vanban.org

Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/10/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 06/10/2016 Hiệu lực 17/10/2016 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 17/10/2016 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 53/2016/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 06 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

         Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy  hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4330/TTr-STC ngày 28 tháng 9 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ

Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh (Phụ lục 1 kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục 2 kèm theo).

Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe

1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).

2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe: Căn cứ vào năm sản xuất và thời gian đã sử dụng của xe.

a) Xe nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam đã qua sử dụng (kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam): Chất lượng còn lại của xe là 85%;

b) Đối với xe đã qua sử dụng thực hiện chuyển nhượng tại Việt Nam (kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi tại Việt Nam): Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe tương ứng với thời gian đã sử dụng, cụ thể như sau: 

Thời gian đã sử dụng Chất lượng còn lại (%)
Sử dụng trong 01 năm 85
Trên 01 năm đến 03 năm 70
Trên 03 năm đến 06 năm 50
Trên 06 năm đến 10 năm 40
Trên 10 năm 30

c) Đối với những xe đã qua sử dụng không xác định được năm sản xuất và thời gian đã sử dụng: Chất lượng còn lại của xe là 30%.

3. Trường hợp mua xe theo phương thức trả góp thì giá tính lệ phí trước bạ là toàn bộ giá trị trả một lần đối với từng loại xe (không bao gồm lãi trả góp).

4. Đối với xe mua bán qua hình thức đấu giá thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá hóa đơn bán hàng.

5. Đối với phương tiện vận tải được lắp đặt các thiết bị chuyên dùng gắn liền với phương tiện đó như: xe ô tô chuyên dùng chở hàng đông lạnh được lắp đặt hệ thống máy lạnh, xe ô tô chuyên dùng dò sóng được lắp đặt hệ thống ra đa thì giá tính lệ phí trước bạ là toàn bộ giá trị tài sản, bao gồm cả các thiết bị chuyên dùng nêu trên gắn liền với phương tiện vận tải đó.

6. Đối với những loại xe ô tô nhập khẩu không phổ biến trên thị trường, không có trong Bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì tạm thời áp dụng theo giá thị trường của loại xe ô tô tương ứng hoặc xác định bằng (=) giá nhập khẩu (theo giá tính thuế nhập khẩu mà cơ quan Hải quan đã xác định) tại cửa khẩu (CIF), cộng (+) thuế nhập khẩu, cộng (+) thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), cộng (+) thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định đối với loại ô tô tương ứng (không phân biệt đối tượng phải nộp hay được miễn nộp thuế).

7. Đối với những loại xe mới phát sinh (xe ô tô sản xuất trong nước) chưa được xác định trong Bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế căn cứ hóa đơn bán hàng hoặc thông báo giá của cơ sở sản xuất kinh doanh gửi cơ quan thuế để tính lệ phí trước bạ.

8. Đối với những loại xe cũ đã qua sử dụng chưa được liệt kê trong Bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế căn cứ vào giá các loại xe cùng hiệu, cùng nước sản xuất và có thông số kỹ thuật tương đương có trong Bảng giá để xác định giá xe cụ thể tính lệ phí trước bạ. Các trường hợp còn lại, cơ quan thuế đề nghị Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố chủ trì, phối hợp với các phòng, ban chức năng xác định giá từng loại xe cụ thể tính lệ phí trước bạ trong thời gian 7 ngày làm việc.

9. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 6, 7, 8 Điều này: Vào cuối mỗi quí của năm cơ quan thuế tập hợp danh mục phát sinh (nếu có) đề xuất về Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe

1. Giá tính lệ phí trước bạ các loại xe áp dụng theo quy định tại Quyết định này khi giá ghi trên hóa đơn bán hàng (trừ trường hợp bán qua hình thức đấu giá) thấp hơn giá quy định tại Quyết định này.

2. Trường hợp giá các loại xe ghi trên hóa đơn bán hàng cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá ghi trên hóa đơn bán hàng.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Cao Văn Trọng

Phụ lục I

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh;

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÔ TÔ HAI BÁNH;

 XE GẮN MÁY HAI BÁNH, BA BÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Đồng

STT TÊN LOẠI XE ĐƠN GIÁ
A XE HAI BÁNH GẮN MÁY  
I XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT  
1 XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT, LẮP RÁP  
1.1 Loại xe 50cc  
a Honda cúp kiểu 81  
  Sản xuất trước năm 1977 (C67, Dam, Vespa) 5.000.000
  Vespa Đài Loan (không đề) 6.000.000
  Vespa Đài Loan (có đề) 7.000.000
  Sản xuất năm 1977-1980 8.000.000
  Sản xuất năm 1981 đầu-giữa-cuối 10.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
b Honda cúp kiểu 82  
  Sản xuất năm 1982-1988 13.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 17.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
c Honda Chaly, Sanyang  
  Sản xuất năm 1978-1981 7.500.000
  Sản xuất năm 1982-1995 11.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.500.000
d Honda Dax, MD, MP, CBX, MBR  
  Sản xuất năm 1978-1985 8.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 11.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.000.000
đ Honda CD, JAZZ  
  Sản xuất năm 1988 về trước 9.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 12.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
e Honda MAGNA 50  
  Sản xuất năm 1978 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
g Honda NS50F, NSR50, NS1  
  Sản xuất năm 1988 về trước 14.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 21.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 24.000.000
h Honda Ga, Mini, GDI 50, TDCT 50  
  Sản xuất năm 1978-1985 5.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 9.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 11.000.000
i Các loại xe khác 5.000.000
1.2 LOẠI XE 70-90CC  
a Honda cúp kiểu 81  
  Sản xuất trước năm 1977 (C65) 8.000.000
  Sản xuất năm 1977-1985 11.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 17.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
b Honda cúp kiểu 82  
  Sản xuất năm 1982-1991 14.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 18.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 19.000.000
c Honda CD, CB, MD, MP  
  Sản xuất năm 1985 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
d Honda Deluxe, C70DD, DE, DM, DN  
  Sản xuất năm 1988 về trước 15.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
đ Sanyang 70-dưới 125 8.000.000
e Loại xe Sanyang 125-150 10.000.000
g DH 88 10.000.000
h Các loại xe khác 8.000.000
1.3 LOẠI XE 100CC  
  Sản xuất năm 1988 về trước 20.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 22.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 27.000.000
1.4 LOẠI XE 120-125CC  
a Honda CB 125, UG 125, CBX, CD 125  
  Sản xuất năm 1985 về trước 18.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 31.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 36.000.000
b Honda Spacy 125  
  Sản xuất năm 1991 về trước 45.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 65.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 100.000.000
c Các loại xe khác 18.500.000
1.5 LOẠI XE TRÊN 125-205cc  
a Honda CBC 135  
  Sản xuất năm 1985 về trước 23.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 30.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 35.000.000
b Honda 250: LA, CBR, NSR, VTT, VT2  
  Sản xuất năm 1985 về trước 23.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 30.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 40.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 45.000.000
c Honda 150-200cc các hiệu khác  
  Sản xuất năm 1988 về trước 18.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 26.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 30.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 35.000.000
d Các loại xe khác 18.000.000
2 Xe do hãng Suzuki, Yahama, Kawasaki sản xuất  
2.1 Loại xe 50cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 6.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 8.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 10.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.000.000
2.2 Loại xe 70-90cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 7.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 9.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 11.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 13.000.000
2.3 Loại xe trên 90-110cc  
  Sản xuất năm 1988 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 12.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
2.4 Loại xe trên 110-125cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 14.000.000
  Sản xuất năm 1986-1992 17.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 23.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 32.000.000
II XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP  
1 Loại xe 100 - 150cc: Honda ASTREA, Win, NOVA  
  Cosmot 110, Piagio, Excel  
  Sản xuất năm 1988 về trước 12.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 13.500.000
  Sản xuất năm 1993-1995 15.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
2 Honda Dream I (không đề), Dream II (4 số), Suzuki Crytal  
  Sản xuất năm 1988 về trước 12.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 13.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
3 Honda Dream II cao, Suzuki Viva 110  
  Sản xuất năm 1988 về trước 17.500.000
  Sản xuất năm 1989-1992 19.500.000
  Sản xuất năm 1993-1995 21.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 23.000.000
4 Honda Dream II lùn, GL, Max 125  
  Sản xuất năm 1989-1991 16.500.000
  Sản xuất năm 1992-1995 18.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 20.000.000
5 Honda Glpro 125  
  Sản xuất năm 1989-1991 20.500.000
  Sản xuất năm 1992-1995 24.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 25.000.000
6 Các loại xe khác 12.000.000
III XE DO ITALIA SẢN XUẤT  
1 Loại xe 50cc  
1.1 Vespa 50  
  Sản xuất năm 1988 về trước 8.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 9.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 11.000.000
1.2 Vespa Piagio 50  
  Sản xuất năm 1994-1995 15.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
2 Loại xe trên 50cc-150cc, Vespa Piagio, Typhoon 125  
  Sản xuất năm 1988 về trước 13.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 18.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 20.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 22.000.000
3 Các loại xe khác 8.000.000
IV XE DO CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC, SEC, SLOVAKIA VÀ MỘT SỐ HIỆU KHÁC SẢN XUẤT  
1 Simson bs50, bs51, Babetta, Tava 50  
  Sản xuất trước năm 1988 1.500.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 2.000.000
2 Simson Comprt 51, 70, Cezet 125, Winck 125, Boxuh  
  Sản xuất trước năm 1988 2.000.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 3.000.000
3 Etz 150, Cezet, Tawa 350  
  Sản xuất trước năm 1988 5.500.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 6.000.000
4 Một số hiệu khác  
  Citi giò gà 12.500.000
  Citi phuộc 14.500.000
  Citi số khung, số máy 15,16 16.500.000
  Daelim 125 26.000.000
  Bonus 125 16.000.000
  Husky 150 25.000.000
5 Các loại xe khác 5.000.000
V XE DO TRUNG QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP  
1 Loại xe 50cc  
  Fusin  7.000.000
  Savi Wave S, Savi, Luxe  8.000.000
  Savi Wave RSX, Maxkawa  10.000.000
  YMH Maxneo Armami  10.000.000
  SuccessFul  7.500.000
  Savi wave RS  7.800.000
  Bosscity  8.000.000
  Bos-SB8  8.400.000
  Savi Max, YMH MaxarmanI  9.500.000
  Halim  8.300.000
  Các hiệu khác  6.500.000
2 Loại xe 100cc  
  Asym  10.000.000
  Sencity  10.500.000
  Maxneo  8.500.000
  Symen  7.500.000
  Seeyes  8.000.000
  Các hiệu khác  7.000.000
3 Loại xe 110cc  
  Newkawa wave RS  7.800.000
  Hunda CP1  7.900.000
  Skygo  8.500.000
  Maxkawa  10.000.000
  Newkawa 110; Fusin  9.000.000
  Swear, Daemaco  8.000.000
  Seeyes, Lux  8.000.000
  Honda CKD  7.500.000
  Ymh Maxneo  11.000.000
  Newkawa Max  9.500.000
  Savi RS  9.800.000
  Seeyes  8.000.000
  Các hiệu khác  7.500.000
4 Loại xe 125cc  
  Tream @ 125  26.000.000
  Savi (xe số)  9.000.000
  Fusin  10.500.000
  Fashion, Longbo, CP1  16.000.000
  Sindy dáng Spacy  17.000.000
  Xiongshi  17.000.000
  Sindy dáng @  22.000.000
  YoJing  24.000.000
  Air Blade máy Fusin  16.000.000
  Saffhire (xe ga), Bella (xe ga)  18.500.000
  Nagaki  22.000.000
  Lalita  15.000.000
  Honda SDH liên doanh Nhật Bản  29.400.000
  Honda Tream liên doanh Nhật Bản  22.000.000
  Sapphtre  18.500.000
  Stylux  25.000.000
  Romantic  16.000.000
  LiFan V  17.500.000
  Flame  13.000.000
  Force  13.000.000
  Các hiệu khác  16.000.000
  * Riêng: Các hiệu Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản 25.000.000
5 Loại xe 150cc  
  Fusin, Longbo  16.000.000
  Lisohaka Prety  23.000.000
  Lisohaka Prety dáng @  28.000.000
  Sindy  25.000.000
  ESH @ Trung Quốc  20.000.000
  Trem @  29.400.000
  Cfmoto  20.000.000
  Dyor  15.000.000
  Các hiệu khác  20.000.000
  * Riêng các hiệu khác Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản  30.000.000
VI XE DO ĐÀI LOAN-VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP  
  Dance  11.000.000
  Filly 100, Dona, Heasun, Dylan  30.000.000
  Joekey Kymco 125  28.000.000
  Beswin 150, Movie  43.000.000
  Kymco Solona 125  45.000.000
  ESH@  37.700.000
  KymcoDan  12.000.000
  Candy  18.800.000
  Các hiệu khác  30.000.000
VII XE DO HÀN QUỐC -VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP  
1 Loại xe 50cc  
  Daehanikd 50 9.400.000
  Halim  9.000.000
  Super siva, Hadosiva, Neu Siva  9.000.000
  Siva  7.000.000
  Các hiệu khác  9.000.000
2 Loại xe 100cc  
  Halim, Daehan Super  9.000.000
  Limatic, Stream  10.500.000
  Daehan Nova, Daehan Apra  11.000.000
  Daehan II 100 dáng Dream  8.000.000
  Daehan II 100 dáng Wave  9.500.000
  Super Halim, Super Siva, New Siva, Hado Siva  11.000.000
  Siva  7.000.000
  Các hiệu khác  11.000.000
3 Loại xe 110cc  
  Halim  10.000.000
  Fashion  9.000.000
  Daehan Nova, Daehan 110  11.000.000
  Các hiệu khác  11.000.000
4 Loại xe 125cc  
  Savi (xe số)  12.000.000
  Daystar  45.000.000
  Halim máy Daecin, Fusinstar, Jac  23.000.000
  Halim máy Halim dáng Spacy  26.400.000
  Daehan Smart, Daehan Suny  25.000.000
  Huyans 125, Haesun F1,3,4,5,6  17.500.000
  HaeSun F-G 125  17.500.000
  HaeSun 125F  16.000.000
  HaeSun 125F2  24.500.000
  HaeSun F14-FH  11.000.000
  HaeSun II  10.000.000
  Keeway F25  24.000.000
  Keeway F2  24.500.000
  Các hiệu khác  25.000.000
5 Loại xe 150cc  
  Union  29.500.000
  Các hiệu khác  29.000.000
VIII XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP - NHẬT BẢN - THÁI LAN SẢN XUẤT  
1 Loại xe 100cc  
  Super Siva máy Yasuta  10.000.000
  Siva Yasuta  8.000.000
2 Loại xe 100cc máy Thái Lan  
  Wave 100  22.000.000
  Dream II 100  26.000.000
3 Loại xe Wave  
  Wave 110cc  25.500.000
  Wave 125cc  33.000.000
4 Các hiệu khác  10.000.000
IX XE DO HÃNG SYM SẢN XUẤT (VMEP)  
  Angela 50cc  15.100.000
  Angela VCA (đùm)  15.900.000
  Angela VCB (đĩa)  16.900.000
  Angela EZ (VDA đĩa)  13.200.000
  Angela EZ (VDB đùm)  11.700.000
  Angela Power  12.500.000
  Angela EZ (VD3)  13.500.000
  Angela EZ (VD4)  12.000.000
  Angela EZ (VDB)  12.000.000
  Angela EZ (VDA)  13.200.000
  Joyride (VWD)  30.000.000
  MơtowolF 125- VL1  15.400.000
  Shark WB  45.000.000
  Shark 170 (VVC) 56.000.000
  Power hi, New Angelhi  11.000.000
  Sanda Boss  9.500.000
  Fiddle II  30.000.000
  Amigo 50-VG1 (xanh bạc, đỏ bạc, vàng bạc)  15.700.000
  Amigo 50-VG1 (đen đỏ, đen xanh sơn mờ) 16.000.000
  Salut (SA2)  9.000.000
  Magic  14.000.000
  Star  17.000.000
  Star Netin (VR3)  13.000.000
  RS  9.500.000
  Neu moto Star  13.700.000
  RS II (SA4)  8.000.000
  Elegant (SAC)  9.600.000
  Elegant (II SAF), Elegant  10.500.000
  Joyride (VMA)  29.000.000
  Joyride (VWB) 23.000.000
  Joyride (VWE) 27.500.000
  Attila (M9B, M9N)  20.500.000
  Attila (M9T)  22.500.000
  Attila (M9R)  25.000.000
  Attila (M9P)  27.000.000
  Attila Victoria (VT1)  26.500.000
  Attila Victoria (VT2)  24.500.000
  Attila Victoria (VT3)  27.500.000
  Attila Victoria (VT4)  25.500.000
  Attila Victoria (VT8)  25.000.000
  Attila Victoria (VT9)  24.500.000
  Attila Victoria (VTA)  23.500.000
  Attila Victoria (VTF)  23.500.000
  Attila Victoria (VTG)  22.000.000
  Attila Victoria (VT3 đĩa)  26.500.000
  Attila Victoria (VT4 đùm)  24.500.000
  Attila Victoria (VTH đĩa)  25.500.000
  Attila Victoria (VTJ đùm)  23.500.000
  Attila Elizabeth EF1 (VUA)  33.500.000
  Attila Elizabeth (VUB)  31.500.000
  Attila Elizabeth (VTC)  28.000.000
  Attila Elizabeth (VTB)  30.000.000
  Attila Elizabeth (VTD)  21.500.000
  Sanda Galaxy (SM4)  9.500.000
  Excel (VS5)  36.000.000
  Excel (VS1)  35.000.000
  Excel lI (VSF)  35.700.000
  Excel II (VSG)  34.700.000
  Sanda Boss (SB8) 11.000.000
  Elegant 50- SE1 (đỏ trắng đen, xanh trắng đen, đen xanh, đen trắng đỏ, đen xám) 13.800.000
  Elegant 50- SE1 (đen đỏ, đen bạc sơn mờ) 14.100.000
  Elegant II (SAR) 13.500.000
  Elegant II (SAS) 12.500.000
  Elegant II (SE1) 13.300.000
  Angela EZ (VDD) 14.500.000
  Angela EZ (VDE) 13.300.000
  Angela 50 -VC1 (trắng xanh, trắng đỏ, trắng hồng, đen vàng) 14.900.000
  Angela 50 -VC1 (đen đỏ sơn mờ) 15.400.000
  Galaxy SR (VBC) 16.300.000
  Galaxy R (VBD) 15.500.000
  Galaxy (VBE) 14.500.000
  Galaxy  Sport -VBR 19.700.000
  Galaxy  SR-VBP 17.400.000
  Attila Passing (KAS) 21.500.000
  Attila Passing XP (KAT) 22.500.000
  Attila Passing EFI (VWH) 25.500.000
  Attila Elizabeth (VTK) 25.000.000
  Attila Elizabeth (VTL) 23.000.000
  Attila Elizabeth (VUC) 33.300.000
  Attila Elizabeth (VUD) 31.500.000
  Attila Elizabeth EFI 34.000.000
  Shark 125 (VVB) 37.000.000
  Shark 125 EFI (VVE) 42.000.000
  Shark 125 EFI CBS (VVG) 44.000.000
  Angela 50cc (VC2) 15.300.000
  Elegant 50cc (VC2) 15.300.000
  Attila Power VJ1 47.000.000
  Attila Venus -VJ3 33.800.000
  Attila Venus -VJ4 31.800.000
  Attila Venus -VJ5 30.800.000
  Attila V-VJ6 32.000.000
  Attila Elizabeth EFI -VUJ 29.300.000
  Attila Elizabeth EFI -VUK 28.000.000
  Attila Elizabeth EFI -VUL 30.300.000
  Elegant 110cc (SD1) 13.700.000
  Elegent II-SD9 13.800.000
  Galaxy SR-VBP 17.400.000
  Galaxy Sport-VBR 19.700.000
  Shark Mini –KBE (xanh đen, đỏ đen sơn mờ) 28.500.000
  Shark Mini –KBE (đỏ nâu, trắng nâu) 28.000.000
  Shark Mini –KBE (xanh nâu, đỏ nâu) 28.000.000
  Shark Mini –KBE (đen đỏ, đen xanh sơn mờ) 28.500.000
X XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT  
  Air Blade JF 63 (ký hiệu SK:…0; 1; 2) 38.000.000
  Air Blade JF 63 (ký hiệu SK:…3; 4; 5) 40.000.000
  Air Blade JF 63 (ký hiệu SK:…6; 7; 8) 41.000.000
  Winner - KC2 45.000.000
  Sonic 40.700.000
  Vario 150 45.650.000
  JF 18 Lead  26.000.000
  JF 33 Vision  28.500.000
  JF 240 Lead: NHA 96, Y208T2, NHB24T, YR303T, R340T.  31.990.000
  JF 240 Lead (NHB24, NHB35, Y208, R340, YR 303) 34.990.000
  JF 240 Lead 35.000.000
  JF 240 Lead (YR 299)  35.490.000
  JF 18 Click  25.990.000
  JF 18 Click Play  26.490.000
  JF30 PCX: NHA 96T7, NHB25T2, R340T1, Y208T3  59.000.000
  JC30 PCX 59.000.000
  PCX nhập  80.000.000
  PCX bản tiêu chuẩn 2016 52.000.000
  PCX bản cao cấp 2016 54.500.000
  Wave α HC125 17.000.000
  Wave α HC12 15.000.000
  Wave S KVRP  14.900.000
  Wave S KVRP (D)  14.300.000
  Wave RS KVRP (C)  16.900.000
  Wave RS KVRP  14.900.000
  Wave RSX KVRV  15.900.000
  Wave RSX KVRV (C)  17.900.000
  Wave RSV KVRV  18.300.000
  Wave α 1 KTLZ (không đề) 8.000.000
  Wave α; KTLN; KVRL 12.900.000
  Wave α + 13.300.000
  Wave α ZX, RS 14.400.000
  Wave α RSV, KTLN 16.900.000
  Wave α 100S KVRJ 17.500.000
  Wave KRSM, KTLK, STD  12.900.000
  Wave RS KTLN, KVRL, KVRP  14.900.000
  Wave RSV KTLN  16.900.000
  Wave S KVRR  14.900.000
  Wave α KVRP 12.900.000
  Wave α KWY 13.390.000
  Wave S (D)  14.990.000
  Wave S; RS  15.990.000
  Wave RS (C)  17.990.000
  Wave RS KVRP (C)  16.900.000
  Wave RS KWY  15.290.000
  Wave RS KWY (C)  17.290.000
  Wave S KWY  15.290.000
  Wave S KWY (D)  14.690.000
  Wave RSX  18.790.000
  Wave RSX (C)  20.290.000
  Wave RSV (KVRV)  18.300.000
  Wave S (D) phanh cơ: NH411T, NHA 69T6, PB373, R340  15.490.000
  Wave S (phanh đĩa): NH411T, NHA69T6, PB373, R340  16.490.000
  Wave RS: B203T, B206T2, R263, Y106  16.490.000
  Wave RS (C) B203T, B206T2, R263, Y106  17.990.000
  Wave RSX (JC43)  16.990.000
  Wave RSX Fiat  29.590.000
  Wave RSX Fiat (C)  30.590.000
  Wave Alpha HC 120: B203, NH 411, R263, Y 106, NHA 69  14.190.000
  Wave alpha HC 120 15.000.000
  Wave S-J521 (D) 16.790.000
  Wave S-JC521 17.790.000
  Wave RS-JC530 17.990.000
  Wave RS-JC530 (C) 19.490.000
  Wave RS JC430 18.000.000
  Wave RS JC430 (C) 19.500.000
  Wave S JC431 (D) 16.800.000
  Wave S JC431 17.800.000
  Wave RSX JC432 17.800.000
  Wave RSX JC432 (C) 20.300.000
  Super Dream, Super Dream (KFVZ-STD)  15.900.000
  Super Dream KFVZ-LTD  16.900.000
  Super Dream KWA-HT  16.300.000
  Super Dream HA08  16.990.000
  Super Dream KFVY  15.900.000
  Super Dream KFVZ- STD; KVVA-STD  15.900.000
  Super Dream KVVA-HT  16.300.000
  Super Dream KFVZ - LTD  16.900.000
  Future, Future III, Future Neo KTMT, KVLN  22.500.000
  Future Neo KVLA; KVLN (D)  21.500.000
  Future Neo GTKVLN; GTKVKTMJ  24.000.000
  Future Neo KVLS; KVLN; KTMJ  22.500.000
  Future Neo KVLS (D)  21.500.000
  Future Neo II KTMA; Neo  22.500.000
  Future Neo GTKTMJ; GTKVLN  24.000.000
  Future Neo F1 KVLH  26.000.000
  Future Neo F1KVLH (C)  27.000.000
  Future Neo F1  26.990.000
  Future Neo F1 (C)  27.990.000
  Future jc 35-64  22.500.000
  Future jc 35 (C)  24.000.000
  Future jc 35 (D)  21.500.000
  Future Neo jc 35  22.500.000
  Future Neo F1 jc 35  27.000.000
  Future Neo F1 jc 35 (C)  28.000.000
  Future X FI 29.000.000
  Future X FI C 30.000.000
  Future X JC 35 (D) 22.500.000
  Future X JC 35 23.500.000
  Lead JF 240 35.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (C)  28.000.000
  Honda AIR BlaDe KVG (C)  28.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (C) Repsol  29.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (S)  26.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF  27.000.000
  Honda AIR BlaDe F1  31.990.000
  Honda AIR BlaDe F1REPSOL  32.990.000
  Air Blade F1: NHA 69T3, NHA 96T3, R313 13, PB 383T2  32.990.000
  Air Blade F1 (sơn từ tinh-Magnet): R343, Y209  38.000.000
  Air Blade F1: SMJF 27E02…; SK…AY1….  37.000.000
  Air Blade F1 (SMJF 27E02…; SK…AY7…  38.000.000
  Air Blade FI (NHB25, NHB35, R340) 36.990.000
  Air Blade FI (NHB35K, NHB25K) 37.990.000
  Honda AIR Blade nhập  72.000.000
  Click Exceed KVBN PLAY  25.990.000
  Click Exceed KVBG, KVBN  25.500.000
  JF 29, SH 125  109.000.000
  Honda Spacy  30.880.000
  Honda wave GMN  15.200.000
  Honda PS1 150  78.700.000
  Honda SCR nhập  32.000.000
  Honda SCR tay ga  22.000.000
  Spacy @ (nhập)  100.000.000
  SH nhập  178.000.000
  Dylan nhập  130.000.000
  SH 125i bản tiêu chuẩn 67.000.000
  SH 150i bản tiêu chuẩn 81.000.000
  SH 300i 2016 318.000.000
  SH Mode 125 2016 50.000.000
  KF 11 SH 150  134.500.000
  RRWH150-2 67.000.000 
  Click 125i 60.000.000
  CBR 150R 91.000.000
  Scoopy I S12 60.000.000
  Super Dream HA08 17.700.000
  JA27 Super Dream 18.700.000
  HC121 Wave α 17.000.000
  JC520 Wave RS 18.200.000
  JC52E Wave RS 19.000.000
  JC520 Wave RS (C) 19.700.000
  JC521 Wave S (D) 17.000.000
  JC52E Wave S (D) 18.000.000
  JC521 Wave S 18.000.000
  JC52E Wave S 19.000.000
  JC52 Wave RSX (C) 22.000.000
  JC52E Wave S (C) 22.000.000
  JF45 Lead (02 màu) 38.500.000
  JF45 Lead (01 màu) 37.500.000
  JF240 Lead 36.000.000
  JF43 PCX 52.000.000
  JC53 Future 25.000.000
  JC53 Future F1 29.300.000
  JC534 Future F1 30.000.000
  JC53 Future F1 (C) 30.300.000
  JC535 Future F1 (C) 31.000.000
  JC533 Future 25.500.000
  JF33E Vision 28.900.000
  JF46 Airblade FI (có chức năng tìm xe) 40.000.000
  JF46 Airblade FI (không có chức năng tìm xe) 38.000.000
  JF42 SH 125i 66.000.000
  KF14 SH 150i 80.000.000
  JF51SH Mode 50.000.000
  Unicorn Dazzler 49.000.000
  CBR 150 95.000.000
  MSX 125 35.000.000
  JF 56 PCX (đen mờ, bạc mờ) 54.500.000
  JF 56 PCX (trắng, đen, đỏ, xám) 52.000.000
  JF461 Airblade FI 41.000.000
  JF45LEAD (RLHJF) 39.300.000
  JF 58 VISION 30.000.000
  JA 31Ware RSX 20.500.000
  JA 31Ware RSX (C) 22.000.000
  JA 31Ware RSX (D) 19.500.000
  JA 32Ware RSX FI 22.500.000
  JA 32Ware RSX FI (C) 24.000.000
  JA 32Ware RSX FI (D) 21.500.000
  JA36 Blade 19.100.000
  JA36 Blade (C) 20.600.000
  JA36 Blade (D) 18.100.000
  JC 536 FUTURE (RLHJC) 25.500.000
  JC 537 FUTURE FI 30.000.000
  JC 538 FUTURE FI (C) 31.000.000
  JF 58 vision 30.000.000
  Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 0; 1; 2) 38.000.000
  Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 3; 4; 5) 40.000.000
  Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 6; 7; 8) 41.000.000
  MSX 125 cc 60.000.000
  SH ITALY 150 210.000.000
  CB 250 230.000.000
XI XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT  
  Luvias FI 2016 27.900.000
  Yamaha Sirus 5C63 (đùm)  17.000.000
  Yamaha Exciter 19S2  33.300.000
  Yamaha Nouvo 22S2  24.800.000
  Yamaha Gravita 31C2 (đĩa)  24.000.000
  Yamaha Gravita 31C2 (đùm)  21.700.000
  Yamaha Gravita 31C1  23.500.000
  Gavita 31C3 25.300.000
  Yamaha Luvias 44 S1  26.000.000
  Yamaha Cuxi 1Dw1  31.200.000
  Yamaha Maximo 4P82, 4P83  20.000.000
  Yamaha Jockey SR  28.000.000
  Yamaha Lexam 15C1 (căm)  22.500.000
  Yamaha Lexam 15C1 (đúc)  24.000.000
  Yamaha Lexam 15C2  25.700.000
  Yamaha ZY 125T (nhập) 520.000.000
  Jupiter 31C3 (đúc)  26.600.000
  Jupiter 31C2 (đĩa)  24.400.000
  Sirius (5 HU8)  14.500.000
  Sirius (5HU9; 3S31; 5C61; 5C63)  15.500.000
  Sirius (3S41; 5C62; 4C64; 5C64)  16.500.000
  Sirius 5C 64 (đĩa – đúc)  20.000.000
  Sirius 5C 64 (đùm)  15.600.000
  Sirius 5C 64 (mâm)  20.300.000
  Jupiter (5 B94)  23.000.000
  Jupiter (5 B95; 2S01; 5B92)  24.000.000
  Jupiter (5 B96)  27.000.000
  Jupiter (5 B93)  23.200.000
  Jupiter MX (2 S11; 5B91)  22.300.000
  Jupiter V (5 VT1)  21.500.000
  Jupiter V (5 VT2)  22.500.000
  Jupiter (5SD1; 5SD2; 5SD3; 4B21)  24.000.000
  Jupiter (5 VT1; 5VT7)  26.200.000
  Jupiter RC K3 27.000.000
  Jupiter FI RC 2016 28.900.000
  Jupiter FI Gravita 2016 28.600.000
  Nouvo (2B52)  24.500.000
  Nouvo (2B51)  23.000.000
  Nouvo (2B56)  24.500.000
  Nouvo (22 S2 STD)  25.000.000
  Nouvo (22 S2 RC)  25.200.000
  Nouvo (22 BST)  25.000.000
  Nouvo LX-STD (5P11) 31.700.000
  Nouvo LX-RC/STD (5P11) 33.000.000
  Nouvo phiên bản SX FI 2016 33.900.000
  Nouvo phiên bản SX RC FI 2016 35.900.000
  Nouvo phiên bản SX GP FI 2016 36.400.000
  Nozza (1DR1) 29.700.000
  Mio Ultimo 23B3  21.200.000
  Mio Ultimo 23B1  20.000.000
  Mio Ultimo  17.000.000
  Mio Ultimo (4P82; 4P83; 23B3; 4P84)  21.200.000
  Mio Classio 23C1  22.500.000
  Mio Classio 5WP1  17.000.000
  Mio Classio 5wP4; 5wP5; 5wPC; 5wPA  16.000.000
  Mio Classio 4D11; 4D12  21.000.000
  Mio Classio 23B1  19.000.000
  Amore 5wP2  17.000.000
  Maximo 5wP3; 5wP4; 5wP9  17.500.000
  Amore  18.000.000
  Cygnus 125  28.000.000
  Exciter (1S94; 1S92)  28.900.000
  Exciter(1S91)  27.500.000
  Exciter 5P71  33.800.000
  Exciter 1S94, 1S96  31.300.000
  Exciter RC - 55P1  38.800.000
  Exciter GP - 55P2  39.000.000
  Exciter R 1S9A 35.800.000
  Exciter RC 1S94 34.000.000
  Taurus 16S1  15.900.000
  Taurus 16S2  14.900.000
  Taurus 16S3 16.390.000
  Taurus 16S4 15.390.000
  Taurus LS 16SC 15.390.000
  Taurus 16SB 16.390.000
  MaJesty  100.000.000
  FZ16S 78.000.000
  Sirius F1-1FC1 22.400.000
  Sirius F1-5C6J 17.500.000
  Sirius Đĩa 5C6H 18.300.000
  Sirius Đĩa đúc 5C6K 20.600.000
  Nouvo SX GP 1DB1 37.000.000
  Nouvo SX STD 1DB1 35.000.000
  Nouvo SX RC 1DB1 36.300.000
  Exciter RLCE - 55P1 39.500.000
  Luvias FI-1SK1 26.900.000
  Sirius - 5C63 17.300.000
  Sirius - 5C6D - 5C64 18.300.000
  Sirius - 5C6F - 5C64 20.300.000
  Sirius - 5C6G - 5C64 20.600.000
  Gavita 31C4 24.400.000
  Jupiter RC - 31C5 26.600.000
  Jupiter Gavita FI - 1PB2 26.400.000
  Jupiter FI - 1PB3 27.700.000
  Cuxi 1DR1 18.000.000
  FZ16 40.500.000
  FZ S 43.500.000
  YZF R15 53.500.000
  Fazer 49.000.000
  BW’S - 1CN1 31.000.000
  FU150RAIDER 147cc 45.600.000
  VISTOR 37.800.000
  FZ150 2SDI 41.000.000
  EXCITER -55PI(PLCE) 64.200.000
  FZ 150 2SD200-010A 65.800.000
  FZ 150 2SD100-010C 67.500.000
  Sirius FI-IFCA 19.200.000
  Sirius IFC4 20.200.000
  Sirius IFC3 22.200.000
  Sirius FI - 1FC8 22.500.000
  Sirius phiên bản phanh cơ năm 2016 18.100.000
  Sirius phiên bản phanh đĩa năm 2016 19.100.000
  Sirius FI phiên bản phanh cơ năm 2016 20.000.000
  Sirius FI phiên bản phanh đĩa năm 2016 21.000.000
  Sirius FI RC 2016 23.000.000
  Nozza STD 1DR6 27.700.000
  Nozza 2016 28.900.000
  Nozza Grande 2BM1 STD 2BM1 STD 38.000.000
  Nozza Grande 2BM1 STD 2BM1 STD 39.000.000
  Nouvo SX 2XC1 STD (SE921) 32.200.000
  Nouvo SX 2XC1 RC (SE921) 34.100.000
  Nouvo SX 2XC1 GP (SE921) 34.600.000
  Jupiter FI (1PB8) 28.100.000
  Acruzo yamaha STANDARD 35.000.000
  Acruzo ELUXE 36.500.000
  Grande STD 40.000.000
  Grande Deluxe 42.000.000
  Exciter -2ND1 43.500.000
  Exciter 150 GP 2016 45.500.000
  Exciter 150 RC 2016 45.000.000
  Exciter 150 phiên bản CAMO và Movistar 45.500.000
  FZ 150i 2016 68.900.000
  FZ 150i Movitar 69.900.000
  NM-X 2016 80.000.000
XII XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT  
  Hayete uw 125ZSC  24.300.000
  Smash Revo FK 110D  15.000.000
  Smash (XCD)  14.000.000
  Smash (XD)  15.900.000
  Smash (FK 110 ZSD; Revo 110 SD)  16.000.000
  Smash (FK 110 SCD)  17.300.000
  Viva (CDX)  20.300.000
  Viva (CSD)  21.300.000
  Viva (TSD; RFD)  22.500.000
  Wetcap  12.500.000
  Hayate 125SC  22.800.000
  Hayate 125S  21.000.000
  Hayate 125SS  25.400.000
  Hayate (UW 125SC; 125ZSC)  23.600.000
  Hayate (UW 125ZSCL)  24.000.000
  Xbike FL 125SD  21.000.000
  Xbike FL 125SCD  22.000.000
  Xbike XL 125ZSCL  24.000.000
  Skydrive UK 125SC  23.800.000
  Shogun R (XSD 125)  22.500.000
  Juara; FX; Fix; Khiss; RGV; RT; RLRV 120-125  38.000.000
  Amity 125  25.000.000
  Stria  32.000.000
  Stria R  36.000.000
  Avenis 150  68.000.000
  Epicuro 150  74.000.000
  Satria F150 99.000.000
  Smash Revo FK 110D 16.000.000
  Smash Revo FK 110SCD 17.500.000
  Viva 115 FI FV 115LE 22.500.000
  GZ150-A 45.500.000
  Hayate UW125SC 25.000.000
  Hayate Special Edition UW125ZSC 25.200.000
  Hayate 125SS FI 30.000.000
  X-BIKE Sport Production SP FL 125SCD 23.200.000
  Hayate 125SS FI Special Edition 30.300.000
  Axelo 25.100.000
  GZ150-A 45.500.000
  UA 125T FI 31.000.000
  Hayabusa GSX1300R 610.000.000
  Gladius SFV650A 430.000.000
  SUZUKI FU 150RAIDER 49.300.000
  SUZUKI EN 150-AFI 46.000.000
  SUZUKI RGV 150 (nhập) 60.000.000
  SUZUKI RGV 120 (nhập) 50.000.000
  SUZUKIGZ150A 46.000.000
  THUNDER 150 46.600.000
  THUNDER 150 FI 44.700.000
  THUNDER 150S FI 46.600.000
  IMPULSE 125 30.700.000
  Viva 115 FI FV115LB (căm) 21.500.000
  Viva 115 FI FV115LE (mâm) 23.000.000
  Axelo 125RR 25.800.000
  EN 150-AFI 44.600.000
XIII MỘT SỐ HIỆU KHÁC  
  Hongking 125  8.000.000
  Excel II 150  35.500.000
  Excel I 150  31.000.000
  Honda Mastep 125  25.000.000
  Honda Joying 110  22.000.000
  Honda Joying 125  25.000.000
  Honda Racing 150  30.000.000
  Sapphire Bella 125  19.000.000
  Wendy  78.000.000
  Kwa đen, xám CKD 110  15.000.000
  Vivio  23.000.000
  Fantom 125 dáng @  26.000.000
  Shapphire 125  21.000.000
  Mater Moto  16.000.000
  Dance  10.000.000
  Solona  44.400.000
  Candy  17.800.000
  Enjoy  18.900.000
  Moda  11.500.000
  ESH @  15.000.000
  Rebel Min1  14.900.000
  Rebellusa  28.800.000
  Rebel Sport 170  30.700.000
  Rebel RB 125  51.000.000
  Rebel USA DD 150 E-8  45.000.000
  Rebel XL 150 ZH  16.380.000
  Rebel USA CB 125R 51.000.000
  Biu S  59.200.000
  Maxarmanl  9.500.000
  Atlanta  15.000.000
  Max III plus  9.000.000
  Citi @  7.000.000
  Chituma  16.000.000
  Exotic  14.000.000
  Fortupe  24.200.000
  Asyw  10.000.000
  Huyue  23.000.000
  Super Harley  28.800.000
  Fondar S  20.000.000
  Honda CKD  11.500.000
  Kawasaki  11.000.000
  Vento Rebellian  50.000.000
  Zong Shen ZS 150ZH-2D 150cc  18.500.000
  Zong Shen ZS 175ZH-3D 175cc  19.000.000
  ZN 125T (K; F)  17.800.000
  Tuk -Tuk (xe lam)  17.000.000
  Yama CKD 107 8.250.000
  Wavethais CKD 110 8.250.000
  Savi IKD 50FI 9.000.000
  Rebelusa DD350E – 9B 40.000.000
  Super Harley DD300E-6B 34.300.000
  Super Harley DD350E-6 40.000.000
  Hyosung Qquila GV650 69.000.000
  CUX1 1DW1 27.000.000
  REGAL RAPTOR DDI 50E-8 22.700.000
  Halim- KREA 50 9.300.000
  DAELIMCKD 110 9.500.000
  Ducati Monster 796 ABS – 821cc 382.680.000
  Cucati Hypermotard – 821cc 382.680.000
XIV PIAGGIO VESPA  
  Vespa 125-150cc (nhập)  125.000.000
  Piaggio Beverty RST 125i.e 143.000.000
  Piaggio Liberty RST 125 57.500.000
  Piaggio FLY 125 51.200.000
  Piaggio ZIP 100 34.000.000
  Vespa GTS Super 125i.e 131.400.000
  Vespa LXV 125i.e 116.500.000
  Vespa 150-140 81.000.000
  Fly 125i.e - 110 43.900.000
  Fly 150i.e - 310 48.500.000
  Vespa LX 125i.e - 300 67.900.000
  Vespa S 125v - 501 66.700.000
  Vespa Primavera 125 3V ie - 100 68.800.000
  Vespa GTS 125 3V ie - 310 79.800.000
  Vespa Primavera 125 3 vie -100 68.800.000
  Vespa LXV 125 3vie-502 70.900.000
  Vespa Sprint 125 3vie 111 71.800.000
  Piaggio Sprint25 3vie 111 69.000.000
  Piaggio Fly 3vie 510 39.200.000
  Kawasaki Z1000 ABS 1.043 Nhật 308.000.000
XV PIAGGIO VESPA VIỆT NAM SẢN XUẤT  
  Medley 125 ABS -100 67.925.000
  Medley 150 ABS -200 82.300.000
  Vespa Primavera 125 3V ie-500 65.000.000
  Vespa Primavera 125 ABS-510 68.355.000
  Vespa Sprint 125 ABS-511 69.285.000
  Vespa LX 125 - 110  64.700.000
  Vespa LX 150-210  78.000.000
  Vespa S 125-111  67.400.000
  Vespa S 150- 211  79.500.000
  Piaggio Liberty 125i.e  54.000.000
  Liberty 150i.e 67.900.000
  Liberty 125i.e-100 56.800.000
  Liberty 150i.e-200 70.700.000
  Vespa LX 125i.e 66.700.000
  Vespa LX 150i.e 80.500.000
XVI XE HIỆU KYMCO  
  Candy Hi 50cc (đùm) 18.400.000
  Candy S 50cc (đĩa) 21.700.000
  Candy S 50cc (đùm) 19.700.000
  People 16Fi (đĩa) 38.500.000
  Like Many Fi (đùm) 29.900.000
  Like Many Fi (đĩa) 31.200.000
XVII  XE HIỆU KAWASAKI (xe Nhập khẩu)  
  KaWasaki - ZX-10R ABS, 998cc-2015-NK Nhật Bản 419.000.000
  KaWasaki - ER-6N ABS, 649cc-2016-NK Thái Lan 230.000.000
  KaWasaki - Ninja ZX-10R ABS,998cc- 2016-NK Nhật Bản 549.000.000
  KaWasaki - Versys 1000 ABS,1043cc- 2016-NK Nhật Bản 419.000.000
  KaWasaki - Z 1000SX ABS,1043cc- 2016-NK Nhật Bản 366.055.000
XVIII XE NHẬP CỦA TRUNG QUỐC  
  Honda XR 150 L EK SDH 150-20 32.800.000
B XE BA BÁNH GẮN MÁY  
I XE DO HÃNG HONDA (NHẬT BẢN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP: XE LAM, BA GÁC MÁY 5.000.000
II XE BA BÁNH TRUNG QUỐC CÁC HIỆU 60.000.000
Phụ lục II

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ, SƠ MI RƠ MOÓC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Đồng

STT TÊN LOẠI XE ĐƠN GIÁ
A XE Ô TÔ  
I XE HIỆU TOYOTA  
1 Toyota Yaris NCP91L-AHPRKM: Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1497cm3 658.000.000
2 Toyota Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4,NK-2016 3.720.000.000
3 Toyota Land Cruiser VX UZJ200L-GNAEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 4664cm3, 4x4 2.608.000.000
4 Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc 2.675.000.000
5 Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế nỉ, mâm thép 2.410.000.000
6 Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKTEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm3, 4x4,NK-2016 2.331.000.000
7 Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm3, 4x4 1.923.000.000
8 Toyota Hilux G 3.0AT KUN126L-DTAHYU: Ô tô tải, Pickup cabin kép, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg-NK 2016 914.000.000
9 Toyota Hilux G 3.0 MT KUN126L-DTFMYU: Ô tô tải, Pickup cabin kép, số tay 6 cấp, động cơ dầu dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg-NK 2016 843.000.000
10 Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 520kg 723.000.000
11 Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2494cm3, 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 545kg 579.000.000
12 Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q: 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3456cm3 1.507.000.000
13 Toyota Camry ACV40L-JEAEKU 2.4G: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2362cm3 1.093.000.000
14 Toyota Corolla 2.0V CVT ZRE173L-GEXVKH: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm3 933.000.000
15 Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm3 842.000.000
16 Toyota Corolla 1.8G CVT ZRE172L-GEXGKH: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3 797.000.000
17 Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3 773.000.000
18 Toyota Corolla 1.8G MT ZRE172L-GEFGKH: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3 747.000.000
19 Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH 1.8MT: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3 723.000.000
20 Toyota Vios G NCP150L-BEPGKU: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3 622.000.000
21 Toyota Vios NCP93L-BEPGKU G: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện 602.000.000
22 Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU : 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3 564.000.000
23 Toyota Vios NCP93L-BEMRKU E: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện 552.000.000
24 Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU : 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3 541.000.000
25 Toyota Vios Limo NCP151L-BEMDKU: 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3 532.000.000
26 Toyota Vios NCP93L-BEMDKU Limo: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh tay 520.000.000
27 Toyota Innova TGN40L-GKPNKU V: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3 790.000.000
28 Toyota Innova TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3 727.000.000
29 Toyota Innova TGN40L-GKPDKU G: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3 727.000.000
30 Toyota Innova E TGN140L-MUMSKU : 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3 793.000.000
31 Toyota Innova TGN40L-GKMDKU E: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh điện 686.000.000
32 Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh tay 644.000.000
33 Toyota Innova G  TGN140L MUTMKU: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng  dung tích 1998cm3 859.000.000
34 Toyota Innova G SR TGN40L GKMNKU: 7 chỗ ngồi 1998cm3 754.000.000
35 Toyota Innova  IGN40L GKMDKU: 7 chỗ ngồi 1998cm3 755.000.000
36 Toyota Innova V  TGN140L MUTHKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3 995.000.000
37 Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU V 4x4: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x4 1.028.000.000
38 Toyota Fortuner TGN61L-NKPSKU V 4x2: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x2 924.000.000
39 Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU G: 7 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3, 4x2 846.000.000
40 Toyota Fortuner TGN 51L-NKPSKU (VTRD Sporitivo): 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, bộ ốp thân xe thể thao TRD 1.060.000.000
41 Toyota Hiace TRH213L-JDMNKU Super Wagon: 10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3 823.000.000
42 Toyota Hiace KDH222L-LEMDY: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3, NK-2016 1.209.000.000
43 Toyota Hiace TRH223L-LEMDK: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2494cm3, NK-2016 1.122.000.000
44 Toyota Hiace TDH212L-JEMDYU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3 704.000.000
45 Toyota Hiace TRH213L-JEMDKU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3 681.000.000
46 Toyota Innouva-G-TGN 40L - GKMNKV, 8 chỗ 727.000.000
47 Toyota Fortuner, 7 chỗ, 2994cc 846.000.000
48 Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHW), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608cm3 5.673.000.000
49 Toyota Lexus GS350 (GRL10L-BEZQH), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3 3.595.000.000
50 Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3 2.571.000.000
51 Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV), 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 5.663cm3 5.354.000.000
52 Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3 2.932.000.000
53 Toyota Corolla ZRE 173L 5 chỗ ngồi 944.000.000
54 Toyota Corolla 1.8CVT ZRE 172L GEXGKH 5 chỗ ngồi 807.000.000
55 Toyota Corolla 1.8MT ZRE172L-GEFGKH, 5 chỗ ngồi 757.000.000
56 Toyota Zace 8 chỗ ngồi 257.208.000
57 Toyota Sienna L 8 chỗ ngồi, dung tích 2672 1.240.000.000
58 Toyota Vios NCP150L-BEPGKU 5 chỗ ngồi 620.000.000
59 Toyota Yaris G NCP151L-AHPGKU: 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3 670.000.000
60 Toyota Yaris E NCP151L-AHPRKU: 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3 617.000.000
61 Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp 561.000.000
62 Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp 538.000.000
63 Toyota Vios Limo, số loại: NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp 529.000.000
64 Toyota Hiace, số loại: KDH222L-LEMDY, 16 chỗ ngồi, động cơ dẩu dung tích 2.494cm3 1.179.000.000
65 Toyota Hiace, số loại: TRH223L-LEMDK, 16 chỗ ngồi, động cơ xăng dung tích 2.693cm3 1.094.000.000
66 Toyota Hiace KDH222L-LEMDY 16 chỗ ngồi 1.170.000.000
67 Toyota 86 ZN6-ALE7, 4 chỗ 1.678.000.000
68 Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK, 7 chỗ ngồi 2.071.000.000
69 Toyota Fortuner Kun 60L NKMSHU – 7 chỗ 937.000.000
70 Toyota Fortuner TRD 4x4-TRD TGN51L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x4, bộ ốp thân xe thể thao 1.233.000.000
71 Toyota Fortuner TRD 4x2-TRD TGN61L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x2, bộ ốp thân xe thể thao 1.117.000.000
72 Toyota Fortuner V 4x4-TGN51L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x4 1.156.000.000
73 Toyota Fortuner V 4x2-TGN61L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x2 1.040.000.000
74 Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU 7 chỗ 1.115.000.000
75 Toyota Fortuner - TGN51L-NKPSKU 7 chỗ ngồi 1.115.000.000
76 Toyota Camry-ASV50L-JETEKU 5 chỗ ngồi 1.292.000.000
II XE HIỆU MITSUBISHI  
1 Mitsubishi Triton GLS.AT (Canopy): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, 4x4 AT, tải trọng 625-725 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016 746.000.000
2 Mitsubishi Triton GLS.MT (Canopy): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, 4x4 MT, tải trọng 610-710 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016 661.000.000
3 Mitsubishi Triton GLS.AT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 625-725 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016 746.000.000
4 Mitsubishi Triton GLS.MT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 610-710 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016 661.000.000
5 Mitsubishi Triton GLX.AT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 600-700 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016 611.000.000
6 Mitsubishi Triton GLX.MT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 630-730 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016 580.000.000
7 Mitsubishi Triton DC GLS (AT): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/640kg 674.300.000
8 Mitsubishi Triton DC GLS: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/650kg 647.020.000
9 Mitsubishi Triton DC GLX: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 580/735kg 563.640.000
10 Mitsubishi Triton DC GL: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2351cc, tải trọng 595/740kg 527.560.000
11 Mitsubishi Pajero GLS AT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX:2015 1.880.000.000
12 Mitsubishi Pajero GLS AT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX:2016 2.120.000.000
13 Mitsubishi Pajero GLS AT (3.8L): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 3828cc, số tự động (3.8L), nhập khẩu, năm SX:2015 2.079.000.000
14 Mitsubishi Pajero GLS AT (3.8L): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 3828cc, số tự động (3.8L), nhập khẩu, năm SX:2016 2.470.000.000
15 Mitsubishi Pajero cứu thương: Ôtô cứu thương, 4+1 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016 964.000.000
16 Mitsubishi L300 cứu thương: Ôtô cứu thương, 6+1 chỗ ngồi, dung tích 1997cc 865.935.000
17 Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2378cc 1.074.590.000
18 Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc, SX năm 2016 991.000.000
19 Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc, SX năm 2016 914.000.000
20 Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, SX năm 2016 778.500.000
21 Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc 871.310.000
22 Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc 860.750.000
23 Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (SE) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc 995.725.000
24 Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (STD) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc 977.245.000
25 Mitsubishi Outlander Sport GLS: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu 977.800.000
26 Mitsubishi Outlander Sport GLX: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu 877.400.000
27 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2360cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016,2017 1.250.000.000
28 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT (H): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016,2017 1.098.000.000
29 Mitsubishi Outlander 2.0 Stđ (L): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016,2017 950.000.000
30 Mitsubishi Mirage (số tự động): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016 511.600.000
31 Mitsubishi Mirage (số sàn): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016 442.500.000
32 Mitsubishi Mirage GLS: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016 511.600.000
33 Mitsubishi Mirage GLX: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016 442.500.000
34 Mitsubishi Attrage CVT: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016 530.500.000
35 Mitsubishi –Attrage- 5 chỗ 477.000.000
36 Mitsubishi Attrage GLS (số tự động): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016 530.500.000
37 Mitsubishi Attrage GLS (số sàn): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016 486.500.000
38 Mitsubishi Attrage GLS Stđ (số sàn): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, nhập khẩu, năm SX: 2015, 2016 455.500.000
39 Mitsubishi Attrage MT: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016 486.500.000
40 Mitsubishi Attrage MT Stđ: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn (stđ), nhập khẩu, năm SX: 2015,2016 455.500.000
41 Mitsubishi Zinger GLS (AT) (VC4WLRHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc 742.280.000
42 Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc 707.080.000
43 Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C FE85PG6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, dung tích 3908cc 641.630.000
44 Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 4375kg 688.050.000
45 Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3900kg 724.570.000
46 Mitsubishi Canter 6.5 Wide C&C FE84PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc 614.460.000
47 Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3610kg 655.600.000
48 Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3200kg 686.290.000
49 Mitsubishi Canter 4.7LW C&C FE73PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc 585.530.000
50 Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1990kg 626.560.000
51 Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1700kg 657.250.000
52 Mitsubishi Canter; 3,2 tấn; 3 chỗ (tải thùng kín) 686.300.000
53 Mitsubishi Fuso Canter FE 85PH 2SL DD1; 4,7 tấn (ô tô tải) 756.000.000
54 Mitsubishi FM 617 NE, trọng tải 8.000kg 580.000.000
55 Mitsubishi Canter: FE85PG6SLDD1/SGCD-MP: ô tô tải có mui, trọng tải 4.100kg 675.000.000
III XE HIỆU DAEWOO  
1 Daewoo Gentra X SX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1206cm3, Hàn Quốc sản xuất 188.000.000
2 Daewoo Lacetti CDX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất 410.000.000
3 Daewoo Lacetti LUX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất 215.000.000
4 Daewoo Matiz Groove: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất 300.000.000
5 Daewoo Matiz Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất 300.000.000
6 Daewoo Matiz Joy, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất 190.000.000
7 Daewoo Matiz Super: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất 175.000.000
8 Daewoo Winstorm: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1991cm3, Hàn Quốc sản xuất 515.000.000
9 Nubira II, 5 chỗ ngồi 410.000.000
10 Daewoo M9CEF (nhập khẩu) 2.030.000.000
11 Daewoo 7.600kg; 3 chỗ ngồi 1.286.000.000
12 Daewoo 5 chỗ ngồi (sản xuất năm 2003) 800.000.000
IV XE HIỆU DAIHATSU  
1 Daihatsu Applause, 1.6 480.000.000
2 Daihatsu Charade loại 1.0 384.000.000
3 Daihatsu Charade loại 1.0 320.000.000
4 Daihatsu Charade loại 1.3 416.000.000
5 Daihatsu Delta Wide 448.000.000
6 Daihatsu Feroza Rocky Hardtop, 1.6 592.000.000
7 Daihatsu Mira, Opti, Atrai dung tích xi lanh 659cc 272.000.000
8 Daihatsu Rugger Hartop, 2.8 800.000.000
V XE HIỆU FORD  
1 Ford Edge Limited: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3496cm3, Canada sản xuất 1.070.000.000
2 Ford Explorer Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4015cm3, Mỹ sản xuất 1.660.000.000
3 Ford Freelander (MM2600SO-F), loại nhà ở di động 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6800cm3, do Mỹ sản xuất 2.100.000.000
4 Ford Imax GHIA: 7 chỗ, 1999cm3, Đài Loan sản xuất 485.000.000
5 Ford Mustang: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4.0L, Mỹ sản xuất 970.000.000
6 Ford Focus DYB 4D PNDA AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 4 cửa, C346 MCA Trend, SX năm 2015,2016 748.000.000
7 Ford Focus DYB 5D PNDA AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 5 cửa, C346 MCA Trend, SX năm 2015,2016 748.000.000
8 Ford Focus DYB 5D M9DC AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, C346 MCA Sport, SX năm 2015,2016 848.000.000
9 Ford Focus DYB 4D M9DC AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, C346 MCA Titanium, SX năm 2015,2016 848.000.000
10 Ford Focus DA 3 G6DH AT: 5 chỗ ngồi, 1997cc ICA2 795.000.000
11 Ford Focus DA 3 QQDD AT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2 635.000.000
12 Ford Focus DB3 QQDDMTAT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2 605.000.000
13 Ford Focus DB3 AODB AT: 5 chỗ ngồi, 1999cc ICA2 697.000.000
14 Ford Everest UW 151-7: 7 chỗ ngồi, 2499cc 844.000.000
15 Ford Everest UW 151-2: 7 chỗ ngồi, 2499cc 783.000.000
16 Ford Transit JX6582T M3: 4x2, 2402cc, 3730 kg, ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, Mid (lazăng thép, ghế ngồi bọc vải loại tiêu chuẩn), SX: 2015,2016 872.000.000
17 Ford Transit JX6582T M3: Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, Hight (lazăng hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc da cao cấp), SX: 2015,2016 919.000.000
18 Ford Fista JA 8 4D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 4 cửa 565.000.000
19 Ford Fista JA 8 5D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 5 cửa 631.000.000
20 Ford Fista JA 8 4D M6JA Mt: 5 chỗ ngồi, 1388cc, 4 cửa 532.000.000
21 Ford Escape EV24: 5 chỗ ngồi, 2261cc 851.000.000
22 Ford Escape EV65: 5 chỗ ngồi, 2261cc 784.000.000
23 Ford Mondeo BA7L: 5 chỗ ngồi, 2261cc 941.000.000
24 Ford Focus DYB 4D PNDB MT; 1.596cc; 5 chỗ 639.000.000
25 Ford Focus DYB 5D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ 699.000.000
26 Ford Focus DYB 4D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ 699.000.000
27 Ford Fiesta JA8 4D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ 549.000.000
28 Ford Fiesta JA8 5D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ 579.000.000
29 Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT Sport: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc; 5 cửa, sport, SX: 2015,2016 584.000.000
30 Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT Tita: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc; 4 cửa, TITA, SX: 2015,2016 579.000.000
31 Ford Fiesta JA8 5D M1JE AT Sport: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 998cc, 5 cửa, Sport, SX: 2015,2016 637.000.000
32 Ford Ranger XLS, 4x2, 946 kg, công suất 92kW, 2198cc, xe ô tô tải – Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel, (IXBS9DH), SX: 2015,2016 659.000.000
33 Ford Ranger XLS, 4x2, 927 kg, công suất 110kW, 2198cc, xe ô tô tải – Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBS94R), SX: 2015,2016 685.000.000
34 Ford Ranger XLT, 4x4, 824 kg, công suất 118kW, 2198cc, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn,  (IXBT946), SX: 2015,2016 790.000.000
35 Ford Ranger XLS, ô tô tải 991kg, 2198cc, công suất 92KW 605.000.000
36 Ford Ranger XLS, ô tô tải 957kg, 2198cc, công suất 110KW 632.000.000
37 Ford Ranger XLT, ô tô tải 846kg, 2198cc, công suất 110KW 744.000.000
38 Ford Ranger WILDTRAK, 4x2, 808kg, 2198cc, công suất 118KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW94R) không nắp che cuốn, SX: 2015,2016 830.000.000
39 Ford Ranger WILDTRAK, 4x2, 778kg, 2198cc, công suất 118KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW94R) có nắp che cuốn, SX: 2015,2016 872.000.000
40 Ford Ranger WILDTRAK, 4x4, 660kg, 3198cc, công suất 147KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW9G4) không nắp che cuốn, SX: 2015,2016 918.000.000
41 Ford Ranger WILDTRAK, 4x4, 630kg, 3198cc, công suất 147KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW9G4) có nắp che cuốn, SX: 2015,2016 960.000.000
42 Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 895kg, 2198cc, công suất 110KW 772.000.000
43 Ford Ranger, ô tô tải 879kg , 2198cc, công suất 92KW 629.000.000
44 Ford Ranger, ô tô tải 863kg , 2198cc, công suất 92KW 635.000.000
45 Ford Ranger XLS, ô tô tải 994kg, 2198cc, công suất 92KW 611.000.000
46 Ford Ranger XLS, ô tô tải 947kg, 2198cc, công suất 110KW 638.000.000
47 Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 760kg, 2198cc, công suất 110KW 804.000.000
48 Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 706kg, 3198cc, công suất 110KW 838.000.000
49 Ford Ranger XLT, ô tô tải 814kg, 2198cc, công suất 110KW 747.000.000
50 Ford Everest Titanium: Ô tô con, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3198cc, hộp số tự động, 4x4, Titanium, (code: ZAAE9HD0007), SX :2015,2016 1.936.000.000
51 Ford Ecosport JK8 5D UEJA MT MID: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cc, hộp số cơ khí, động cơ xăng, Mid trend, Pack, SX :2015,2016 585.000.000
52 Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT MID: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cc, hộp số tự động, động cơ xăng, Mid trend, Pack, SX :2015,2016 630.000.000
53 Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT TITA: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cc, hộp số tự động, động cơ xăng, Titatinum, Pack, SX :2015,2016 658.000.000
VI XE HIỆU HONDA  
1 Honda Accord 2.4 VTI-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Đài Loan sản xuất 1.100.000.000
2 Honda Accord Coupe LX-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất 770.000.000
3 Honda Accord EX V6: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Nhật sản xuất 825.000.000
4 Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất 852.000.000
5 Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất 1.170.000.000
6 Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 1.170.000.000
7 Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 1.180.000.000
8 Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất 1.110.000.000
9 HONDA Accord LX 2.0: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Đài Loan sản xuất 650.000.000
10 Honda Accord LX: 5 chỗ dung tích 2.354cm3, Nhật sản xuất 690.000.000
11 Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 1590cm3, Nhật sản xuất 660.000.000
12 Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất 700.000.000
13 Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 655.000.000
14 Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 2997cm3, Đài Loan sản xuất 870.000.000
15 Honda Acty (loại xe mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính) 224.000.000
16 Honda Acura MDX, dung tích 3471cm3 1.610.000.000
17 Honda Ascot Innova loại 2.0 960.000.000
18 Honda Ascot Innova loại 2.3 1.120.000.000
19 Honda City 352.000.000
20 Honda Civic Hybrid: 5 chỗ ngồi, dung tích 1399cm3, Nhật sản xuất 850.000.000
21 Honda Civic: 5 chỗ ngồi, dung tích 1799cm3, Canada sản xuất 780.000.000
22 Honda Civic, Inter 1.3-1.6 640.000.000
23 Honda CR-V EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3 730.000.000
24 Honda CR-V EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 810.000.000
25 Honda CR-V SX: 5 chỗ, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 660.000.000
26 Honda CR-V TYPER: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất 640.000.000
27 Honda CR-V: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất 920.000.000
28 Honda Element LX: 4 chỗ ngồi, 2354cm3, Mỹ sản xuất 930.000.000
29 Honda Fit Sport: 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất 665.000.000
30 Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Đài Loan sản xuất 465.000.000
31 Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Nhật sản xuất 500.000.000
32 Honda Inspire loại 2.0 960.000.000
33 Honda Inspire loại 2.5 1.040.000.000
34 Honda Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 1497cm3, Nhật sản xuất 380.000.000
35 Honda Legend loại 2.7 640.000.000
36 Honda Legend loại 3.2 1.360.000.000
37 Honda Odyssey EX: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3 810.000.000
38 Honda Odyssey EX-L: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất 1.520.000.000
39 Honda Odyssey LX: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Mỹ sản xuất 1.520.000.000
40 Honda Odyssey Touring: 7 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3 1.100.000.000
41 Honda Odyssey, 4 cửa: 7 chỗ ngồi, 2.2 880.000.000
42 Honda Passport, 4 cửa, 3.2 1.040.000.000
43 Honda Prelude Coupe 720.000.000
44 Honda Ridgeline RTL: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Canada sản xuất 1.030.000.000
45 Honda S2000 Convertible: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2157cm3, Nhật sản xuất 1.070.000.000
46 Honda S2000: 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Nhật Bản sản xuất 860.000.000
47 Honda Today 256.000.000
48 Honda Vigor loại 2.0 880.000.000
49 Honda Vigor loại 2.5 1.040.000.000
50 Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản thường) 1.069.563.000
51 Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản đặc biệt) 1.074.283.000
52 City 1.5CVT, 5 chỗ 599.000.000
53 City 1.5MT, 5 chỗ 552.000.000
54 City 1.5L MT 550.000.000
55 City 1.5L AT 590.000.000
56 Accord 2.4S 1.470.000.000
VII XE HIỆU HYUNDAI  
1 Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ dầu 1500cm3 460.000.000
2 Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 1400cm3 410.000.000
3 Hyundai Azera GLS, dung tích 3342cm3, Hàn Quốc sản xuất 775.000.000
4 Hyundai Azera, dung tích 2656cm3, Hàn Quốc sản xuất 760.000.000
5 Hyundai Click W, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất 380.000.000
6 Hyundai Click1, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất 380.000.000
7 Hyundai County: 29 chỗ ngồi, dung tích 3907cm3, Hàn Quốc sản xuất 1.040.000.000
8 Hyundai Elantra –AD-2.0NU-6AT: xe ô tô 5 chỗ,Việt Nam sản xuất 2016 704.000.000
9 Hyundai Elantra –AD-1.6GM-6AT: xe ô tô 5 chỗ,Việt Nam sản xuất 2016 656.000.000
10 Hyundai Elantra  –AD-1.6GM-6MT: xe ô tô 5 chỗ,Việt Nam sản xuất 2016 581.000.000
11 Hyundai Elantra 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 585.000.000
12 Hyundai Elantra 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất 540.000.000
13 Hyundai Elantra 1.6 A/T (7 chỗ), Hàn Quốc sản xuất 550.000.000
14 Hyundai Equus 3.8 A/T, Hàn Quốc sản xuất 2.535.000.000
15 Hyundai Equus 4.6 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất 3.025.000.000
16 Hyundai Equus 4.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 2.870.000.000
17 Hyundai Equus VS460: 4 chỗ ngồi, 4627cm3, Hàn Quốc sản xuất 2.600.000.000
18 Hyundai Galloper Innovation, xe ôtô tải VAN, trọng tải 400kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất 300.000.000
19 Hyundai Genesis: 5 chỗ ngồi, 4.990 x 1.890 x 1.480 (mm), động cơ xăng 3,3 L, Hàn Quốc sản xuất 2016 2.150.000.000
20 Hyundai Genesis: 5 chỗ ngồi, 4.990 x 1.890 x 1.480 (mm), động cơ xăng 3,8 L, Hàn Quốc sản xuất 2016 2.240.000.000
21 Hyundai Genesis BH 380: 5 chỗ ngồi, dung tích 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất 1.400.000.000
22 Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất 1.015.000.000
23 Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T: 8 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 980.000.000
24 Hyundai Genesis Sedan 3.3 A/T, Hàn Quốc sản xuất 1.550.000.000
25 Hyundai Genesis G90: xe ô tô 5 chỗ,  5.205 x 1.915 x 1.495 (mm), động cơ xăng 3.8L, Hàn Quốc sản xuất năm 2016 2.950.000.000
26 Hyundai Genesis G90: xe ô tô  5 chỗ,  5.205 x 1.915 x 1.495 (mm), động cơ xăng 5.0L, Hàn Quốc sản xuất năm 2016 3.300.000.000
27 Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 1], Hàn Quốc sản xuất 345.000.000
28 Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 3], Hàn Quốc sản xuất 330.000.000
29 Hyundai Getz 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất 420.000.000
30 Hyundai Getz 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất 370.000.000
31 Hyundai Getz 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 450.000.000
31 Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 6 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 685.000.000
32 Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 740.000.000
33 Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 9 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 800.000.000
34 Hyundai Grand Starex CVX, xe ôtô chở tiền: 5 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3, Hàn Quốc sản xuất 475.000.000
35 Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 7 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 700.000.000
36 Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 8 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 690.000.000
37 Hyundai Grand Starex 2.4 A/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 780.000.000
38 Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 12 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 800.000.000
39 Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất 460.000.000
40 Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất 430.000.000
41 Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn 440.000.000
42 Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn 425.000.000
43 Hyundai Grandeur XG: 4 chỗ ngồi, dung tích 2972cm3, Hàn Quốc sản xuất 670.000.000
44 Hyundai H1: 9 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất 470.000.000
45 Hyundai i10 1.1 A/T, Hàn Quốc sản xuất 365.000.000
46 Hyundai i10 1.1, Ấn Độ sản xuất 300.000.000
47 Hyundai i10 1.2 A/T, Hàn Quốc sản xuất 380.000.000
48 Hyundai i10 1.2 M/T, Hàn Quốc sản xuất 325.000.000
49 Hyundai i10, 1.25, Ấn Độ sản xuất 342.000.000
50 Hyundai i20 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất 490.000.000
51 Hyundai i20 1.4, Ấn Độ sản xuất 480.000.000
52 Hyundai i30 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 605.000.000
53 Hyundai i30CW 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất 625.000.000
54 Hyundai Santa Fe DM2-W72FC5F-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Diesel 2.2L, Việt Nam  sản xuất 2016 1.106.000.000
55 Hyundai Santa Fe DM3-W72FC5G-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Diesel 2.2L, Việt Nam  sản xuất 2016 1.238.100.000
56 Hyundai Santa Fe DM5-W7L661F-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Xăng 2.4L, Việt Nam  sản xuất 2016 1.058.000.000
57 Hyundai Santa Fe DM6-W7L661G-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Xăng2.4L, Việt Nam  sản xuất 2016 1.190.500.000
58 Hyundai Santa Fe 2.0 A/T MLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 1.025.000.000
59 Hyundai Santa Fe 2.0 A/T SLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất 1.055.000.000
60 Hyundai Santa Fe 2.0 MLX: 7 chỗ ngồi, tải van, Hàn Quốc sản xuất 465.000.000
61 Hyundai Santa Fe 2.2 máy dầu: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.100.000.000
62 Hyundai Santa Fe 2.4 A/T GLX 4WD, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất 1.025.000.000
63 Hyundai Santa Fe 2.4 GLS 4WD: 7 chỗ ngồi 1.150.000.000
64 Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 5 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.200.000.000
65 Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.200.000.000
66 Hyundai Santa Fe CLX 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.050.000.000
67 Hyundai Santa Fe Gold 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất 1.050.000.000
68 Hyundai Sonata 2.0 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất 800.000.000
69 Hyundai Sonata 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất 755.000.000
70 Hyundai Starex GX: 8 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất 635.000.000
71 Hyundai Starex GX: 9 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất 635.000.000
72 Hyundai Starex GX, ôtô tải van: 6 chỗ ngồi và 800kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất 470.000.000
73 Hyundai Tucson 2.0 A/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất 630.000.000
74 Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD (VIP), Hàn Quốc sản xuất 680.000.000
75 Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất 620.000.000
76 Hyundai Tucson 2.0 M/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất 585.000.000
77 Hyundai Tucson ix 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất 850.000.000
78 Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ Diesel V6, 3000cc 1.140.000.000
79 Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ xăng V6, 3800cc 1.040.000.000
80 Hyundai Veracuz Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất 1.110.000.000
81 Hyundai Verna 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất 460.000.000
82 Hyundai Verna 1.4 M/T, Hàn Quốc sản xuất 420.000.000
83 Hyundai Verna Viva 1.5 A/T, Ấn Độ sản xuất 400.000.000
84 Hyundai Verna Viva 1.5 M/T, Ấn Độ sản xuất 365.000.000
85 Hyundai Eon: 5 chỗ ngồi 0.8L, Ấn Độ sản xuất 328.000.000
86 Hyundai Mighty HD65/DT-TĐH: Ô tô tải (tự đổ) 580.000.000
87 Hyundai Mighty HD65/DT-TBNH: Ô tô tải (có mui) 452.000.000
88 Hyundai Mighty HD65 440.000.000
89 Hyundai Mighty HD65/DT-TL 444.000.000
90 Hyundai Mighty HD65/DT-TMB 452.000.000
91 Hyundai Mighty HD65/DT-TK 455.000.000
92 Hyundai Mighty HD65/DT-TLH 444.000.000
93 Hyundai Mighty HD65/DT-TBH 452.000.000
94 Hyundai Mighty HD65/DT-TKH 455.000.000
95 Hyundai Mighty HD72 460.000.000
96 Hyundai Mighty HD72/DT-TL 464.000.000
97 Hyundai Mighty HD72/DT-TMB 472.000.000
98 Hyundai Mighty HD72/DT-TK 475.000.000
99 Hyundai Blue 5 chỗ ngồi 589.000.000
100 Hyundai Grandstarex (H-1), 2.476cm3, 9 chỗ 810.000.000
101 Huyndai; DT: 2.607; TT: 1.250kg; 3 chỗ 95.000.000
102 Hyundai Porter; DT: 2497; SCN 3 người 300.000.000
103 Hyundai Accent 5 chỗ, dung tích 1368 550.000.000
104 Hyundai Mighty I , loại xe đông lạnh, tải trọng 2400 kg (sản xuất 1999) 147.000.000
105 Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GLS/TCN-MP: ô tô tải (có mui), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 355.300.000
106 Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-MP: ô tô tải (có mui), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 407.200.000
107 Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-MP: ô tô tải (có mui), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 336.000.000
108 Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GLS/TCN-TL: ô tô tải, 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 1.980 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 347.300.000
109 Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-TL: ô tô tải, 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 1.980 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 328.000.000
110 Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-TL: ô tô tải, 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 1.980 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 399.200.000
111 Hyundai H100 T2 2.5 6 MT GLS/TCN-TK: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 360.300.000
112 Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-TK: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 412.200.000
113 Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-TK: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 341.000.000
114 Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GLS/TCN-TK-1: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 362.300.000
115 Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-TK-1: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 343.000.000
116 Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-TK-1: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016 414.200.000
117 Hyundai HD72/DT-TKM1: ô tô tải (thùng kín) 570.000.000
118 Hyundai HD72: ô tô tải (đông lạnh) 700.000.000
119 Hyundai e-COUNTRY XL 2-2A: ô tô khách 950.000.000
120 Hyundai Universe (47 chỗ) 2.628.000.000
VIII XE HIỆU ISUZU  
  Isuzu B.IS0.01 (30 chỗ) 615.000.000
1 Isuzu, Model NQR75M-C15: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193 cc 785.500.000
2 Isuzu, Model NQR75M-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5,1 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193 cc 789.000.000
3 Isuzu, Model NQR75L-CAB-CHASSIS-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5,1 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193 cc 754.000.000
4 Isuzu, Model FVM34T-15-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 15,3 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc 1.680.000.000
5 Isuzu, Model FRR90N-190-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5,9 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193cc 946.000.000
6 Isuzu, Model FVM34W-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 14,75 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc 1.789.000.000
7 Isuzu, Model FVR34Q-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 8,2 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc 1.347.000.000
8 Isuzu, Model FVR34S-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 8,2 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc 1.355.000.000
9 Isuzu, Model NMR85H CAB-CHASSIS-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 1,75  tấn, động cơ dầu dung tích 2.999cc 652.500.000
10 Isuzu, Model NPR85K CAB-CHASSIS-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 3,49 tấn, động cơ dầu dung tích 2.999cc 688.300.000
11 Isuzu D-MAX LS 4 x 2 MT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 515 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí) 619.000.000
12 Isuzu D-MAX LS 4 x 2 AT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 490 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động) 663.000.000
13 Isuzu D-MAX LS 4 x 4 MT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 510 kg,  động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí) 663.000.000
14 Isuzu D-MAX LS 4 x 4 AT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 490 kg,  động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động) 707.000.000
15 Isuzu D-MAX LS-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 415 kg,  động cơ dầu dung tích 2.999cc (số tự động) 785.000.000
16 Isuzu D-MAX LS 4 x 2 MT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 510 kg,  động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí) 619.000.000
17 Isuzu D-MAX LS 4 x 2 AT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 485 kg,  động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động) 663.000.000
18 Isuzu D-MAX LS 4 x 4 MT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 505 kg,  động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí) 663.000.000
19 Isuzu D-MAX LS 4 x 4 AT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 485 kg,  động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động) 707.000.000
20 Isuzu D-MAX LS-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 410 kg,  động cơ dầu dung tích 2.999cc (số tự động) 785.000.000
21 Isuzu MU-X: xe ô tô con, 7 chỗ ngồi,  động cơ dầu dung tích 2.499cc (số sàn) 899.000.000
22 Isuzu MU-X: xe ô tô con, 7 chỗ ngồi,  động cơ dầu dung tích 2.999cc (số tự động) 960.000.000
23 Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 1.8 640.000.000
24 Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 2.0 704.000.000
25 Isuzu Gemini, I.Mark loại 1.7 trở xuống 544.000.000
26 Isuzu MU7: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2999cm3, Thái Lan sản xuất 860.000.000
27 Isuzu Rodeo, 4WD, 3.2, 4 cửa 1.040.000.000
28 Isuzu Trooper, Bighorn loại 3.2 trở lên 960.000.000
29 Isuzu Trooper, Bighorn loại dưới 3.2 848.000.000
30 Isuzu Hi-Lander, 8 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 486.475.000
IX XE HIỆU SUZUKI  
1 Suzuki Carry Window Van SK410WV: 7 chỗ ngồi, 970cm3 344.000.000
2 Suzuki APV GL: 8 chỗ ngồi, 1590cm3 486.000.000
3 Suzuki Grand Vitara: 5 chỗ ngồi, 1995cm3, Nhập khẩu Nhật Bản, năm SX: 2015,2016 691.000.000
4 Suzuki Grand Vitara: 5 chỗ ngồi, 1995cm3 870.000.000
5 Suzuki Carry Truck SK410K, 970cm3 (ôtô tải) 192.000.000
6 Suzuki Super Carry Pro, 1590cm3, không trợ lực (ôtô tải) 212.000.000
7 Suzuki Super Carry Pro, 1590cm3, có trợ lực (ôtô tải) 234.000.000
8 Suzuki Carry Blind Van SK410BV, 970cm3 (ôtô tải) 226.000.000
9 Suzuki SK410K; 645kg; dung tích 970 214.000.000
10 Suzuki ERTIGA GLX; dung tích 1.373; 7 chỗ 575.000.000
X XE HIỆU JEEP  
1 Jeep Cherokee loại 2.5 - 4.0 992.000.000
2 Jeep Cherokee loại trên 4.0 - 5.2 1.056.000.000
3 Jeep Grand Cherokee loại 2.5 992.000.000
4 Jeep Grand Cherokee loại 4.0 1.056.000.000
5 Jeep Grand Cherokee loại trên 4.0 - 5.2 1.120.000.000
6 Jeep Wrangler loại 2.5 640.000.000
7 Jeep Wrangler loại trên 2.5 - 4.0 720.000.000
8 Jeep Wrangler loại trên 4.0 720.000.000
9 Jeep Wrangler Unlimited Rubicon: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất 1.000.000.000
10 Jeep Wrangler Unlimited Sahara: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất 1.325.000.000
11 Jeep Wranger 4 door Sahara, Rubicon (5 chỗ ngồi) 1.530.000.000
XI XE HIỆU KIA  
1 Kia Carens: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Hàn Quốc sản xuất 520.000.000
2 Kia Carens EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, Hàn Quốc sản xuất 550.000.000
3 Kia Carnival(KNAMH812AA), 2.7L: 8 chỗ ngồi 690.000.000
4 Kia Carnival(KNHMD371AA), 2.7L: 11 chỗ ngồi 710.000.000
5 Kia Cerato: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 510.000.000
6 Kia Forte SI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 435.000.000
7 Kia Forte SLI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 515.000.000
8 Kia Morning TA 12GE2 NT-2-5 chỗ 373.000.000
9 Kia Morning EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất 310.000.000
10 Kia Morning SLX: 5 chỗ ngồi, dung tích 999cm3, Hàn Quốc sản xuất 310.000.000
11 Kia Picanto EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất 320.000.000
12 Kia Picanto LX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất 310.000.000
13 Kia Picanto TA 1.2L (KNABX512BC): 5 chỗ ngồi 449.000.000
14 Kia Rio: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cc, Hàn Quốc sản xuất 320.000.000
15 Kia Rio: 5 chỗ ngồi, một cầu, số tự động, động cơ xăng 5DR, dung tích xi lanh 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất 440.000.000
16 Kia Rio EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất 370.000.000
17 Kia Sorento (2WD): 7 chỗ ngồi, dung tích 2359cm3, Hàn Quốc sản xuất 815.000.000
18 Kia Sorento EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3 700.000.000
19 Kia Sorento Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích 1995cm3, Hàn Quốc sản xuất 790.000.000
20 Kia Soul 4U: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất 515.000.000
21 Kia Sportage: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.0, Hàn Quốc sản xuất 570.000.000
22 Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD MT (số sàn) 844.000.000
23 Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD AT (số tự động) 878.000.000
24 Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 4WD AT (số tự động) 920.000.000
25 Kia Candenza (KNANLN414BC) nhập khẩu 1.320.000.000
26 Kia K2700II (ôtô tải 1,25 tấn) 240.000.000
27 Kia K2700II/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 01 tấn) 254.300.000
28 Kia K2700II/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 01 tấn) 260.200.000
29 Kia K2700II/THACO-XTL (ôtô tải tập lái có mui 900kg) 253.000.000
30 Kia K3000S (ôtô tải 1,4 tấn) 275.000.000
31 Kia K3000S/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn) 295.600.000
32 Kia K3000S/THACO-MBB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn) 290.200.000
33 Kia K3000S/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 1,1 tấn) 295.100.000
34 Kia K2 70011/THACO TRUCK-TK (830kg) 293.200.000
35 Kia Sorento XM24GE2AT-2WD 960.000.000
36 Kia Carens FGKA42 665.000.000
37 Kia K3000SP; dung tích 2.957; 2.370kg; 3 chỗ 345.000.000
38 Kia Pride, 4 chỗ (sản xuất năm 1997) 200.000.000
XII XE HIỆU LAMBORGHINI  
1 Lamborghini Gallardo: 2 chỗ ngồi, dung tích 4961cm3, Ý sản xuất 1.615.000.000
2 LAMBORGHINI MURCIELAGO: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6496cm3, Italia sản xuất 5.777.000.000
XIII XE HIỆU LAND ROVER  
1 Land Rover DISCOVERY 4 HSE: 7 chỗ ngồi, 4999cm3, Anh sản xuất năm 2009 1.970.000.000
2 Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 2179cm3, Anh sản xuất 1.165.000.000
3 Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 3192cm3, Anh sản xuất 1.200.000.000
4 Land Rover LR3 HSE: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất 1.760.000.000
5 Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất 1.800.000.000
6 Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất 1.750.000.000
7 Land Rover Range Rover Sport Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích 4999cm3, Anh sản xuất 2.305.000.000
8 Land Rover Range Rover Vogue: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất 1.620.000.000
9 Land Rover Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4197cm3, Anh sản xuất 2.500.000.000
XIV XE HIỆU LEXUS  
1 Lexus 430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4293cc, Nhật sản xuất 1.750.000.000
2 Lexus ES 330: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3311cm3, Nhật sản xuất 1.370.000.000
3 Lexus ES350: 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3456 cm3, nhập khẩu 2016 4.470.000.000
4 Lexus ES350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3 1.680.000.000
5 Lexus GS300 AWD, dung tích xi lanh 2995 cm3 1.560.000.000
6 Lexus GS350: 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 3456 cm3, nhập khẩu 2016 3.260.000.000
7 Lexus GS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3 1.430.000.000
8 Lexus GS430: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất 2.770.000.000
9 Lexus LS460L: 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, Nhập khẩu 2016 7.860.000.000
10 Lexus GX460: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất 2.485.000.000
11 Lexus GX460L: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất 2.700.000.000
12 Lexus GX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3 1.940.000.000
13 Lexus HS250H: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2362cm3 1.320.000.000
14 Lexus IS250: 5 chỗ ngồi, dung tích 2.499cm3 1.100.000.000
15 Lexus IS250C Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 2499cm3, Nhật sản xuất 1.510.000.000
16 Lexus RX350 AWD: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456 cm3, số tự động 8 cấp, động cơ xăng 3.910.000.000
17 Lexus IS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Nhật sản xuất. 1.130.000.000
18 Lexus LS430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4.3L 1.440.000.000
19 Lexus GX460: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4608 cm3, số tự động 6 cấp, động cơ xăng 5.200.000.000
20 Lexus LS460L, dung tích 4608cc, Nhật sản xuất 2.640.000.000
21 Lexus LS600HL, dung tích xi lanh 4969cm3, Nhật sản xuất 3.800.000.000
22 Lexus LX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3 1.800.000.000
23 Lexus LX570: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5663cm3, số tự động 8 cấp, động cơ xăng 8.020.000.000
24 Lexus LX570: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5663cm3, Nhật sản xuất 3.200.000.000
25 Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3300cm3 1.200.000.000
26 Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất 1.200.000.000
27 Lexus RX350, dung tích 3456cm3, Canada sản xuất 2.210.000.000
28 Lexus RX400H: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất 1.380.000.000
29 Lexus RX450: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Nhật sản xuất 1.915.000.000
30 Lexus SC430: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất. 2.250.000.000
31 Lexus RX350 AWD, 5 chỗ, dung tích xi lanh 3.456cm3 2.932.000.000
XV XE HIỆU LINCOLN  
1 Lincol Town Car Signature Limousine: 11 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4606cc, Mỹ sản xuất 1.735.000.000
2 Lincoln Continental, 4.6, Sedan, 4 cửa 1.760.000.000
3 Lincoln Tour Car, 4.6, Sedan, 4 cửa 1.920.000.000
XVI XE HIỆU MAZDA  
1 Mazda 3 Mazdaspeed: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất 480.000.000
2 Mazda 3: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đài Loan sản xuất 330.000.000
3 Mazda 3 MT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu 730.000.000
4 Mazda 3 AT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu 782.000.000
5 Mazda 3 MT lắp ráp trong nước 720.000.000
6 Mazda 2 MT (2 DE-MT): 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, lắp ráp trong nước 531.000.000
7 Mazda 2 AT (2 DE-AT): 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, lắp ráp trong nước 560.000.000
8 Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, nhập khẩu 531.000.000
9 Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, nhập khẩu 560.000.000
10 Mazda A6 AT nhập khẩu 1.013.000.000
11 Mazda CX-9 nhập khẩu 1.492.000.000
12 Mazda BT-50 nhập khẩu 574.000.000
13 Mazda 32.OS: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất 450.000.000
14 Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.5 - 1.6 560.000.000
15 Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.8 640.000.000
16 Mazda 5: 6 chỗ ngồi, dung tích 2261cm3, Nhật Bản sản xuất 535.000.000
17 Mazda 5: 7 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất 500.000.000
18 Mazda 929 loại 2.5 960.000.000
19 Mazda 929 loại 3.0 1.200.000.000
20 Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc 320.000.000
21 Mazda Autozam Rawe, 4 cuwar, 1.3 - 1.5 528.000.000
22 Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.0 800.000.000
23 Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.5 928.000.000
24 Mazda Cronos 4 cửa loại 1.8 768.000.000
25 Mazda Cronos 4 cửa loại 2.0 800.000.000
26 Mazda Cronos 4 cửa loại 2.5 928.000.000
27 Mazda E 1.800 560.000.000
28 Mazda E 2.000 640.000.000
29 Mazda Efini MS9 loại 2.5 960.000.000
30 Mazda Efini MS9 loại 3.0 1.232.000.000
31 Mazda Efini RX-7, Coupe 720.000.000
32 Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.0 - 2.2 800.000.000
33 Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.5 944.000.000
34 Mazda Efinims-6 loại 1.8 t 768.000.000
35 Mazda Efinims-6 loại 2.0 800.000.000
36 Mazda Eunos 500 880.000.000
37 Mazda Festival, 2 cửa, loại 1.1 - 1.3 352.000.000
38 Mazda MPV-L, 3.0 880.000.000
39 Mazda Navajo LW4, 4.0 880.000.000
40 Mazda Pickup loại 1.6 - 2.0 400.000.000
41 Mazda Pickup loại 2.2 - 2.5 480.000.000
42 Mazda Pickup loại trên 2.6 640.000.000
43 Mazda RX-8: 4 chỗ ngồi, dung tích 1308cm3 970.000.000
44 Mazda Sentia, 4 cửa loại 2.5 960.000.000
45 Mazda Sentia, 4 cửa loại 3.0 1.200.000.000
46 Mazda Telstar loại 1.8 720.000.000
47 Mazda Telstar loại 2.0 800.000.000
48 Mazda Telstar loại 2.5 960.000.000
49 Mazda 3BL-AT 5 chỗ ngồi dung tích 1598 677.000.000
XVII XE HIỆU MERCEDES  
1 Mercedes - Ben 180 1.280.000.000
2 Mercedes - Benz 320I: 5 chỗ ngồi, dung tích 1955cm3, Đức sản xuất 1.122.000.000
3 Mercedes - Benz A140: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1397cm3, Đức sản xuất. 550.000.000
4 Mercedes - Benz A150: 5 chỗ ngồi, dung tích 1498cm3, Đức sản xuất 640.000.000
5 Mercedes - Benz A190: 5 chỗ ngồi, dung tích 1898cm3, Đức sản xuất 770.000.000
6 Mercedes - Benz B150: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cm3, Đức sản xuất 620.000.000
7 Mercedes - Benz C180 Kompressor: 5 chỗ ngồi, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất 1.170.000.000
8 Mercedes - Benz C320 4x4: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3199cm3, Đức sản xuất 1.000.000.000
9 Mercedes - Benz CL550: 4 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất 3.500.000.000
10 Mercedes - Benz CLK320: 4 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Đức sản xuất 1.500.000.000
11 Mercedes - Benz CLS500: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4966cm3, Đức sản xuất 2.140.000.000
12 Mercedes - Benz CLS550: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất 3.000.000.000
13 Mercedes - benz E200K 1.820.000.000
14 Mercedes - Benz E350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Đức sản xuất 1.700.000.000
15 Mercedes - Benz E500: 5 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất 1.930.000.000
16 Mercedes - Benz G55 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất 4.290.000.000
17 Mercedes - Benz GL320 CDI 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích 2987cm3, Mỹ sản xuất 1.400.000.000
18 Mercedes - Benz GL320: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất 1.810.000.000
19 Mercedes - Benz GL420: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3997cm3, Đức sản xuất 1.740.000.000
20 Mercedes - Benz GL450, dung tích 4663cm3, Mỹ sản xuất 1.710.000.000
21 Mercedes - Benz GL550 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Mỹ sản xuất 4.265.000.000
22 Mercedes - Benz GLK280 4Matic: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2996cm3, do Đức sản xuất 1.744.000.000
23 Mercedes - Benz ML320: 5 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Mỹ sản xuất 1.450.000.000
24 Mercedes - Benz ML350 4 matic: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3 2.175.000.000
25 Mercedes - Benz ML350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Mỹ sản xuất 2.175.000.000
26 Mercedes - Benz ML3500: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất 1.600.000.000
27 Mercedes - Benz ML63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Mỹ sản xuất. 6.600.000.000
28 Mercedes - Benz R350: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cc, Mỹ sản xuất 1.670.000.000
29

Mercedes - Benz R500: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh

4966cc, Mỹ sản xuất

1.520.000.000 
30 Mercedes - Benz S350L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3 1.625.000.000
31 Mercedes - Benz S500: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất 2.700.000.000
32 Mercedes - Benz S55 AGM: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất 2.840.000.000
33 Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất 3.110.000.000
34 Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3 3.050.000.000
35 Mercedes - Benz S600: 5 chỗ ngồi, dung tích 5513cm3, Đức sản xuất 5.460.000.000
36 Mercedes - Benz S63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất 5.000.000.000
37 Mercedes - Benz S64 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất 4.470.000.000
38 Mercedes - Benz SL500R: 2 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất 2.400.000.000
39 Mercedes - Benz SLK200: 2 chỗ ngồi, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất 1.185.000.000
40 Mercedes - Benz Sprinter, ôtô tải van, trọng tải 950kg, dung tích 2148cm3, Đức sản xuất 1.065.000.000
41 Mercedes - Benz VANEO: 7 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất 460.000.000
42 Mercedes 190D 2.0 trở xuống 896.000.000
43 Mercedes 190D, 2.5 - 2.6 960.000.000
44 Mercedes 190E, 2.0 trở xuống 992.000.000
45 Mercedes 190E, 2.3 1.040.000.000
46 Mercedes 190E, 2.5 - 2.6 1.072.000.000
47 Mercedes 200, 2.0 800.000.000
48 Mercedes 200E và 200D, 2.0 1.040.000.000
49 Mercedes 200G 768.000.000
50 Mercedes 200TE và 200TD, 2.0 1.136.000.000
51 Mercedes 220 1.760.000.000
52 Mercedes 220G; 230G 800.000.000
53 Mercedes 230, 240 1.920.000.000
54 Mercedes 240G; 250G 880.000.000
55 Mercedes 250, 260 2.080.000.000
56 Mercedes 280, 300 2.560.000.000
57 Mercedes 280G; 290G 960.000.000
58 Mercedes 300G 1.040.000.000
59 Mercedes 320E 2.720.000.000
60 Mercedes 350, 380 2.800.000.000
61 Mercedes 400 SE, 400 SEL 3.200.000.000
62 Mercedes 400E 3.040.000.000
63 Mercedes 420 SE, 420 SEL 3.840.000.000
64 Mercedes 420E 3.360.000.000
65 Mercedes 450, 480 3.920.000.000
66 Mercedes 500 SE, 560 SEL 4.480.000.000
67 Mercedes 500E, 560E 4.000.000.000
68 Mercedes 600SE, SEL; S 600 4.960.000.000
69 Mercedes CLS 300 2.650.000.000
70 Mercedes CLS 350 2.560.000.000
71 Mercedes E 350 Cabriolet: 4 chỗ ngồi 2.846.000.000
72 Mercedes E 350 Coupé 2.510.000.000
73 Mercedes E 420 4.160.000.000
74 Mercedes GL GL 450 Face-lift (phiên bản mới) 3.585.000.000
75 Mercedes ML 350 2.150.000.000
76 Mercedes R 350L 2.090.000.000
77 Mercedes R 500 4 Matic: 6 chỗ ngồi 2.082.000.000
78 Mercedes S 300L Face-lift (phiên bản mới) 3.500.000.000
79 Mercedes S 320 2.880.000.000
80 Mercedes S 420 4.000.000.000
81 Mercedes S 500L 4.050.000.000
82 Mercedes S 500L Face-lift (phiên bản mới) 4.265.000.000
83 Mercedes S350L 3.240.000.000
84 Mercedes SLK 200: 2 chỗ ngồi 1.800.000.000
85 Mercedes SLK 350: 2 chỗ ngồi 2.140.000.000
86 Mercedes-Benz Sprinter 311CDI; 16 chỗ 700.000.000
XVIII XE HIỆU MERCURY  
1 Mercury Grand Marquis, 4.6 1.152.000.000
2 Mercury Mystique, 2.5 880.000.000
3 Mercury Sable, 3.8 1.040.000.000
4 Mercury Traccer, 1.8 720.000.000
XIX XE HIỆU MINI COOPER  
1 Mini Cooper Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất 730.000.000
2 Mini Cooper S: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Đức sản xuất 860.000.000
XX XE HIỆU NISSAN  
1 Nissan NP 300 NA VARA VL: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số tự động, 5 chỗ, hai cầu, nhập khẩu 2016 795.000.000
2 Nissan NP 300 NA VARA EL: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số tự động, 5 chỗ,  một cầu, nhập khẩu 2016 649.000.000
3 Nissan NP 300 NA VARA E: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số sàn, 5 chỗ,   một cầu, nhập khẩu , SX 2015 625.000.000
4 Nissan NP 300 NA VARA E: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số sàn, 5 chỗ,   một cầu, nhập khẩu , SX 2016 625.000.000
5 Nissan SUNNY N17 XV: động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, hộp số tự động, 5 chỗ, một cầu, lắp ráp trong nước, SX: 2015,2016 565.000.000
6 Nissan SUNNY N17 XL: động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, hộp số sàn, 5 chỗ, một cầu, lắp ráp trong nước, SX: 2015,2016 525.000.000
7 Nissan 180 SX 2.0 COUPE, 2 cửa 800.000.000
8 Nissan 350Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Nhật sản xuất 1.440.000.000
9 Nissan 370Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3696cm3, Nhật sản xuất 1.220.000.000
10 Nissan AD 640.000.000
11 Nissan Armada LE: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5552cm3, 2 cầu, Mỹ sản xuất 1.660.000.000
12 Nissan Aveniri 1.8 - 2.0 704.000.000
13 Nissan Blubird, Primera loại 1.5 - 1.6 672.000.000
14 Nissan Blubird, Primera loại 1.8 800.000.000
15 Nissan Blubird, Primera loại 2.0 832.000.000
16 Nissan Bluebird 2.0XE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất 410.000.000
17 Nissan Bluebird Sylphy 2.0X: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 405.000.000
18 Nissan Cefiro loại 2.0 880.000.000
19 Nissan Cefiro loại 2.4 - 2.5 1.120.000.000
20 Nissan Cefiro loại 3.0 1.280.000.000
21 Nissan Cilivian 26 chỗ ngồi 1.120.000.000
22 Nissan Cilivian 30 chỗ ngồi 1.200.000.000
23 Nissan Cima 4.2 1.920.000.000
24 Nissan Frontier Ôtô Pickup (4 chỗ ngồi và 315kg hành lý), dung tích xi lanh 2389cc, do Mỹ sản xuất 260.000.000
25 Nissan Gloria 3.0 1.520.000.000
26 Nissan Grand Livina H: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1797cm3, Đài Loan sản xuất. 475.000.000
27 Nissan GT R Premium: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3799cm3, Nhật sản xuất 2.510.000.000
28 Nissan Homy, Caravan 672.000.000
29 Nissan Infinity loại 3.0 1.600.000.000
30 Nissan Infinity loại 4.5 2.080.000.000
31 Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.0 880.000.000
32 Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4 - 2.5 1.040.000.000
33 Nissan March loại 1.0 432.000.000
34 Nissan March loại 1.3 560.000.000
35 Nissan Maxima, Cedric 2.8-3.0 1.440.000.000
36 Nissan Murano 3.5, dung tích xi lanh 3.498cm3, Nhật sản xuất 1.295.000.000
37 Nissan Pathfinder LE: 7 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3 942.000.000
38 Nissan Patrol; Safari loại 2 cửa, 4.2 880.000.000
39 Nissan Patrol; Safari loại thân tiêu chuẩn (nhỏ), 4.2, 4 cửa 1.200.000.000
40 Nissan Patrol; Safari loại thân to, 4.2, 4 cửa 1.280.000.000
41 Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 2.7 trở xuống 768.000.000
42 Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 3.0 800.000.000
43 Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống 832.000.000
44 Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 3.0 928.000.000
45 Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại 2.4 trở xuống 432.000.000
46 Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại trên 2.4 - 3.0 672.000.000
47 Nissan Pickup Double Cad, 4 cửa: 6 chỗ ngồi 640.000.000
48 Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 1.8 - 2.0 720.000.000
49 Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 2.4 - 2.5 880.000.000
50 Nissan President 4.5 2.240.000.000
51 Nissan Pulsar, 2 cửa 608.000.000
52 Nissan Pulsar, 4 cửa 640.000.000
53 Nissan Qashqai SE AWD: 5 chỗ ngồi, dung tích 1.997cm3, Anh sản xuất 935.000.000
54 Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 1 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất 527.000.000
55 Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 2 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất 557.000.000
56 Nissan Quest: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất 920.000.000
57 Nissan Rogue SL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2480cm3, Nhật sản xuất 660.000.000
58 Nissan Silvia 2.0 COUPE, 2 cửa 640.000.000
59 Nissan Skyline loại 1.8 - 2.0 832.000.000
60 Nissan Skyline loại 2.4 - 2.5 1.024.000.000
61 Nissan Skyline loại trên 2.5 1.200.000.000
62 Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.3 560.000.000
63 Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.5 - 1.6 640.000.000
64 Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.8 720.000.000
65 Nissan Teana 250XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2495cm3, Nhật sản xuất 1.235.000.000
66 Nissan Teana 350XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Nhật sản xuất 1.290.000.000
67 Nissan Teana: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất 525.000.000
68 Nissan Tiida Hatchback A/T SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1797cm3 480.000.000
69 Nissan Tiida Hatchback, loại 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cc, do Nhật sản xuất 470.000.000
70 Nissan TIIda SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Nhật sản xuất 550.000.000
71 Nissan Urvan: 12 - 15 chỗ ngồi 784.000.000
72 Nissan Urvan Panel Van khoang hàng kín (dạng xe 12 - 15 chỗ ngồi, khoang hàng không kín, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe) 640.000.000
73 Nissan Urvan, có thùng chở hàng: 3 - 6 chỗ ngồi 640.000.000
74 Nissan Vanette Blind Van (dạng xe 7 - 9 chỗ ngồi, khoang hàng không kính, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe) 528.000.000
75 Nissan Vanette: 7 - 9 chỗ ngồi 672.000.000
76 Nissan Vanette, có thùng chở hàng: 2 - 5 chỗ ngồi 512.000.000
77 Nissan Versa: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1798cm3, Mexico sản xuất 480.000.000
78 Nissan X-TRAIL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3, Nhật sản xuất 1.085.000.000
79 Nissan 370Z 7AT VQ37 LUX: 2 chỗ ngồi (GLSALHLZ34EWA-U) 3.102.000.000
80 Nissan Murano CVT VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi (TLJNLWWZ51ERA-ED) 2.789.000.000
81 Nissan Teana VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi, số tự động 2.425.000.000
82 Nissan Teana 2.5SL BDBALVZL 33EWABCD, 5 chỗ, số tự động 1.399.900.000
83 Nissan Teana 3.5SL BLJALVWL 33EWAB, 5 chỗ, số tự động 1.694.560.000
84 Nissan - Sunny N17XV 5 chỗ ngồi 565.000.000
85 Nissan –Sunny N17XL 5 chỗ ngồi 515.000.000
86 Nissan Juke CVT HR16UPPER, 5 chỗ, 1.598cc 1.186.000.000
XXI XE HIỆU VOLKSWAGEN  
1 Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2009 995.000.000
2 Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng SX 2009 1.168.000.000
3 Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2010 1.055.000.000
4 Volkswagen Tiguan SX 2009 1.495.000.000
5 Volkswagen Tiguan SX 2010 1.525.000.000
6 Volkswagen Tiguan 2.0 SX 2010 1.555.000.000
7 Volkswagen Passat SX 2009 1.359.000.000
8 Volkswagen Passat CC SX 2010 1.595.000.000
9 Volkswagen Passat CC sport SX 2010 1.661.000.000
10 Volkswagen Passat CC SX 2010 1.661.000.000
11 Volkswagen scirocco sport SX 2010 796.000.000
12 Volkswagen scirocco 2.0 TSI sport SX 2010 1.393.900.000
XXII XE HIỆU JRD  
1 JRD suv daily - I: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 247.100.000
2 JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 244.240.000
3 JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 214.240.000
4 JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 212.000.000
5 JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 202.000.000
6 JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008) 152.810.000
7 JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007) 147.810.000
8 JRD mega - I (7 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection 146.910.000
9 JRD mega - II.D (8 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection 118.990.000
10 JRD Manjia - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 600kg) 126.000.000
11 JRD Manjia - II (4 chỗ ngồi, tải trọng 420kg) 158.000.000
12 JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2008) 161.000.000
13 JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2007) 159.000.000
14 JRD Excel - I (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,45 tấn) 200.000.000
15 JRD Excel - C (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,95 tấn) 235.000.000
16 JRD Excel - S (3 chỗ ngồi; tải trọng 4 tấn) 315.000.000
XXIII XE HIỆU HOA MAI (Công ty TNHH ôtô Hoa Mai)  
1 HD550A-TK (tải trọng 550kg, không điều hoà, cabin đôi) 160.000.000
2 HD680A-TL (tải trọng 680kg, không điều hoà, cabin đôi) 151.000.000
3 HD900A-TL (tải trọng 900kg, không điều hoà, cabin đơn) 142.000.000
4 HD990TL (tải trọng 990kg, có điều hoà) 166.000.000
5 HD990TK (tải trọng 990kg, có điều hoà) 174.000.000
6 HD1800TL (tải trọng 1800kg, có điều hoà) 195.000.000
7 HD1800TK (tải trọng 1800kg, có điều hoà) 204.000.000
8 HD2000A-TK (tải trọng 2000kg, không điều hoà, cabin đơn) 205.000.000
9 HD3450MP (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi) 332.000.000
10 HD3450A-MP 4x4 (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi) 382.000.000
11 HD3600MP (tải trọng 3600kg, có điều hoà, cabin đơn) 332.000.000
12 HD4950MP (tải trọng 4950kg, có điều hoà, cabin đôi) 382.000.000
13 HD5000A-MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 5,5m) 409.000.000
14 HD5000MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 6,8m) 415.000.000
15 HD680A-TD (tải trọng 680kg) 162.000.000
16 HD700 (tải trọng 700kg) 155.000.000
17 HD990 (tải trọng 990kg) 197.000.000
18 HD1000A (tải trọng 1000kg) 150.000.000
19 HD1250 (tải trọng 1250kg) 155.000.000
20 HD1500A 4x4 (tải trọng 1500kg) 241.000.000
21 HD1800B (tải trọng 1800kg) 226.000.000
22 HD2500 (tải trọng 2500kg) 287.000.000
23 HD2500 4x4 (tải trọng 2500kg) 260.000.000
24 HD3000 (tải trọng 3000kg) 286.000.000
25 HD3450A (tải trọng 3450kg, cabin đơn) 316.000.000
26 HD3450B (tải trọng 3450kg, cabin kép) 334.000.000
27 HD3450A 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin đơn) 357.000.000
28 HD3450B 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin kép) 375.000.000
29 HD4500 (tải trọng 4500kg) 327.000.000
30 HD4950 (tải trọng 4950kg, cabin đơn) 346.000.000
31 HD4950 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin đơn) 387.000.000
32 HD4950A (tải trọng 4950kg, cabin kép) 364.000.000
33 HD4950A 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin kép) 405.000.000
34 HD6500 (tải trọng 6500kg, có điều hoà) 436.000.000
35 HD7000 (tải trọng 7000kg, có điều hoà) 500.000.000
XXIV XE HIỆU CỬU LONG (Công ty Cổ phần ôtô TMT)  
1 Ôtô tải thùng KY1016T, tải trọng 650kg 120.000.000
2 Ôtô tải thùng có mui phủ KY1016T-MB, tải trọng 550kg 120.000.000
3 Ôtô tải DFA3810T, tải trọng 950kg 124.000.000
4 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA3810T-MB, tải trọng 850kg 124.000.000
5 Ôtô tải DFA3810T1, tải trọng 950kg 124.000.000
6 Ôtải thùng có mui phủ DFA3810T1-MB, tải trọng 850kg 124.000.000
7 Ôtô tải ZB3810T1, tải trọng 950kg 153.000.000
8 Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3810T1-MB, tải trọng 850kg 153.000.000
9 Ôtô tải ZB3812T1, tải trọng 1,2 tấn 160.000.000
10 Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T1-MB, tải trọng 1 tấn 160.000.000
11 Ôtô tải ZB3812T3N, tải trọng 1,2 tấn 160.000.000
12 Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T3N-MB, tải trọng 1 tấn 160.000.000
13 Ôtô tải DFA4215T, tải trọng 1,5 tấn 205.000.000
14 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T-MB, tải trọng 1,25 tấn 205.000.000
15 Ôtô tải DFA4215T1, tải trọng 1,25 tấn 205.000.000
16 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T1-MB, tải trọng 1,05 tấn 205.000.000
17 Ôtô tải DFA7027T2, tải trọng 2,5 tấn 149.000.000
18 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3, tải trọng 2,25 tấn 149.000.000
19 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3-MB, tải trọng 2,25 tấn 149.000.000
20 Ôtô tải DFA6027T, tải trọng 2,5 tấn 224.000.000
21 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T-MB, tải trọng 2,25 tấn 224.000.000
22 Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T1-MB, tải trọng 1,9 tấn 224.000.000
23 Ôtô tải DFA3.45T2, tải trọng 3,45 tấn 275.000.000
24 Ôtô tải DFA3.45T2-LK, tải trọng 3,45 tấn 275.000.000
25 Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3, tải trọng 3,2 tấn 275.000.000
26 Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3-LK, tải trọng 3,2 tấn 275.000.000
27 Ôtô tải DFA7050T, tải trọng 4,95 tấn 275.000.000
28 Ôtô tải DFA7050T/LK, tải trọng 4,95 tấn 275.000.000
29 Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB, tải trọng 4,7 tấn 275.000.000
30 Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB/LK, tải trọng 4,7 tấn 275.000.000
31 Ôtô tải 2 cầu 9650T2, tải trọng 5 tấn 385.000.000
32 Ôtô tải có mui phủ 2 cầu 9650T2-MB, tải trọng 4,75 tấn 385.000.000
33 Ôtô tải DFA9970T, tải trọng 7 tấn 263.000.000
34 Ôtô tải có mui phủ DFA9970T1, tải trọng 6,8 tấn 263.000.000
35 Ôtô tải DFA9970T2, tải trọng 7 tấn 263.000.000
36 Ôtô tải DFA9970T3, tải trọng 7 tấn 263.000.000
37 Ôtô tải có mui phủ DFA9970T2-MB, tải trọng 6,8 tấn 263.000.000
38 Ôtô tải có mui phủ DFA9970T3-MB, tải trọng 6,8 tấn 263.000.000
39 Ôtô tải có mui phủ DFA9975T-MB, tải trọng 7,2 tấn 319.000.000
40 Ôtô tải tự đỗ DFA3810D, tải trọng 950kg 153.000.000
41 Ôtô tải tự đỗ ZB3812D-T550, tải trọng 1,2 tấn 188.000.000
42 Ôtô tải tự đỗ ZB3812D3N-T550, tải trọng 1,2 tấn 188.000.000
43 Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T400, tải trọng 1,2 tấn 166.000.000
44 Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T550, tải trọng 1,2 tấn 166.000.000
45 Ôtô tải tự đỗ ZB5220D, tải trọng 2,2 tấn 192.000.000
46 Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B, tải trọng 2,35 tấn 196.152.000
47 Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B-TC, tải trọng 2,35 tấn 196.152.000
48 Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PD, tải trọng 2,5 tấn 234.000.000
49 Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PH, tải trọng 2,5 tấn 272.000.000
50 Ôtô tải tự đỗ KC6625D, tải trọng 2,5 tấn 265.000.000
51 Ôtô tải tự đỗ KC8135D, tải trọng 3,45 tấn 280.000.000
52 Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T650A, tải trọng 3,45 tấn 336.000.000
53 Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T750, tải trọng 3,45 tấn 280.000.000
54 Ôtô tải tự đỗ KC8550D, tải trọng 5 tấn 331.000.000
55 Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T600, tải trọng 4,95 tấn 365.000.000
56 Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T700, tải trọng 4,95 tấn 365.000.000
57 Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T700, tải trọng 4,95 tấn 369.000.000
58 Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T850, tải trọng 4,95 tấn 371.000.000
59 Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T600, tải trọng 6 tấn 365.000.000
60 Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T700, tải trọng 6 tấn 365.000.000
61 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-1, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
62 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-2, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
63 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-3, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
64 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-4, tải trọng 6,8 tấn 431.000.000
65 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T750, tải trọng 6,8 tấn 441.000.000
66 Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T860, tải trọng 6,8 tấn 441.000.000
67 Ôtô tải tự đỗ DFA12080D, tải trọng 7,86 tấn 475.000.000
68 Ôtô tải tự đỗ DFA12080D-HD, tải trọng 7,86 tấn 475.000.000
69 Ôtô tải tự đỗ KC13208D, tải trọng 7,8 tấn 631.000.000
70 Ôtô tải tự đỗ KC13208D-1, tải trọng 7,5 tấn 631.000.000
71 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5220D2, tải trọng 2,2 tấn 180.000.000
72 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5225D2, tải trọng 2,35 tấn 230.000.000
73 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PD, tải trọng 2,5 tấn 263.000.000
74 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PH, tải trọng 2,5 tấn 292.000.000
75 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6625D2, tải trọng 2,5 tấn 298.000.000
76 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
77 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T550, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
78 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
79 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650A, tải trọng 3,45 tấn 368.000.000
80 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T750, tải trọng 3,45 tấn 365.000.000
81 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T600, tải trọng 4,95 tấn 382.000.000
82 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T700, tải trọng 4,95 tấn 382.000.000
83 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9650D2A, tải trọng 5 tấn 361.000.000
84 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8550D2, tải trọng 5 tấn 367.000.000
85 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T600, tải trọng 6 tấn 382.000.000
86 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T700, tải trọng 6 tấn 382.000.000
87 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A, tải trọng 6,8 tấn 429.000.000
88 Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A-TT, tải trọng 6,8 tấn 429.000.000
XXV XE HIỆU TRƯỜNG GIANG (Công ty TNHH ôtô Đông Phong)  
1 Loại 6 số cầu thép, sản xuất 2010 (DFM TD7TA, tải trọng 6950kg) 430.000.000
2 Loại 6 cầu thép, hộp số to, cầu chậm, sản xuất 2011 (DFM TD7TB, tải trọng 6950kg) 460.000.000
3 Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg) 465.000.000
4 Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, hộp số to, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg) 475.000.000
5 

Loại cầu thép, 8 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw, sản

xuất 2010 (DFM TD4.99T, tải trọng 4990kg)

440.000.000 
6 Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD4.98TB, tải trọng 4980kg) 400.000.000
7 Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD6.5B, tải trọng 6785kg) 400.000.000
8 Loại máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD3.45-4x2, tải trọng 3450kg) 295.000.000
9 Loại máy 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM-3.45TD, tải trọng 3450kg) 365.000.000
10 Loại máy 96Kw cầu chậm, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD6.9B, tải trọng 6900kg) 365.000.000
11 Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TB, tải trọng 2350kg) 280.000.000
12 Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45B, tải trọng 3450kg) 280.000.000
13 Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TC, tải trọng 2350kg) 285.000.000
14 Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45M, tải trọng 3450kg) 285.000.000
15 Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD0.97TA, tải trọng 970kg) 195.000.000
16 Loại sản xuất 2011 (DFM TD1.25B, tải trọng 1250kg) 195.000.000
17 Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD1.8TA, tải trọng 1800kg) 235.000.000
18 Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.5B, tải trọng 2500kg) 235.000.000
19 Loại sản xuất 2011 (DFM TD8180, tải trọng 7300kg) 590.000.000
20 Loại xe 2 cầu máy 96Kw, cầu chậm, sản xuất 2010 (DFM TD4.98T 4x4, tải trọng 4980kg) 415.000.000
21 Loại xe 2 cầu máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD5T 4x4, tải trọng 5000kg) 341.000.000
22 Loại xe 2 cầu, sản xuất 2010 (DFM TD7T 4x4, tải trọng 6500kg) 430.000.000
23 Loại xe 2 cầu, cầu thép, 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7TB 4x4, tải trọng 7000kg) 490.000.000
24 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A, tải trọng 900kg) 150.000.000
25 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A/KM, tải trọng 680kg) 150.000.000
26 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA, tải trọng 1250kg) 170.000.000
27 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA/KM, tải trọng 1150kg) 170.000.000
28 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB, tải trọng 1850kg) 170.000.000
29 Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB/KM, tải trọng 1650kg) 170.000.000
30 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA, tải trọng 1800kg) 185.000.000
31 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA/KM, tải trọng 1600kg) 185.000.000
32 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B, tải trọng 2500kg) 185.000.000
33 Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B/KM, tải trọng 2300kg) 185.000.000
34 Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 3250kg) 257.000.000
35 Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 4980kg) 360.000.000
36 Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T/KM6511, tải trọng 6500kg) 360.000.000
37 Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ7TA-TMB, tải trọng 6885kg) 323.000.000
38 Loại cầu thép 6 số, hộp số to, sản xuất 2011 (DFM EQ7TB-KM, tải trọng 7000kg) 405.000.000
39 Loại 1 cầu, cầu thép 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2011 (DFM EQ7140TA, tải trọng 7000kg) 435.000.000
40 Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ6T4x4/3.45KM, tải trọng 3450kg) 385.000.000
41 Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ3.45T4x4/KM, tải trọng 6250kg) 385.000.000
42 Loại sản xuất năm 2012 (DFM-EQ8TB4x2/KM, tải trọng 8600kg) 545.000.000
43 Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ9TB6x2/KM, tải trọng 9300kg) 640.000.000
XXVI XE HIỆU THACO  
1 Ôtô tải 990kg, thùng dài (FC099L) 184.000.000
2 Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBB) 195.500.000
3 Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBM) 195.500.000
4 Ôtô tải thùng kín 830kg (FC099L-TK) 200.000.000
5 Ôtô tải 5 tấn (FC500) 266.000.000
6 Ôtô tải thùng có mui phủ 4,6 tấn (FC500-MBB) 292.800.000
7 Ôtô tải thùng kín 4,5 tấn (FC500-TK) 289.100.000
8 Ôtô tải 7 tấn (FC700) 324.000.000
9 Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (FC700-MBB) 352.100.000
10 Ôtô tải 1,25 tấn (FLC125) 196.000.000
11 Ôtô tải thùng có mui phủ 1 tấn (FLC125-MBB) 208.000.000
12 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,1 tấn (FLC125-MBM) 208.000.000
13 Ôtô tải thùng kín 1 tấn (FLC125-TK) 214.500.000
14 Ôtô tải 1,98 tấn (FLC198) 229.000.000
15 Ôtô tải có mui 1,7 tấn (FLC198-MBB) 245.600.000
16 Ôtô tải có mui 1,78 tấn (FLC198-MBM) 250.200.000
17 Ôtô tải thùng kín 1,65 tấn (FLC198-TK) 251.600.000
18 Ôtô tải 2,5 tấn (FLC250) 249.000.000
19 Ôtô tải có mui 2,2 tấn (FLC250-MBB) 268.100.000
20 Ôtô tải có mui 2,3 tấn (FLC250-MBM) 270.900.000
21 Ôtô tải thùng kín 2,15 tấn (FLC250-TK) 271.700.000
22 Ôtô tải 3 tấn (FLC300) 258.000.000
23 Ôtô tải có mui 2,75 tấn (FLC300-MBB) 279.100.000
24 Ôtô tải có mui 2,8 tấn (FLC300-MBM) 280.500.000
25 Ôtô tải thùng kín 2,75 tấn (FLC300-TK) 280.100.000
26 Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345A) 306.000.000
27 Ôtô tải có mui 3,05 tấn (FLC345A-MBB) 328.600.000
28 Ôtô tải có mui 3,2 tấn (FLC345A-MBM) 329.900.000
29 Ôtô tải thùng kín 3 tấn (FLC345A-TK) 331.600.000
30 Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345) 328.000.000
31 Ôtô tải có mui 2,95 tấn (FLC345-MBB) 353.400.000
32 Ôtô tải có mui 3 tấn (FLC345-MBM) 353.400.000
33 Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (FLC345-TK) 356.500.000
34 Ôtô tải 3,45 tấn (TC345) 328.000.000
35 Ôtô tải có mui 2,95 tấn (TC345-MBB) 353.400.000
36 Ôtô tải có mui 3 tấn (TC345-MBM) 353.400.000
37 Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (TC345-TK) 356.500.000
38 Ôtô tải 4,5 tấn (FLC450) 328.000.000
39 Ôtô tải có mui 4 tấn (FLC450-MBB) 353.400.000
40 Ôtô tải tập lái có mui 4 tấn (FLC450-XTL) 354.000.000
41 Ôtô tải 4,5 tấn (TC450) 328.000.000
42 Ôtô tải có mui 4 tấn (TC450-MBB) 353.400.000
43 Ôtô tải 8 tấn (FLC800) 437.000.000
44 Ôtô tải có mui 7,6 tấn (FLC800-MBB) 437.000.000
45 Ôtô tải 7,5 tấn (FLC800-4WD) 555.000.000
46 Ôtô tải 7 tấn (FLC800-4WD-MBB) 555.000.000
47 Ôtô tải tự đỗ 990kg (FD099) 204.000.000
48 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FD200) 250.000.000
49 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn - 2 cầu (FD200B-4WD) 274.000.000
50 Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (FD450) 280.000.000
51 Ôtô tải tự đỗ 8 tấn (FD800) 475.000.000
52 Ôtô tải tự đỗ 1,5 tấn (FLD150) 250.000.000
53 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FLD200) 265.000.000
54 Ôtô tải tự đỗ 2 tấn 2 cầu (TD200-4WD) 317.000.000
55 Ôtô tải tự đỗ 2,5 tấn (FLD250) 278.000.000
56 Ôtô tải tự đỗ 3 tấn (FLD300) 293.000.000
57 Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn (TD345) 354.000.000
58 Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn - 2 cầu (TD345-4WD) 385.000.000
59 Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (TD450) 345.000.000
60 Ôtô tải tự đỗ 4,99 tấn (FLD500) 375.000.000
61 Ôtô tải tự đỗ 6 tấn (TD600) 398.000.000
62 Ôtô tải tự đỗ 6 tấn - 2 cầu (TD600-4WD) 462.000.000
63 Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD700) 390.000.000
64 Ôtô tải tự đỗ 7,2 tấn (FLD750) 459.000.00ỗ
65 Ôtô tải tự đỗ 6,5 tấn - 2 cầu (FLD750-4WD) 536.000.000
66 Ôtô tải tự đỗ 7,9 tấn (FLD800) 542.000.000
67 Ôtô tải tự đỗ 7,5 tấn - 2 cầu (FLD800-4WD) 602.000.000
68 Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD1000) 636.000.000
69 Ôtô tải tự đỗ 1,98 tấn (OLLIN198) 293.000.000
70 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,83 tấn (OLLIN198-MBB) 309.900.000
71 Ô tô tải Thaco K165-CS/MB2 348.000.000
72 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,65 tấn (OLLIN198-LMBB) 309.900.000
73 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,78 tấn (OLLIN198-MBM) 316.700.000
74 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,6 tấn (OLLIN198-LMBM) 316.700.000
75 Ôtô tải thùng kín 1,73 tấn (OLLIN198-TK) 311.800.000
76 Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (OLLIN198-LTK) 311.800.000
77 Ôtô tải 2,5 tấn (OLLIN250) 293.000.000
78 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,35 tấn (OLLIN250-MBB) 311.600.000
79 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (OLLIN250-MBM) 316.700.000
80 Ôtô tải thùng kín 2,25 tấn (OLLIN250-TK) 311.800.000
81 Ôtô tải 3,45 tấn (OLLIN345) 365.000.000
82 Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBB) 385.600.000
83 Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBM) 388.500.000
84 Ôtô tải thùng kín 3,2 tấn (OLLIN345-TK) 394.500.000
85 Ôtô tải 4,5 tấn (OLLIN450) 369.000.000
86 Ôtô tải thùng có mui phủ 4,1 tấn (OLLIN450-MBB) 389.400.000
87 Ôtô tải thùng kín 4,3 tấn (OLLIN450-TK) 397.500.000
88 Ôtô tải 7 tấn (OLLIN700) 433.000.000
89 Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (OLLIN700-MBB) 479.300.000
90 Ôtô tải 8 tấn (OLLIN800) 462.000.000
91 Ôtô tải thùng có mui phủ 7,1 tấn (OLLIN800-MBB) 516.000.000
92 Ôtô tải 1,98 tấn (AUMARK198) 349.000.000
93 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198-MBB) 368.700.000
94 Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198- MBM) 368.700.000
95 Ôtô tải thùng kín 1,8 tấn (AUMARK198-TK) 368.600.000
96 Ôtô tải 2,5 tấn (AUMARK250) 349.000.000
97 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK250-MBB) 368.700.000
98 Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK198-MBM) 368.700.000
99 Ôtô tải thùng kín 2,2 tấn (AUMARK250-TK) 368.600.000
100 Ôtô tải 3,45 tấn (FTC345) 434.000.000
101 Ôtô tải có mui phủ 3,05 tấn (TFC345-MBB) 459.300.000
102 Ôtô tải có mui phủ 3,2 tấn (TFC345-MBM) 457.900.000
103 Ôtô tải thùng kín 3 tấn (TFC345-TK) 459.700.000
104 Ôtô tải 4,5 tấn (FTC450) 434.000.000
105 Ôtô tải có mui phủ 4 tấn (TFC450-MBB) 459.300.000
106 Ôtô tải 7 tấn (TFC700) 497.000.000
107 Ôtô tải có mui phủ 6,5 tấn (TFC700-MBB) 497.000.000
108 Ôtô tải có mui 8,2 tấn (AUMAN820-MBB) 600.000.000
109 Ôtô tải có mui 9,9 tấn (AUMAN990-MBB) 695.000.000
110 Ôtô tải có mui 12,9 tấn (AUMAN1290-MBB) 910.000.000
111 Ôtô tải tự đỗ 13 tấn (AUMAND1300) 1.105.000.000
112 Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (FTD1200) 1.130.000.000
113 Ôtô tải tự đỗ 12,5 tấn (FTD1250) 1.125.000.000
114 Thaco TB 82S W 180A-29 chỗ 1.618.000.000
115 Thaco KB 120SE 2.290.000.000
116 Ôtô đầu kéo 35,625 tấn (BJ4183SMFJB-2) 595.000.000
117 Ôtô tải 750kg (TOWNER750) 135.000.000
118 Ôtô tải có mui 650kg (TOWNER750-MBB) 147.200.000
119 Ôtô tải thùng kín 650kg (TOWNER750-TK) 152.800.000
120 Ôtô tải tự đỗ 560kg (TOWNER750-TB) 150.000.000
121 Ôtô tải tự đỗ 7000kg (TOWNER700-TB) 148.000.000
122 Ôtô tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng (TOWNER750- BCR) 133.000.000
123 Ôtô tải 2,5 tấn (HD65) 453.000.000
124 Ôtô tải 1,99 tấn (HD65-LTL) 453.000.000
125 Ôtô tải thùng có mui phủ 2 tấn (HD65-MBB) 495.600.000
126 Ôtô tải thùng kín 2 tấn (HD65-TK) 489.100.000
127 Ôtô tải thùng có mui 1,55 tấn (HD65-LMBB) 495.600.000
128 Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (HD65-LTK) 489.100.000
129 Ôtô tải 3,5 tấn (HD72) 475.000.000
130 Ôtô tải thùng có mui phủ 3 tấn (HD72-MBB) 521.400.000
131 Ôtô tải thùng kín 3 tấn (HD72-TK) 525.400.000
132 Ôtô tải 5,5 tấn (HC550) 773.000.000
133 Ôtô tải 6 tấn (HC600) 793.000.000
134 Ôtô tải 7,5 tấn (HC750A) 813.000.000
135 Ôtô tải 7,5 tấn (HC750) 853.000.000
136 Ôtô tải 6,8 tấn (HC750-MBB) 853.000.000
137 Ôtô tải 6,5 tấn (HC750-TK) 921.300.000
138 Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D340) 1.500.000.000
139 Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (HD270/D380A) 1.555.000.000
140 Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D380) 1.555.000.000
141 Thaco Towner 750A 152.000.000
142 Thaco Frontier 125-CS/TL 276.000.000
143 Thaco Ollin 800A-CS/MB1 582.400.000
144 Thaco DT: 2.156; TT:1.250kg; SCN:3 người 230.000.000
145 Thaco Frontier 140-CS/TL 1,4 tấn, dung tích 2957 310.000.000
146 Thaco Frontier 140-CS/MB1 1,4 tấn, dung tích 2957 327.200.000
XXVII XE HIỆU RENAULT  
1 Renault Koleos, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất 1.120.000.000
2 Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất 1.300.000.000
3 Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất 1.200.000.000
4 Renault Megane, 5 chỗ, hatchback 5 cửa, dung tích 2.0L, số tự động, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất 820.000.000
5 Renault Megane, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Tây Ban Nha sản xuất 1.220.000.000
XXVIII XE HIỆU SYM  
1 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (có điều hoà) 164.850.000
2 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (không điều hoà) 157.500.000
3 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, có điều hoà) 155.400.000
4 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, không điều hoà) 148.050.000
5 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 ( không thùng lửng, có điều hoà) 151.200.000
6 SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (không thùng lửng, không điều hoà) 143.850.000
7 SYM ô tô tải VAN V5-SC3-A2 266.700.000
8 SYM ô tô con V9-SC3-B2 310.800.000
XXIX XE HIỆU JAC  
1 JAC, 3.707cm3 (tải 1.750kg, có mui) 210.000.000
2 JAC TFC1061K/TK1 398.000.000
3 JAC HFC1025K1, trọng tải 2.45 T 260.000.000
4 JAC HFC1025K1/KM1, trọng tải 2.45 T 288.000.000
5 JAC HFC1025K1/KM2, trọng tải 2.45 T 285.000.000
6 JAC HFC1025K1/TK1A, trọng tải 2.45 T 290.000.000
7 JAC HFC1025K1/TK1B, trọng tải 2.45 T 290.000.000
8 JAC HFC1030K3, trọng tải 1.49 T 265.000.000
9 JAC HFC1030K3/KM1, trọng tải 1.49 T 293.000.000
10 JAC HFC1030K3/KM2, trọng tải 1.49 T 290.000.000
11 JAC HFC1030K3/TK1B, trọng tải 1.49 T 295.000.000
12 JAC HFC1030K3/TL, trọng tải 1.49 T 275.000.000
13 JAC HFC1030K4, trọng tải 2.4 T 270.000.000
14 JAC HFC1030K4/KM1, trọng tải 2.4 T 298.000.000
15 JAC HFC1030K4/TK1B, trọng tải 2.3 T 300.000.000
16 JAC HFC1042K1, trọng tải 1.99 T 355.000.000
17 JAC HFC1042K1/KM1, trọng tải 1.99 T 387.000.000
18 JAC HFC1042K1/KM2, trọng tải 1.99 T 383.000.000
19 JAC HFC1042K1/TK1A, trọng tải 1.95 T 390.000.000
20 JAC HFC1042K1/TK1B, trọng tải 1.95 T 390.000.000
21 JAC HFC1042K2, trọng tải 3.45 T 365.000.000
22 JAC HFC1042K2/KM1, trọng tải 3.45 T 397.000.000
23 JAC HFC1042K2/KM2, trọng tải 3.45 T 393.000.000
24 JAC HFC1042K2/TK1A, trọng tải 3.45 T 400.000.000
25 JAC HFC1042K2/TK1B, trọng tải 3.45 T 400.000.000
26 JAC HFC1044K2, trọng tải 3.45 T 330.000.000
27 JAC HFC1044K2/KM1, trọng tải 3.45 T 360.000.000
28 JAC HFC1044K2/KM2, trọng tải 3.45 T 358.000.000
29 JAC HFC1044K2/TK1A, trọng tải 3.45 T 366.500.000
30 JAC HFC1044K2/TK1B, trọng tải 3.45 T 366.500.000
31 JAC HFC1047K3, trọng tải 1.95 T 335.000.000
32 JAC HFC1047K3/KM3, trọng tải 1.95 T 365.000.000
33 JAC HFC1047K3/KM4, trọng tải 1.95 T 363.000.000
34 JAC HFC1047K3/TK2, trọng tải 1.95 T 371.500.000
35 JAC HFC1047K4, trọng tải 3.45 T 345.000.000
36 JAC HFC1047K4/KM1, trọng tải 3.45 T 375.000.000
37 JAC HFC1047K4/KM2, trọng tải 3.45 T 373.000.000
38 JAC HFC1047K4/TK1A, trọng tải 3.45 T 381.500.000
39 JAC HFC1047K4/TK1B, trọng tải 3.45 T 381.500.000
40 JAC HFC1047K4/TL, trọng tải 3.45 T 355.000.000
41 JAC HFC1061K2, trọng tải 3.45 T 350.000.000
42 JAC HFC1061K1/KM1, trọng tải 3.05 T 386.000.000
43 JAC HFC1061K1/KM2, trọng tải 3.05 T 382.000.000
44 JAC HFC1061KT1, trọng tải 3.45 T 360.000.000
45 JAC HFC1061KT1/KM3, trọng tải 3.45 T 396.000.000
46 JAC HFC1061KT1/KM3-1, trọng tải 3.45 T 396.000.000
47 JAC HFC1061KT1/KM4, trọng tải 3.45 T 392.000.000
48 JAC HFC1061KT1/TK2-1, trọng tải 3.45 T 403.500.000
49 JAC HFC1061KT2, trọng tải 4.9 T 355.000.000
50 JAC HFC1061KT1/KM1, trọng tải 4.75 T 391.000.000
51 JAC HFC1061KT1/KM1-1, trọng tải 4.75 T 391.000.000
52 JAC HFC1061KT1/TK1, trọng tải 4.75 T 398.500.000
53 JAC HFC1083K1, trọng tải 6.4 T 454.000.000
54 JAC HFC1083K1/KM1, trọng tải 6 T 500.000.000
55 JAC HFC1083K1/KM1-1, trọng tải 6 T 500.000.000
56 JAC HFC1083K/KM4, trọng tải 6.1 T 496.000.000
57 JAC HFC1083K1/TK1, trọng tải 6 T 509.000.000
58 JAC HFC1183K1, trọng tải 7.25 T 465.000.000
59 JAC HFC1183K1/KM1, trọng tải 7.25 T 511.000.000
60 JAC HFC1183K1/KM1-1, trọng tải 7.25 T 511.000.000
61 JAC HFC1183K1/TK1B, trọng tải 7.15 T 520.000.000
62 JAC HFC1383K1, trọng tải 8.4 T 550.000.000
63 JAC HFC1383K1/KM1, trọng tải 8.45 T 595.000.000
64 JAC HFC1383K, trọng tải 9.1 T 560.000.000
65 JAC HFC1383K/KM1, trọng tải 9.15 T 605.000.000
66 JAC HFC1383K/TK1B, trọng tải 9.15 T 605.000.000
XXX MỘT SỐ HIỆU KHÁC  
1 Audi A6 2.0TFSI, 1984cm3, 5 chỗ 2.445.300.000
2 Audi Quatro- 5 chỗ 3.378.295.000
3 Hino FL8JTSA – 6x2/SGCD-TK: ô tô tải thùng kín, trọng tải 15.350kg 1.460.000.000
4 Hino WU342L-NKMTJD3/SGCD-7X: ô tô xi téc (chở xăng), trọng tải 5.180kg 585.000.000
5 Hino WU342L-NKMTJD3/SGCD-6X: ô tô xi téc (chở xăng), trọng tải 4.440kg 585.000.000
6 Hino FC9JLSW/SGCD-LC.UNIC URV344: ô tô tải (có cần cẩu), trọng tải 4.840kg 1.190.000.000
7 Hino FG8JPSB-TV1/SGCD-CCG: ô tô chở cám gạo, trọng tải 6.770kg 1.300.000.000
8 Hino FL8JTSL 6 x2/SGCD-MP2: ô tô tải (có mui), trọng tải 15.450kg 1.554.000.000
9 Hino FL8JTSA 6 x2/SGCD-MP2: ô tô tải (có mui), trọng tải 16.000kg 1.490.000.000
10 Hino FL8JTSA 6 x2/SGCD-LC.URV343: ô tô tải (có cần cẩu), trọng tải 14.800kg 1.751.400.000
12 Hino FL8JTSL – TL6x2, trọng tải 15.700kg 1.635.000.000
13 Hino FC95 LSW, trọng tải 10.400kg 1.005.350.000
14 Giaiphong DT4881.YJ, trọng tải 4.800kg 230.000.000
15 Dongfeng HH/B190-33-TM.S, trọng tải 6.405kg (tải có mui) 595.000.000
16 Transico ô tô khách 29 chỗ ngồi và 25 chỗ đứng 425.000.000
17 Transico ô tô khách 46 chỗ ngồi 610.000.000
18 Ba hai: ô tô khách 27 chỗ ngồi và 23 chỗ đứng 530.000.000
19 Đông phong (tải 4.400kg) 260.000.000
20 Vinaxuki (tải 5.500kg) 278.500.000
21 Forcia (tải 950kg) 135.000.000
22 Songhuajia HFJ1011G, 650kg, 970cm3 114.000.000
23 Samco, số loại KGQ1, 5.193cm3, 29 chỗ ngồi 1.345.000.000
24 Samco ôtô khách 22 chỗ đứng và 22 chỗ ngồi 615.000.000
25 Chevrolet Orlando KL1Y YM11/AA7, 7 chỗ 657.720.000
26 Chevrolet, số loại Aveo Klasnifu, 5 chỗ, 1.498cm3 469.000.000
27 Chevrolet, số loại Cruze KL1J-JNE11/AA5, 5 chỗ, 1.598cm3 496.500.000
28 VT11110 MB 11.000kg 1.068.000.000
29 Accor 2.4S 5 chỗ 1.470.000.000
30 Koleos 2.5L( 2013-2014) 05 chỗ 1.140.000.000
31 Veam Puma TD2.0T 352.734.000
32 Veam HD65TLTT:2.875KG; 3 chỗ 400.000.000
33 Veam FOX TK 1.5-1/SGCD-MP: ô tô tải có mui, 1.495kg 263.000.000
34 Veam 437041-265/SGCD-MP.NH: ô tô tải có mui, 4.600kg 489.000.000
36 Veam Puma TD 2OT 1.990kg dung tích 2665 351.600.000
37 Infiniti QX60 JLJNLVWL50EQ7: động cơ xăng, 3.498cc, 7 chỗ, số vô cấp, 2 cầu- NK 2016,2017 2.899.000.000
38 Infiniti QX60, JLJNLVWL50EQ7, 3.498cc, 7 chỗ 2.699.000.000
39 Infiniti QX70, TLSNLVLS51EGA8E-C: động cơ xăng ,3.696cc, 5 chỗ, số tự động, 2 cầu-NK : 2016,2017 3.599.000.000
40 Infiniti QX70, TLSNLVLS51EGA8E-C, 3.696cc, 5 chỗ 3.099.000.000
41 Infiniti QX80, JPKNLHLZ62E Q7: động cơ xăng, 5.552cc, 7 chỗ,  số tự động, 2 cầu-NK 2016,2017 4.899.000.000
42 Infiniti QX80, JPKNLHLZ62E Q7, 5.552cc, 7 chỗ 4.499.000.000
43 Hino FC3JLUA (tải trọng 5.300kg) 521.832.000
44 Hino FL8JTSA 6x2 1.570.000.000
45 Hino FG1JPUB; TT: 8.850KG; 3 chỗ 220.000.000
46 Heibao SM1023 107.000.000
47 Mekong Auto/Paso 1.5TD-C (ôtô tải sát xi tải) 170.000.000
48 Mekong Auto/Paso 1.5TD (ô tô tải) 180.000.000
49 TRUONG HAI, số loại KIA-TK, tải trọng 1000kg 192.800.000
50 SAMCO KGQ1 1.420.000.000
51 HOANG TRA DT:2.270, 1.970 375.000.000
52 Chevrolet SPARK DT:796; SCN: 5 người 530.000.000
53 SONGHUAJIANG; DT: 970; TT: 650; 2 chỗ 110.000.000
54 CHEVROLET CRUZE DT: 1.598; 5 chỗ 496.000.000
55 Chevrolet VIVANT DT: 1998; 7 chỗ 250.000.000
56 Transinco ô tô khách DT:5.041; 34 chỗ 700.000.000
57 Transinco 29 chỗ ngồi dung tích 5014 380.000.000
58 Warm 4B 230-1, 320kg dung tích 229 78.000.000
59 VB 1110 (tự đỗ) 11.000kg 1.023.000.000
60 VB 950 (tự đỗ) 9.500kg 1.140.000.000
61 VT1110 MB 11.000kg 1.068.000.000
62 Accord 2.4s 5 chỗ ngồi 1.470.000.000
63 Koleos 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi 1.140.000.000
64 Latitude 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi 1.300.000.000
65 Latitude 2.0L (2013-2015) 5 chỗ ngồi 1.200.000.000
66 Dongfeng SGCD/L315 30 -  XMCD: ô tô tải (chở xe, máy chuyên dùng), trọng tải 16.850 kg 1.170.000.000
B SƠ MI RƠ MOÓC  
1 Sơ mi rơ moóc (gắn với máy cày) 3.000.000
2 Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ Exotic GS300 39.190.000
3 Sơ mi rơ moóc  tải tự đổ 3 trục sau có thùng, hiệu CIMC 600.000.000
4 Sơ mi rơ moóc có gắn téc để chuyên chở xi măng rời 3 trục sau, hiệu CIMC 620.000.000
5 Sơ mi rơ moóc tải (chở container), hiệu CIMC 310.000.000
6 Sơ mi rơ moóc tải (có mui), hiệu CIMC 310.000.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Cao Văn Trọng

Mục lục Bấm để đi tới điều