Ôtô tải DFA4215T1, tải trọng 1,25 tấn 205.000.000
16 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T1-MB, tải trọng 1,05 tấn 205.000.000
17 Ôtô tải DFA7027T2, tải trọng 2,5 tấn 149.000.000
18 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3, tải trọng 2,25 tấn 149.000.000
19 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3-MB, tải trọng 2,25 tấn 149.000.000
20 Ôtô tải DFA6027T, tải trọng 2,5 tấn 224.000.000
21 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T-MB, tải trọng 2,25 tấn 224.000.000
22 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T1-MB, tải trọng 1,9 tấn 224.000.000
23 Ôtô tải DFA3.45T2, tải trọng 3,45 tấn 275.000.000
24 Ôtô tải DFA3.45T2-LK, tải trọng 3,45 tấn 275.000.000
25 Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3, tải trọng 3,2 tấn 275.000.000
26 Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3-LK, tải trọng 3,2 tấn 275.000.000
27 Ôtô tải DFA7050T, tải trọng 4,95 tấn 275.000.000
28 Ôtô tải DFA7050T/LK, tải trọng 4,95 tấn 275.000.000
29 Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB, tải trọng 4,7 tấn 275.000.000
30 Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB/LK, tải trọng 4,7 tấn 275.000.000
31 Ôtô tải 2 cầu 9650T2, tải trọng 5 tấn 385.000.000
32 Ôtô tải có mui phủ 2 cầu 9650T2-MB, tải trọng 4,75 tấn 385.000.000
33 Ôtô tải DFA9970T, tải trọng 7 tấn 263.000.000
34 Ôtô tải có mui phủ DFA9970T1, tải trọng 6,8 tấn 263.000.000
35 Ôtô tải DFA9970T2, tải trọng 7 tấn 263.000.000
36 Ôtô tải DFA9970T3, tải trọng 7 tấn 263.000.000
37 Ôtô tải có mui phủ DFA9970T2-MB, tải trọng 6,8 tấn 263.000.000
38 Ôtô tải có mui phủ DFA9970T3-MB, tải trọng 6,8 tấn 263.000.000
39 Ôtô tải có mui phủ DFA9975T-MB, tải trọng 7,2 tấn 319.000.000
40 Ôtô tải tự đỗ DFA3810D, tải trọng 950kg 153.000.000
41 Ôtô tải tự đỗ ZB3812D-T550, tải trọng 1,2 tấn 188.000.000
42 Ôtô tải tự đỗ ZB3812D3N-T550, tải trọng 1,2 tấn 188.000.000
43 Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T400, tải trọng 1,2 tấn 166.000.000
44 Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T550, tải trọng 1,2 tấn 166.000.000
45 Ôtô tải tự đỗ ZB5220D, tải trọng 2,2 tấn 192.000.000
46 Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B, tải trọng 2,35 tấn 196.152.000
47 Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B-TC, tải trọng 2,35 tấn 196.152.000
48 Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PD, tải trọng 2,5 tấn 234.000.000
49 Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PH, tải trọng 2,5 tấn 272.000.000
50 Ôtô tải tự đỗ KC6625D, tải trọng 2,5 tấn 265.000.000
51 Ôtô tải tự đỗ KC8135D, tải trọng 3,45 tấn 280.000.000
52 Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T650A, tải trọng 3,45 tấn 336.000.000
53 Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T750, tải trọng 3,45 tấn 280.000.000
54 Ôtô tải tự đỗ KC8550D, tải trọng 5 tấn 331.000.000
55 Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T600, tải trọng 4,95 tấn 365.000.000
56 Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T700, tải trọng 4,95 tấn 365.000.000
57 Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T700, tải trọng 4,95 tấn 369.000.000
58 Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T850, tải trọng 4,95 tấn 371.000.000
59 Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T600, tải trọng 6 tấn 365.000.000
60 Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T700, tải trọng 6 tấn 365.000.000
61 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-1, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
62 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-2, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
63 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-3, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
64 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-4, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
65 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T750, tải trọng 6,8 tấn 441.000.000
66 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T860, tải trọng 6,8 tấn 441.000.000
67 Ôtô tải tự đỗ DFA12080D, tải trọng 7,86 tấn 475.000.000
68 Ôtô tải tự đỗ DFA12080D-HD, tải trọng 7,86 tấn 475.000.000
69 Ôtô tải tự đỗ KC13208D, tải trọng 7,8 tấn 631.000.000
70 Ôtô tải tự đỗ KC13208D-1, tải trọng 7,5 tấn 631.000.000
71 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5220D2, tải trọng 2,2 tấn 180.000.000
72 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5225D2, tải trọng 2,35 tấn 230.000.000
73 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PD, tải trọng 2,5 tấn 263.000.000
74 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PH, tải trọng 2,5 tấn 292.000.000
75 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6625D2, tải trọng 2,5 tấn 298.000.000
76 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
77 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T550, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
78 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
79 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650A, tải trọng 3,45 tấn 368.000.000
80 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T750, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
81 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T600, tải trọng 4,95 tấn 382.000.000
82 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T700, tải trọng 4,95 tấn 382.000.000
83 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9650D2A, tải trọng 5 tấn 361.000.000
84 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8550D2, tải trọng 5 tấn 367.000.000
85 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T600, tải trọng 6 tấn 382.000.000
86 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T700, tải trọng 6 tấn 382.000.000
87 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A, tải trọng 6,8 tấn 429.000.000
88 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A-TT, tải trọng 6,8 tấn 429.000.000
XXV XE HIỆU TRƯỜNG GIANG (Công ty TNHH ôtô Đông Phong)  
1 Loại 6 số cầu thép, sản xuất 2010 (DFM TD7TA, tải trọng 6950kg) 430.000.000
2 Loại 6 cầu thép, hộp số to, cầu chậm, sản xuất 2011 (DFM TD7TB, tải trọng 6950kg) 460.000.000
3 Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg) 465.000.000
4 Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, hộp số to, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg) 475.000.000
5 Loại cầu thép, 8 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw, sản xuất 2010 (DFM TD4.99T, tải trọng 4990kg) 440.000.000
6 Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD4.98TB, tải trọng 4980kg) 400.000.000
7 Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD6.5B, tải trọng 6785kg) 400.000.000
8 Loại máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD3.45-4x2, tải trọng 3450kg) 295.000.000
9 Loại máy 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM-3.45TD, tải trọng 3450kg) 365.000.000
10 Loại máy 96Kw cầu chậm, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD6.9B, tải trọng 6900kg) 365.000.000
11 Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TB, tải trọng 2350kg) 280.000.000
12 Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45B, tải trọng 3450kg) 280.000.000
13 Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TC, tải trọng 2350kg) 285.000.000
14 Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45M, tải trọng 3450kg) 285.000.000
15 Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD0.97TA, tải trọng 970kg) 195.000.000
16 Loại sản xuất 2011 (DFM TD1.25B, tải trọng 1250kg) 195.000.000
17 Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD1.8TA, tải trọng 1800kg) 235.000.000
18 Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.5B, tải trọng 2500kg) 235.000.000
19 Loại sản xuất 2011 (DFM TD8180, tải trọng 7300kg) 590.000.000
20 Loại xe 2 cầu máy 96Kw, cầu chậm, sản xuất 2010 (DFM TD4.98T 4x4, tải trọng 4980kg) 415.000.000
21 Loại xe 2 cầu máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD5T 4x4, tải trọng 5000kg) 341.000.000
22 Loại xe 2 cầu, sản xuất 2010 (DFM TD7T 4x4, tải trọng 6500kg) 430.000.000
23 Loại xe 2 cầu, cầu thép, 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7TB 4x4, tải trọng 7000kg) 490.000.000
24 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A, tải trọng 900kg) 150.000.000
25 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A/KM, tải trọng 680kg) 150.000.000
26 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA, tải trọng 1250kg) 170.000.000
27 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA/KM, tải trọng 1150kg) 170.000.000
28 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB, tải trọng 1850kg) 170.000.000
29 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB/KM, tải trọng 1650kg) 170.000.000
30 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA, tải trọng 1800kg) 185.000.000
31 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA/KM, tải trọng 1600kg) 185.000.000
32 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B, tải trọng 2500kg) 185.000.000
33 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B/KM, tải trọng 2300kg) 185.000.000
34 Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 3250kg) 257.000.000
35 Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 4980kg) 360.000.000
36 Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T/KM6511, tải trọng 6500kg) 360.000.000
37 Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ7TA-TMB, tải trọng 6885kg) 323.000.000
38 Loại cầu thép 6 số, hộp số to, sản xuất 2011 (DFM EQ7TB-KM, tải trọng 7000kg) 405.000.000
39 Loại 1 cầu, cầu thép 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2011 (DFM EQ7140TA, tải trọng 7000kg) 435.000.000
40 Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ6T4x4/3.45KM, tải trọng 3450kg) 385.000.000
41 Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ3.45T4x4/KM, tải trọng 6250kg) 385.000.000
42 Loại sản xuất năm 2012 (DFM-EQ8TB4x2/KM, tải trọng 8600kg) 545.000.000
43 Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ9TB6x2/KM, tải trọng 9300kg) 640.000.000
XXVI XE HIỆU THACO  
1 Ôtô tải 990kg, thùng dài (FC099L) 184.000.000
2 Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBB) 195.500.000
3 Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBM) 195.500.000
4 Ôtô tải thùng kín 830kg (FC099L-TK) 200.000.000
5 Ôtô tải 5 tấn (FC500) 266.000.000
6 Ôtô tải thùng có mui phủ 4,6 tấn (FC500-MBB) 292.800.000
7 Ôtô tải thùng kín 4,5 tấn (FC500-TK) 289.100.000
8 Ôtô tải 7 tấn (FC700) 324.000.000
9 Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (FC700-MBB) 352.100.000
10 Ôtô tải 1,25 tấn (FLC125) 196.000.000
11 Ôtô tải thùng có mui phủ 1 tấn (FLC125-MBB) 208.000.000
12 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,1 tấn (FLC125-MBM) 208.000.000
13 Ôtô tải thùng kín 1 tấn (FLC125-TK) 214.500.000
14 Ôtô tải 1,98 tấn (FLC198) 229.000.000
15 Ôtô tải có mui 1,7 tấn (FLC198-MBB) 245.600.000
16 Ôtô tải có mui 1,78 tấn (FLC198-MBM) 250.200.000
17 Ôtô tải thùng kín 1,65 tấn (FLC198-TK) 251.600.000
18 Ôtô tải 2,5 tấn (FLC250) 249.000.000
19 Ôtô tải có mui 2,2 tấn (FLC250-MBB) 268.100.000
20 Ôtô tải có mui 2,3 tấn (FLC250-MBM) 270.900.000
21 Ôtô tải thùng kín 2,15 tấn (FLC250-TK) 271.700.000
22 Ôtô tải 3 tấn (FLC300) 258.000.000
23 Ôtô tải có mui 2,75 tấn (FLC300-MBB) 279.100.000
24 Ôtô tải có mui 2,8 tấn (FLC300-MBM) 280.500.000
25 Ôtô tải thùng kín 2,75 tấn (FLC300-TK) 280.100.000
26 Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345A) 306.000.000
27 Ôtô tải có mui 3,05 tấn (FLC345A-MBB) 328.600.000
28 Ôtô tải có mui 3,2 tấn (FLC345A-MBM) 329.900.000
29 Ôtô tải thùng kín 3 tấn (FLC345A-TK) 331.600.000
30 Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345) 328.000.000
31 Ôtô tải có mui 2,95 tấn (FLC345-MBB) 353.400.000
32 Ôtô tải có mui 3 tấn (FLC345-MBM) 353.400.000
33 Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (FLC345-TK) 356.500.000
34 Ôtô tải 3,45 tấn (TC345) 328.000.000
35 Ôtô tải có mui 2,95 tấn (TC345-MBB) 353.400.000
36 Ôtô tải có mui 3 tấn (TC345-MBM) 353.400.000
37 Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (TC345-TK) 356.500.000
38 Ôtô tải 4,5 tấn (FLC450) 328.000.000
39 Ôtô tải có mui 4 tấn (FLC450-MBB) 353.400.000
40 Ôtô tải tập lái có mui 4 tấn (FLC450-XTL) 354.000.000
41 Ôtô tải 4,5 tấn (TC450) 328.000.000
42 Ôtô tải có mui 4 tấn (TC450-MBB) 353.400.000
43 Ôtô tải 8 tấn (FLC800) 437.000.000
44 Ôtô tải có mui 7,6 tấn (FLC800-MBB) 437.000.000
45 Ôtô tải 7,5 tấn (FLC800-4WD) 555.000.000
46 Ôtô tải 7 tấn (FLC800-4WD-MBB) 555.000.000
47 Ôtô tải tự đỗ 990kg (FD099) 204.000.000
48 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FD200) 250.000.000
49 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn - 2 cầu (FD200B-4WD) 274.000.000
50 Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (FD450) 280.000.000
51 Ôtô tải tự đỗ 8 tấn (FD800) 475.000.000
52 Ôtô tải tự đỗ 1,5 tấn (FLD150) 250.000.000
53 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FLD200) 265.000.000
54 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn 2 cầu (TD200-4WD) 317.000.000
55 Ôtô tải tự đỗ 2,5 tấn (FLD250) 278.000.000
56 Ôtô tải tự đỗ 3 tấn (FLD300) 293.000.000
57 Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn (TD345) 354.000.000
58 Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn - 2 cầu (TD345-4WD) 385.000.000
59 Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (TD450) 345.000.000
60 Ôtô tải tự đỗ 4,99 tấn (FLD500) 375.000.000
61 Ôtô tải tự đỗ 6 tấn (TD600) 398.000.000
62 Ôtô tải tự đỗ 6 tấn - 2 cầu (TD600-4WD) 462.000.000
63 Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD700) 390.000.000
64 Ôtô tải tự đỗ 7,2 tấn (FLD750) 459.000.00ỗ
65 Ôtô tải tự đỗ 6,5 tấn - 2 cầu (FLD750-4WD) 536.000.000
66 Ôtô tải tự đỗ 7,9 tấn (FLD800) 542.000.000
67 Ôtô tải tự đỗ 7,5 tấn - 2 cầu (FLD800-4WD) 602.000.000
68 Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD1000) 636.000.000
69 Ôtô tải tự đỗ 1,98 tấn (OLLIN198) 293.000.000
70 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,83 tấn (OLLIN198-MBB) 309.900.000
71 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,65 tấn (OLLIN198-LMBB) 309.900.000
72 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,78 tấn (OLLIN198-MBM) 316.700.000
73 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,6 tấn (OLLIN198-LMBM) 316.700.000
74 Ôtô tải thùng kín 1,73 tấn (OLLIN198-TK) 311.800.000
75 Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (OLLIN198-LTK) 311.800.000
76 Ôtô tải 2,5 tấn (OLLIN250) 293.000.000
77 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,35 tấn (OLLIN250-MBB) 311.600.000
78 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (OLLIN250-MBM) 316.700.000
79 Ôtô tải thùng kín 2,25 tấn (OLLIN250-TK) 311.800.000
80 Ôtô tải 3,45 tấn (OLLIN345) 365.000.000
81 Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBB) 385.600.000
82 Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBM) 388.500.000
83 Ôtô tải thùng kín 3,2 tấn (OLLIN345-TK) 394.500.000
84 Ôtô tải 4,5 tấn (OLLIN450) 369.000.000
85 Ôtô tải thùng có mui phủ 4,1 tấn (OLLIN450-MBB) 389.400.000
86 Ôtô tải thùng kín 4,3 tấn (OLLIN450-TK) 397.500.000
87 Ôtô tải 7 tấn (OLLIN700) 433.000.000
88 Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (OLLIN700-MBB) 479.300.000
89 Ôtô tải 8 tấn (OLLIN800) 462.000.000
90 Ôtô tải thùng có mui phủ 7,1 tấn (OLLIN800-MBB) 516.000.000
91 Ôtô tải 1,98 tấn (AUMARK198) 349.000.000
92 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198-MBB) 368.700.000
93 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198- MBM) 368.700.000
94 Ôtô tải thùng kín 1,8 tấn (AUMARK198-TK) 368.600.000
95 Ôtô tải 2,5 tấn (AUMARK250) 349.000.000
96 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK250-MBB) 368.700.000
97 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK198-MBM) 368.700.000
98 Ôtô tải thùng kín 2,2 tấn (AUMARK250-TK) 368.600.000
99 Ôtô tải 3,45 tấn (FTC345) 434.000.000
100 Ôtô tải có mui phủ 3,05 tấn (TFC345-MBB) 459.300.000
101 Ôtô tải có mui phủ 3,2 tấn (TFC345-MBM) 457.900.000
102 Ôtô tải thùng kín 3 tấn (TFC345-TK) 459.700.000
103 Ôtô tải 4,5 tấn (FTC450) 434.000.000
104 Ôtô tải có mui phủ 4 tấn (TFC450-MBB) 459.300.000
105 Ôtô tải 7 tấn (TFC700) 497.000.000
106 Ôtô tải có mui phủ 6,5 tấn (TFC700-MBB) 497.000.000
107 Ôtô tải có mui 8,2 tấn (AUMAN820-MBB) 600.000.000
108 Ôtô tải có mui 9,9 tấn (AUMAN990-MBB) 695.000.000
109 Ôtô tải có mui 12,9 tấn (AUMAN1290-MBB) 910.000.000
110 Ôtô tải tự đỗ 13 tấn (AUMAND1300) 1.105.000.000
111 Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (FTD1200) 1.130.000.000
112 Ôtô tải tự đỗ 12,5 tấn (FTD1250) 1.125.000.000
113 Ôtô đầu kéo 35,625 tấn (BJ4183SMFJB-2) 595.000.000
114 Ôtô tải 750kg (TOWNER750) 135.000.000
115 Ôtô tải có mui 650kg (TOWNER750-MBB) 147.200.000
116 Ôtô tải thùng kín 650kg (TOWNER750-TK) 152.800.000
117 Ôtô tải tự đỗ 560kg (TOWNER750-TB) 150.000.000
118 Ôtô tải tự đỗ 7000kg (TOWNER700-TB) 148.000.000
119 Ôtô tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng (TOWNER750- BCR) 133.000.000
120 Ôtô tải 2,5 tấn (HD65) 453.000.000
121 Ôtô tải 1,99 tấn (HD65-LTL) 453.000.000
122 Ôtô tải thùng có mui phủ 2 tấn (HD65-MBB) 495.600.000
123 Ôtô tải thùng kín 2 tấn (HD65-TK) 489.100.000
124 Ôtô tải thùng có mui 1,55 tấn (HD65-LMBB) 495.600.000
125 Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (HD65-LTK) 489.100.000
126 Ôtô tải 3,5 tấn (HD72) 475.000.000
127 Ôtô tải thùng có mui phủ 3 tấn (HD72-MBB) 521.400.000
128 Ôtô tải thùng kín 3 tấn (HD72-TK) 525.400.000
129 Ôtô tải 5,5 tấn (HC550) 773.000.000
130 Ôtô tải 6 tấn (HC600) 793.000.000
131 Ôtô tải 7,5 tấn (HC750A) 813.000.000
132 Ôtô tải 7,5 tấn (HC750) 853.000.000
133 Ôtô tải 6,8 tấn (HC750-MBB) 853.000.000
134 Ôtô tải 6,5 tấn (HC750-TK) 921.300.000
135 Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D340) 1.500.000.000
136 Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (HD270/D380A) 1.555.000.000
137 Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D380) 1.555.000.000
138 Thaco Towner 750A 152.000.000
139 Thaco Frontier 125-CS/TL 276.000.000
140 Thaco Ollin 800A-CS/MB1 582.400.000
141 Thaco DT: 2.156; TT: 1.250kg; SCN: 3 người 230.000.000
142 Thaco Frontier 140-CS/TL 1,4 tấn, dung tích 2957 310.000.000
143 Thaco Frontier 140-CS/MB1 1,4 tấn, dung tích 2957 327.200.000
XXVII XE HIỆU RENAULT  
1 Renault Koleos, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất 1.120.000.000
2 Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất 1.300.000.000
3 Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất 1.200.000.000
4 Renault Megane, 5 chỗ, hatchback 5 cửa, dung tích 2.0L, số tự động, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất 820.000.000
5 Renault Megane, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Tây Ban Nha sản xuất 1.220.000.000
XXVIII XE HIỆU SYM  
1 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (có điều hoà) 164.850.000
2 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (không điều hoà) 157.500.000
3 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, có điều hoà) 155.400.000
4 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, không điều hoà) 148.050.000
5 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 ( không thùng lửng, có điều hoà) 151.200.000
6 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (không thùng lửng, không điều hoà) 143.850.000
7 SYM ô tô tải VAN V5-SC3-A2 266.700.000
8 SYM ô tô con V9-SC3-B2 310.800.000
XIX MỘT SỐ HIỆU KHÁC  
1 Audi A6 2.0TFSI, 1984cm3, 5 chỗ 2.445.300.000
2 Hino FL8JTSL – TL6x2, trọng tải 15.700kg 1.635.000.000
3 Hino FC95 LSW, trọng tải 10.400kg 1.005.350.000
4 Giaiphong DT4881.YJ, trọng tải 4.800kg 230.000.000
5 Dongfeng HH/B190-33-TM.S, trọng tải 6.405kg (tải có mui) 600.000.000
6 Transico ô tô khách 29 chỗ ngồi và 25 chỗ đứng 425.000.000
7 Transico ô tô khách 46 chỗ ngồi 610.000.000
8 Ba hai: ô tô khách 27 chỗ ngồi và 23 chỗ đứng 530.000.000
9 Đông phong (tải 4.400kg) 260.000.000
10 Vinaxuki (tải 5.500kg) 278.500.000
11 Jac, 3.707cm3 (tải 1.750kg, có mui) 210.000.000
12 Forcia (tải 950kg) 135.000.000
13 Songhuajia HFJ1011G, 650kg, 970cm3 114.000.000
14 Samco, số loại KGQ1, 5.193cm3, 29 chỗ ngồi 1.345.000.000
15 Samco ôtô khách 22 chỗ đứng và 22 chỗ ngồi 615.000.000
16 Chevrolet Orlando KL1Y YM11/AA7, 7 chỗ 657.720.000
17 Chevrolet, số loại Aveo Klasnifu, 5 chỗ, 1.498cm3 469.000.000
18 Chevrolet, số loại Cruze KL1J-JNE11/AA5, 5 chỗ, 1.598cm3 496.500.000
19 VT11110 MB 11.000kg 1.068.000.000
20 Accor 2.4S 5 chỗ 1.470.000.000
21 Koleos 2.5L (2013-2014) 05 chỗ 1.140.000.000
22 Veam Puma TD2.0T 352.734.000
23 Veam HD65TLTT: 2.875Kg; 3 chỗ 400.000.000
24 Veam Puma TD 2OT 1.990kg dung tích 2665 351.600.000
25 Infiniti QX60, JLJNLVWL50EQ7, 3.498cc, 7 chỗ 2.699.000.000
26 Infiniti QX70, TLSNLVLS51EGA8E-C, 3.696cc, 5 chỗ 3.099.000.000
27 Infiniti QX80, JPKNLHLZ62E Q7, 5.552cc, 7 chỗ 4.499.000.000
28 Hino FC3JLUA (tải trọng 5.300kg) 521.832.000
29 Hino FL8JTSA 6x2 1.570.000.000
30 Hino FG1JPUB; TT: 8.850Kg; 3 chỗ 220.000.000
31 Heibao SM1023 107.000.000
32 Mekong Auto/Paso 1.5TD-C (ôtô tải sát xi tải) 170.000.000
33 Mekong Auto/Paso 1.5TD (ô tô tải) 180.000.000
34 TRUONG HAI, số loại KIA-TK, tải trọng 1000kg 192.800.000
35 JAC TFC1061K/TK1 398.000.000
36 SAMCO KGQ1 1.420.000.000
37 HOANG TRA DT:2.270, 1.970 375.000.000
38 Chevrolet SPARK DT:796; SCN: 5 người 530.000.000
39 SONGHUAJIANG; DT: 970; TT: 650; 2 chỗ 110.000.000
40 CHEVROLET CRUZE DT: 1.598; 5 chỗ 496.000.000
41 Chevrolet VIVANT DT: 1998; 7 chỗ 250.000.000
42 Transinco ô tô khách DT:5.041; 34 chỗ 700.000.000
43 Transinco 29 chỗ ngồi dung tích 5014 380.000.000
44 Warm 4B 230-1, 320kg dung tích 229 78.000.000
45 VB 1110 (tự đỗ) 11.000kg 1.023.000.000
46 VB 950 (tự đỗ) 9.500kg 1.140.000.000
47 VT1110 MB 11.000kg 1.068.000.000
48 Accord 2.4s 5 chỗ ngồi 1.470.000.000
49 Koleos 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi 1.140.000.000
50 Latitude 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi 1.300.000.000
51 Latitude 2.0L (2013-2015) 5 chỗ ngồi 1.200.000.000
B SƠ MI RƠ MOÓC  
1 Sơ mi rơ moóc (gắn với máy cày) 3.000.000
2 Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ Exotic GS300 39.190.000
Mục lục Bấm để đi tới điều