vanban.org

Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/05/2015 Thay thế: 12/2015/QĐ-UBND · 21/05/2015
Bến Tre Ban hành 03/03/2014 Hiệu lực 13/03/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 12/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 03/2014/QĐ-UBND
13/03/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/05/2015 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2014/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 03 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 559/TTr-STC ngày 26 tháng 02 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe

1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).

2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe: Căn cứ vào năm sản xuất và thời gian đã sử dụng của xe.

a) Xe nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam đã qua sử dụng (kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam): Chất lượng còn lại của xe là 85%;

b) Đối với xe đã qua sử dụng thực hiện chuyển nhượng tại Việt Nam (kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi tại Việt Nam): Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe tương ứng với thời gian đã sử dụng, cụ thể như sau:

Thời gian đã sử dụng Chất lượng còn lại (%)
Sử dụng trong 01 năm 85
Trên 01 năm đến 03 năm 70
Trên 03 năm đến 06 năm 50
Trên 06 năm đến 10 năm 30
Trên 10 năm 20

c) Đối với những xe đã qua sử dụng không xác định được năm sản xuất và thời gian đã sử dụng: Chất lượng còn lại của xe là 30%.

3. Đối với xe mua bán qua hình thức đấu giá, thanh lý trực tiếp thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá hoá đơn bán hàng.

4. Giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 2 của Quyết định này được áp dụng đối với các loại xe trong trường hợp:

a) Giá bán hàng ghi trên hoá đơn bán hàng của đại lý xuất cho khách hàng thấp hơn giá bán hàng do cơ sở sản xuất thông báo;

b) Không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định.

5. Trường hợp giá ghi trên hoá đơn bán hàng cao hơn giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định thì lấy theo giá hoá đơn.

6. Đối với những loại xe mới phát sinh chưa được liệt kê trong Bảng giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế được tạm thời căn cứ hoá đơn bán hàng để tính lệ phí trước bạ. Sau đó vào tháng 12 hằng năm cơ quan thuế tập hợp danh mục phát sinh (nếu có) đề xuất về Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH   Võ Thành Hạo
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

XE HAI BÁNH GẮN MÁY, BA BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND

ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Đồng

STT Tên loại xe Đơn giá
A XE HAI BÁNH GẮN MÁY  
I XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT  
1 Xe do hãng Honda sản xuất, lắp ráp  
1.1 Loại xe 50cc  
a Honda cúp kiểu 81  
  Sản xuất trước năm 1977 (C67, Dam, Vespa) 5.000.000
  Vespa Đài Loan (không đề) 6.000.000
  Vespa Đài Loan (có đề) 7.000.000
  Sản xuất năm 1977-1980 8.000.000
  Sản xuất năm 1981 đầu - giữa - cuối 10.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
b Honda cúp kiểu 82  
  Sản xuất năm 1982-1988 13.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 17.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
c Honda Chaly, Sanyang  
  Sản xuất năm 1978-1981 7.500.000
  Sản xuất năm 1982-1995 11.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.500.000
d Honda Dax, MD, MP, CBX, MBR  
  Sản xuất năm 1978-1985 8.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 11.500.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.000.000
đ Honda CD, JAZZ  
  Sản xuất năm 1988 về trước 9.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 12.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
e Honda MAGNA 50  
  Sản xuất năm 1978 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
g Honda NS50F, NSR50, NS1  
  Sản xuất năm 1988 về trước 14.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 21.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 24.000.000
h Honda Ga, Mini, GDI 50, TDCT 50  
  Sản xuất năm 1978-1985 5.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 9.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 11.000.000
i Các loại xe khác 5.000.000
1.2 Loại xe 70-90cc  
a Honda cúp kiểu 81  
  Sản xuất trước năm 1977 (C65) 8.000.000
  Sản xuất năm 1977-1985 11.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 17.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
b Honda cúp kiểu 82  
  Sản xuất năm 1982-1991 14.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 18.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 19.000.000
c Honda CD, CB, MD, MP  
  Sản xuất năm 1985 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
d Honda Deluxe, C70DD, DE, DM, DN  
  Sản xuất năm 1988 về trước 15.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 16.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 18.000.000
đ Sanyang 70 - dưới 125 8.000.000
e Loại xe Sanyang 125-150 10.000.000
g DH 88 10.000.000
h Các loại xe khác 8.000.000
1.3 Loại xe 100cc  
  Sản xuất năm 1988 về trước 20.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 22.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 27.000.000
1.4 Loại xe 120-125cc  
a Honda CB 125, UG 125,CBX, CD 125  
  Sản xuất năm 1985 về trước 18.500.000
  Sản xuất năm 1986-1995 31.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 36.000.000
b Honda Spacy 125  
  Sản xuất năm 1991 về trước 45.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 65.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 100.000.000
c Các loại xe khác 18.500.000
1.5 Loại xe trên 125-205cc  
a Honda CBC 135  
  Sản xuất năm 1985 về trước 23.000.000
  Sản xuất năm 1986-1995 30.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 35.000.000
b Honda 250: LA, CBR, NSR, VTT, VT2  
  Sản xuất năm 1985 về trước 23.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 30.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 40.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 45.000.000
c Honda 150-200cc các hiệu khác  
  Sản xuất năm 1988 về trước 18.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 26.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 30.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 35.000.000
d Các loại xe khác 18.000.000
2 Xe do hãng Suzuki, Yahama, Kawasaki sản xuất  
2.1 Loại xe 50cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 6.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 8.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 10.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 12.000.000
2.2 Loại xe 70-90cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 7.000.000
  Sản xuất năm 1986-1991 9.000.000
  Sản xuất năm 1992-1995 11.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 13.000.000
2.3 Loại xe trên 90-110cc  
  Sản xuất năm 1988 về trước 10.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 12.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
2.4 Loại xe trên 110-125cc  
  Sản xuất năm 1985 về trước 14.000.000
  Sản xuất năm 1986-1992 17.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 23.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 32.000.000
II XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP  
1 Loại xe 100-150cc: Honda ASTREA, Win, NOVA  
  Cosmot 110, Piagio, Excel  
  Sản xuất năm 1988 về trước 12.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 13.500.000
  Sản xuất năm 1993-1995 15.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
2 Honda Dream I (không đề) Dream III (4 số) Suzuki Crytal  
  Sản xuất năm 1988 về trước 12.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 13.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 14.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 16.000.000
3 Honda Dream II cao, Suzuki Viva 110  
  Sản xuất năm 1988 về trước 17.500.000
  Sản xuất năm 1989-1992 19.500.000
  Sản xuất năm 1993-1995 21.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 23.000.000
4 Honda Dream II lùn, GL, Max 125  
  Sản xuất năm 1989-1991 16.500.000
  Sản xuất năm 1992-1995 18.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 20.000.000
5 Honda Glpro 125  
  Sản xuất năm 1989-1991 20.500.000
  Sản xuất năm 1992-1995 24.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 25.000.000
6 Các loại xe khác 12.000.000
III XE DO ITALIA SẢN XUẤT  
1 Loại xe 50cc  
1.1 Vespa 50  
  Sản xuất năm 1988 về trước 8.000.000
  Sản xuất năm 1989-1995 9.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 11.000.000
1.2 Vespa Piagio 50  
  Sản xuất năm 1994-1995 15.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 17.000.000
2 Loại xe trên 50cc-150cc, Vespa Piagio, Typhoon 125  
  Sản xuất năm 1988 về trước 13.000.000
  Sản xuất năm 1989-1992 18.000.000
  Sản xuất năm 1993-1995 20.000.000
  Sản xuất năm 1996 về sau 22.000.000
3 Các loại xe khác 8.000.000
IV XE DO CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC, SEC, SLOVAKIA VÀ MỘT SỐ HIỆU KHÁC SẢN XUẤT  
1 Simson bs50, bs51, Babetta, Tava 50  
  Sản xuất trước năm 1988 1.500.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 2.000.000
2 Simson Comprt 51, 70, Cezet 125, Winck 125, Boxuh  
  Sản xuất trước năm 1988 2.000.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 3.000.000
3 Etz 150, Cezet, Tawa 350  
  Sản xuất trước năm 1988 5.500.000
  Sản xuất từ năm 1988 về sau 6.000.000
4 Một số hiệu khác  
  Citi giò gà 12.500.000
  Citi phuộc 14.500.000
  Citi số khung, số máy 15,16 16.500.000
  Daelim 125 26.000.000
  Bonus 125 16.000.000
  Husky 150 25.000.000
5 Các loại xe khác 5.000.000
V XE DO TRUNG QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP  
1 Loại xe 50cc  
  Fusin 7.000.000
  Savi Wave S, Savi, Luxe 8.000.000
  Savi Wave RSX, Maxkawa 10.000.000
  YMH Maxneo Armami 10.000.000
  SuccessFul 7.500.000
  Savi wave RS 7.800.000
  Bosscity 8.000.000
  Bos-SB8 8.400.000
  Savi Max, YMH MaxarmanI 9.500.000
  Halim 8.300.000
  Các hiệu khác 6.500.000
2 Loại xe 100cc  
  Asym 10.000.000
  Sencity 10.500.000
  Maxneo 8.500.000
  Symen 7.500.000
  Seeyes 8.000.000
  Các hiệu khác 7.000.000
3 Loại xe 110cc  
  Newkawa wave RS 7.800.000
  Hunda CP1 7.900.000
  Skygo 8.500.000
  Maxkawa 10.000.000
  Newkawa 110; Fusin 9.000.000
  Swear, Daemaco 8.000.000
  Seeyes, Lux 8.000.000
  Honda CKD 7.500.000
  Ymh Maxneo 11.000.000
  Newkawa Max 9.500.000
  Savi RS 9.800.000
  Seeyes 8.000.000
  Các hiệu khác 7.500.000
4 Loại xe 125cc  
  Tream @ 125 26.000.000
  Savi (xe số) 9.000.000
  Fusin 10.500.000
  Fashion, Longbo, CP1 16.000.000
  Sindy dáng Spacy 17.000.000
  Xiongshi 17.000.000
  Sindy dáng @ 22.000.000
  YoJing 24.000.000
  Air Blade máy Fusin 16.000.000
  Saffhire (xe ga), Bella (xe ga) 18.500.000
  Nagaki 22.000.000
  Lalita 15.000.000
  Honda SDH liên doanh Nhật Bản 29.400.000
  Honda Tream liên doanh Nhật Bản 22.000.000
  Sapphtre 18.500.000
  Stylux 25.000.000
  Romantic 16.000.000
  LiFan V 17.500.000
  Flame 13.000.000
  Force 13.000.000
  Các hiệu khác 16.000.000
  * Riêng: Các hiệu Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản 25.000.000
5 Loại xe 150cc  
  Fusin, Longbo 16.000.000
  Lisohaka Prety 23.000.000
  Lisohaka Prety dáng @ 28.000.000
  Sindy 25.000.000
  ESH @ Trung Quốc 20.000.000
  Trem @ 29.400.000
  Cfmoto 20.000.000
  Dyor 15.000.000
  Các hiệu khác 20.000.000
  * Riêng các hiệu khác Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản 30.000.000
VI XE DO ĐÀI LOAN - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP  
  Dance 11.000.000
  Filly 100, Dona, Heasun, Dylan 30.000.000
  Joekey Kymco 125 28.000.000
  Beswin 150, Movie 43.000.000
  Kymco Solona 125 45.000.000
  ESH @ 37.700.000
  KymcoDan 12.000.000
  Candy 18.800.000
  Các hiệu khác 30.000.000
VII XE DO HÀN QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP  
1 Loại xe 50cc  
  Halim 9.000.000
  Super siva, Hadosiva, Neu Siva 9.000.000
  Siva 7.000.000
  Các hiệu khác 9.000.000
2 Loại xe 100cc  
  Halim, Daehan Super 9.000.000
  Limatic, Stream 10.500.000
  Daehan Nova, Daehan Apra 11.000.000
  Daehan II 100 dáng Dream 8.000.000
  Daehan II 100 dáng Wave 9.500.000
  Super Halim, Super Siva, New Siva, Hado Siva 11.000.000
  Siva 7.000.000
  Các hiệu khác 11.000.000
3 Loại xe 110cc  
  Halim 10.000.000
  Fashion 9.000.000
  Daehan Nova, Daaehan 110 11.000.000
  Các hiệu khác 11.000.000
4 Loại xe 125cc  
  Savi (xe số) 12.000.000
  Daystar 45.000.000
  Halim máy Daecin, Fusinstar, Jac 23.000.000
  Halim máy Halim dáng Spacy 26.400.000
  Daehan Smart, Daehan Suny 25.000.000
  Huyans 125, Haesun F1,3,4,5,6 17.500.000
  HaeSun F-G 125 17.500.000
  HaeSun 125F 16.000.000
  HaeSun 125F2 24.500.000
  HaeSun F14-FH 11.000.000
  HaeSun II 10.000.000
  Keeway F25 24.000.000
  Keeway F2 24.500.000
  Các hiệu khác 25.000.000
5 Loại xe 150cc  
  Union 29.500.000
  Các hiệu khác 29.000.000
VIII XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP - NHẬT BẢN - THÁI LAN SẢN XUẤT  
1 Loại xe 100cc  
  Super Siva máy Yasuta 10.000.000
  Siva Yasuta 8.000.000
2 Loại xe 100cc máy Thái Lan  
  Wave 100 22.000.000
  Dream II 100 26.000.000
3 Loại xe Wave  
  Wave 110cc 25.500.000
  Wave 125cc 33.000.000
4 Các hiệu khác 10.000.000
IX XE DO HÃNG SYM SẢN XUẤT (VMEP)  
  Angela 16.500.000
  Angel 12.000.000
  Angela VCA (đùm) 15.900.000
  Angela VCB (đĩa) 16.900.000
  Angel EZ (VDA đĩa) 13.200.000
  Angel EZ (VDB đùm) 11.700.000
  Angel Power 12.500.000
  Angel EZ (VD3) 13.500.000
  Angel EZ (VD4) 12.000.000
  Angel EZ (VDB) 12.000.000
  Angel EZ (VDA) 13.200.000
  Joyride (VWD) 30.000.000
  MơtowolF 125-VL1 15.400.000
  Shark WB 45.000.000
  Shark 170 (VVC) 56.000.000
  Power hi, New Angelhi 11.000.000
  Sanda Boss 9.500.000
  Fiddle II 30.000.000
  Amigo 8.500.000
  Salut (SA2) 9.000.000
  Magic 14.000.000
  Star 17.000.000
  Star Netin (VR3) 13.000.000
  RS 9.500.000
  Neu moto Star 13.700.000
  RS II (SA4) 8.000.000
  Elegant (SAC) 9.600.000
  Elegant (II SAF), Elegant 10.500.000
  Joyride (VMA) 29.000.000
  Joyride (VWB) 23.000.000
  Joyride (VWE) 27.500.000
  Attila (M9B, M9N) 20.500.000
  Attila (M9T) 22.500.000
  Attila (M9R) 25.000.000
  Attila (M9P) 27.000.000
  Attila Victoria (VT1) 26.500.000
  Attila Victoria (VT2) 24.500.000
  Attila Victoria (VT3) 27.500.000
  Attila Victoria (VT4) 25.500.000
  Attila Victoria (VT8) 25.000.000
  Attila Victoria (VT9) 24.500.000
  Attila Victoria (VTA) 23.500.000
  Attila Victoria (VTF) 23.500.000
  Attila Victoria (VTG) 22.000.000
  Attila Victoria (VT3 đĩa) 26.500.000
  Attila Victoria (VT4 đùm) 24.500.000
  Attila Victoria (VTH đĩa) 25.500.000
  Attila Victoria (VTJ đùm) 23.500.000
  Attila Elizabeth EF1 (VUA) 33.500.000
  Attila Elizabeth (VUB) 31.500.000
  Attila Elizabeth (VTC) 28.000.000
  Attila Elizabeth (VTB) 30.000.000
  Attila Elizabeth (VTD) 21.500.000
  Sanda Galaxy (SM4) 9.500.000
  Excel (VS5) 36.000.000
  Excel (VS1) 35.000.000
  Excel lI (VSF) 35.700.000
  Excel II (VSG) 34.700.000
  Sanda Boss (SB8) 11.000.000
  Elegant II (SAR) 13.000.000
  Elegant II (SAS) 12.000.000
  Elegant II (SE1) 12.500.000
  Angel EZ (VDD) 14.500.000
  Angel EZ (VDE) 13.300.000
  Angela (VC1) 14.300.000
  Galaxy SR (VBC) 16.300.000
  Galaxy R (VBD) 15.500.000
  Galaxy (VBE) 14.500.000
  Attila Passing (KAS) 21.500.000
  Attila Passing XP (KAT) 22.500.000
  Attila Passing EFI (VWH) 25.500.000
  Attila Elizabeth (VTK) 29.000.000
  Attila Elizabeth (VTL) 27.000.000
  Attila Elizabeth (VUC) 33.000.000
  Attila Elizabeth (VUD) 31.000.000
  Attila Elizabeth EFI 34.000.000
  Shark 125 (VVB) 37.000.000
  Shark 125 EFI (VVE) 42.000.000
  Shark 125 EFI CBS (VVG) 44.000.000
  Các hiệu khác 10.000.000
X XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT  
  JF 18 Lead 26.000.000
  JF 33 Vision 28.500.000
  JF 240 Lead: NHA96, Y208T2, NHB24T, YR303T, R340T 31.990.000
  JF 240 Lead (NHB24, NHB35, Y208, R340, YR303) 34.990.000
  JF 240 Lead 35.000.000
  JF 240 Lead (YR299) 35.490.000
  JF 18 Click 25.990.000
  JF 18 Click Play 26.490.000
  JF30 PCX: NHA96T7, NHB25T2, R340T1, Y208T3 59.000.000
  JC30 PCX 59.000.000
  PCX nhập 80.000.000
  Wave α HC12 15.000.000
  Wave S KVRP 14.900.000
  Wave S KVRP (D) 14.300.000
  Wave RS KVRP (C) 16.900.000
  Wave RS KVRP 14.900.000
  Wave a KVRP 12.900.000
  Wave RSX KVRV 15.900.000
  Wave RSX KVRV (C) 17.900.000
  Wave RSV KVRV 18.300.000
  Wave α 1 KTLZ (không đề) 8.000.000
  Wave α; KTLN; KVRL 12.900.000
  Wave α + 13.300.000
  Wave α ZX, RS 14.400.000
  Wave α RSV, KTLN 16.900.000
  Wave α 100S KVRJ 17.500.000
  Wave KRSM, KTLK, STD 12.900.000
  Wave RS KTLN, KVRL, KVRP 14.900.000
  Wave RSV KTLN 16.900.000
  Wave a KVRL 12.900.000
  Wave S KVRR 14.900.000
  Wave α KVRP 12.900.000
  Wave α KWY 13.390.000
  Wave S (D) 14.990.000
  Wave S; RS 15.990.000
  Wave RS (C) 17.990.000
  Wave RS KVRP (C) 16.900.000
  Wave RS KWY 15.290.000
  Wave RS KWY (C) 17.290.000
  Wave S KWY 15.290.000
  Wave S KWY (D) 14.690.000
  Wave RSX 18.790.000
  Wave RSX (C) 20.290.000
  Wave RSV (KVRV) 18.300.000
  Wave S (D) phanh cơ: NH411T, NHA 69T6, PB373, R340 15.490.000
  Wave S (phanh đĩa): NH411T, NHA69T6, PB373, R340 16.490.000
  Wave RS: B203T, B206T2, R263, Y106 16.490.000
  Wave RS (C) B203T, B206T2, R263, Y106 17.990.000
  Wave RSX (JC43) 16.990.000
  Wave RSX Fiat 29.590.000
  Wave RSX Fiat (C) 30.590.000
  Wave Alpha HC 120: B203, NH 411, R263, Y106, NHA69 14.190.000
  Wave alpha HC120 15.000.000
  Wave S-J521 (D) 16.790.000
  Wave S-JC521 17.790.000
  Wave RS-JC530 17.990.000
  Wave RS-JC530 (C) 19.490.000
  Wave RS JC430 18.000.000
  Wave RS JC430 (C) 19.500.000
  Wave S JC431 (D) 16.800.000
  Wave S JC431 17.800.000
  Wave RSX JC432 17.800.000
  Wave RSX JC432 (C) 20.300.000
  Super Dream, Super Dream (KFVZ-STD) 15.900.000
  Super Dream KFVZ-LTD 16.900.000
  Super Dream KWA-HT 16.300.000
  Super Dream HA08 16.990.000
  Super Dream KFVY 15.900.000
  Super Dream KFVZ-STD; KVVA-STD 15.900.000
  Super Dream KVVA-HT 16.300.000
  Super Dream KFVZ-LTD 16.900.000
  Future, Future III, Future Neo KTMT, KVLN 22.500.000
  Future Neo KVLA; KVLN (D) 21.500.000
  Future Neo GTKVLN; GTKVKTMJ 24.000.000
  Future Neo KVLS; KVLN; KTMJ 22.500.000
  Future Neo KVLS (D) 21.500.000
  Future Neo II KTMA; Neo 22.500.000
  Future Neo GTKTMJ; GTKVLN 24.000.000
  Future Neo F1 KVLH 26.000.000
  Future Neo F1KVLH (C) 27.000.000
  Future Neo F1 26.990.000
  Future Neo F1 (C) 27.990.000
  Future jc 35-64 22.500.000
  Future jc 35 (C) 24.000.000
  Future jc 35 (D) 21.500.000
  Future Neo jc 35 22.500.000
  Future Neo F1 jc 35 27.000.000
  Future Neo F1 jc 35 (C) 28.000.000
  Future X FI 29.000.000
  Future X FI C 30.000.000
  Future X JC 35 (D) 22.500.000
  Future X JC 35 23.500.000
  Lead JF 240 35.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (C) 28.000.000
  Honda AIR BlaDe KVG (C) 28.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (C) Repsol 29.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF (S) 26.500.000
  Honda AIR BlaDe KVGF 27.000.000
  Honda AIR BlaDe F1 31.990.000
  Honda AIR BlaDe F1REPSOL 32.990.000
  Air Blade F1: NHA69T3, NHA96T3, R313 13, PB383T2 32.990.000
  Air Blade F1 (sơn từ tinh-Magnet): R343, Y209 38.000.000
  Air Blade F1: SMJF 27E02…; SK…AY1…. 37.000.000
  Air Blade F1 (SMJF 27E02…; SK…AY7… 38.000.000
  Air Bkade FI (NHB25, NHB35, R340) 36.990.000
  Air Bkade FI (NHB35K, NHB25K) 37.990.000
  Honda AIR Blade nhập 72.000.000
  Click Exceed KVBN PLAY 25.990.000
  Click Exceed KVBG, KVBN 25.500.000
  JF 29, SH 125 109.000.000
  Honda Spay 30.880.000
  Honda wave GMN 15.200.000
  Honda PS1 150 78.700.000
  Honda SCR nhập 32.000.000
  Honda SCR tay ga 22.000.000
  Spacy @ (nhập) 100.000.000
  SH nhập 178.000.000
  Dylan nhập 130.000.000
  KF 11 SH 150 134.500.000
  RRWH150-2 67.000.000
  Click 125i 60.000.000
  CBR 150R 91.000.000
  Scoopy I S12 60.000.000
  Super Dream HA08 17.700.000
  JA27 Super Dream 18.700.000
  HC121 Wave α 17.000.000
  JC520 Wave RS 18.200.000
  JC52E Wave RS 19.000.000
  JC520 Wave RS (C) 19.700.000
  JC521 Wave S (D) 17.000.000
  JC52E Wave S (D) 18.000.000
  JC521 Wave S 18.000.000
  JC52E Wave S 19.000.000
  JC52 Wave RSX (C) 22.000.000
  JC52E Wave S (C) 22.000.000
  JF45 Lead 38.500.000
  JF240 Lead 36.000.000
  JF43 PCX 52.000.000
  JC53 Future 25.000.000
  JC53 Future F1 29.300.000
  JC534 Future F1 30.000.000
  JC53 Future F1 (C) 30.300.000
  JC535 Future F1 (C) 31.000.000
  JC533 Future 25.500.000
  JF33E Vision 28.900.000
  JF46 Airblade FI (có chức năng tìm xe) 40.000.000
  JF46 Airblade FI (không có chức năng tìm xe) 38.000.000
  JF42 SH 125i 66.000.000
  KF14 SH 150i 80.000.000
  JF51SH Mode 50.000.000
  Unicorn Dazzler 49.000.000
  CBR 150 95.000.000
  MSX 125 35.000.000
XI XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT  
  Yamaha Sirus 5C63 (đùm) 17.000.000
  Yamaha Exciter 19S2 33.300.000
  Yamaha Nouvo 22S2 24.800.000
  Yamaha Gravita 31C2 (đĩa) 24.000.000
  Yamaha Gravita 31C2 (đùm) 21.700.000
  Yamaha Gravita 31C1 23.500.000
  Gavita 31C3 25.300.000
  Yamaha Luvias 44 S1 26.000.000
  Yamaha Cuxi 1Dw1 31.200.000
  Yamaha Maximo 4P82, 4P83 20.000.000
  Yamaha Jockey SR 28.000.000
  Yamaha Lexam 15C1 (căm) 22.500.000
  Yamaha Lexam 15C1 (đúc) 24.000.000
  Yamaha Lexam 15C2 25.700.000
  Yamaha ZY 125T (nhập) 520.000.000
  Jupiter 31C3 (đúc) 26.600.000
  Jupiter 31C2 (đĩa) 24.400.000
  Sirius (5 HU8) 14.500.000
  Sirius (5HU9; 3S31; 5C61; 5C63) 15.500.000
  Sirius (3S41; 5C62; 4C64; 5C64) 16.500.000
  Sirius 5C 64 (đĩa - đúc) 20.000.000
  Sirius 5C 64 (đùm) 15.600.000
  Sirius 5C 64 (mâm) 20.300.000
  Jupiter (5 B94) 23.000.000
  Jupiter (5 B95; 2S01; 5B92) 24.000.000
  Jupiter (5 B96) 27.000.000
  Jupiter (5 B93) 23.200.000
  Jupiter MX (2 S11; 5B91) 22.300.000
  Jupiter V (5 VT1) 21.500.000
  Jupiter V (5 VT2) 22.500.000
  Jupiter (5SD1; 5SD2; 5SD3; 4B21) 24.000.000
  Jupiter (5 VT1; 5VT7) 26.200.000
  Jupiter RC K3 27.000.000
  Nouvo (2B52) 24.500.000
  Nouvo (2B51) 23.000.000
  Nouvo (2B56) 24.500.000
  Nouvo (22 S2 STD) 25.000.000
  Nouvo (22 S2 RC) 25.200.000
  Nouvo (22 BST) 25.000.000
  Nouvo LX-STD (5P11) 31.700.000
  Nouvo LX-RC/STD (5P11) 33.000.000
  Nozza (1DR1) 30.700.000
  Mio Ultimo 23B3 21.200.000
  Mio Ultimo 23B1 20.000.000
  Mio Ultimo 17.000.000
  Mio Ultimo (4P82; 4P83; 23B3; 4P84) 21.200.000
  Mio Classio 23C1 22.500.000
  Mio Classio 5WP1 17.000.000
  Mio Classio 5wP4; 5wP5; 5wPC; 5wPA 16.000.000
  Mio Classio 4D11; 4D12 21.000.000
  Mio Classio 23B1 19.000.000
  Amore 5wP2 17.000.000
  Maximo 5wP3; 5wP4; 5wP9 17.500.000
  Amore 18.000.000
  Cygnus 125 28.000.000
  Exciter (1S94; 1S92) 28.900.000
  Exciter (1S91) 27.500.000
  Exciter 5P71 33.800.000
  Exciter 1S94, 1S96 31.300.000
  Exciter RC-55P1 38.800.000
  Exciter GP-55P2 39.000.000
  Exciter R 1S9A 35.800.000
  Exciter RC 1S94 34.000.000
  Taurus 16S1 15.900.000
  Taurus 16S2 14.900.000
  Taurus 16S3 16.390.000
  Taurus 16S4 15.390.000
  Taurus LS 16SC 15.390.000
  Taurus 16SB 16.390.000
  MaJesty 100.000.000
  FZ16S 78.000.000
  Sirius F1-1FC1 22.400.000
  Sirius F1-5C6J 17.500.000
  Sirius đĩa 5C6H 18.300.000
  Sirius đĩa đúc 5C6K 20.600.000
  Nouvo SX GP 1DB1 37.000.000
  Nouvo SX STD 1DB1 35.000.000
  Nouvo SX RC 1DB1 36.300.000
  Exciter RLCE - 55P1 39.500.000
  Nozza 1DR1 33.000.000
  Luvias FI-1SK1 26.900.000
  Sirius - 5C63 17.300.000
  Sirius - 5C6D - 5C64 18.300.000
  Sirius - 5C6F - 5C64 20.300.000
  Sirius - 5C6G - 5C64 20.600.000
  Gavita 31C4 24.400.000
  Jupiter RC - 31C5 26.600.000
  Jupiter Gavita FI - 1PB2 26.400.000
  Jupiter FI - 1PB3 27.700.000
  Cuxi 1DR1 18.000.000
  FZ16 40.500.000
  FZ S 43.500.000
  YZF R15 53.500.000
  Fazer 49.000.000
  BW’S - 1CN1 31.000.000
XII XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT  
  Hayete uw 125ZSC 24.300.000
  Smash Revo FK 110D 15.000.000
  Smash (XCD) 14.000.000
  Smash (XD) 15.900.000
  Smash (FK 110 ZSD; Revo 110 SD) 16.000.000
  Smash (FK 110 SCD) 17.300.000
  Viva (CDX) 20.300.000
  Viva (CSD) 21.300.000
  Viva (TSD; RFD) 22.500.000
  Wetcap 12.500.000
  Hayate 125SC 22.800.000
  Hayate 125S 21.000.000
  Hayate 125SS 25.400.000
  Hayate (UW 125SC; 125ZSC) 23.600.000
  Hayate (UW 125ZSCL) 24.000.000
  Xbike FL 125SD 21.000.000
  Xbike FL 125SCD 22.000.000
  Xbike XL 125ZSCL 24.000.000
  Skydrive UK 125SC 23.800.000
  Shogun R (XSD 125) 22.500.000
  Juara; FX; Fix; Khiss; RGV; RT; RLRV 120-125 38.000.000
  Amity 125 25.000.000
  Stria 32.000.000
  Stria R 36.000.000
  Avenis 150 68.000.000
  Epicuro 150 74.000.000
  Satria F150 99.000.000
  Smash Revo FK 110D 16.000.000
  Smash Revo FK 110SCD 17.500.000
  Viva 115 FI FV 115LE 22.500.000
  GZ150-A 45.500.000
  Hayate UW125SC 25.000.000
  Hayate Special Edition UW125ZSC 25.200.000
  Hayate 125SS FI 30.000.000
  X-BIKE Sport Production SP FL 125SCD 23.200.000
  Hayate 125SS FI Special Edition 30.300.000
  Axelo 25.100.000
  GZ150-A 45.500.000
  UA 125T FI 31.000.000
  Hayabusa GSX1300R 610.000.000
  Gladius SFV650A 430.000.000
XIII MỘT SỐ HIỆU KHÁC  
  Hongking 125 8.000.000
  Excel II 150 35.500.000
  Excel I 150 31.000.000
  Honda Mastep 125 25.000.000
  Honda Joying 110 22.000.000
  Honda Joying 125 25.000.000
  Honda Racing 150 30.000.000
  Sapphire Bella 125 19.000.000
  Wendy 78.000.000
  Kwa đen, Xám CKD 110 15.000.000
  Vivio 23.000.000
  Fantom 125 dáng @ 26.000.000
  Shapphire 125 21.000.000
  Mater Moto 16.000.000
  Dance 10.000.000
  Solona 44.400.000
  Candy 17.800.000
  Enjoy 18.900.000
  Moda 11.500.000
  ESH @ 15.000.000
  Rebel Min1 14.900.000
  Rebellusa 28.800.000
  Rebel Sport 170 30.700.000
  Rebel RB 125 51.000.000
  Rebel USA DD 150 E-8 45.000.000
  Rebel XL 150 ZH 16.380.000
  Rebel USA CB 125R 51.000.000
  Biu S 59.200.000
  Maxarmanl 9.500.000
  Atlanta 15.000.000
  Max III plus 9.000.000
  Citi @ 7.000.000
  Chituma 16.000.000
  Exotic 14.000.000
  Fortupe 24.200.000
  Asyw 10.000.000
  Huyue 23.000.000
  Super Harley 28.800.000
  Fondar S 20.000.000
  Honda CKD 11.500.000
  Kawasaki 11.000.000
  Vento Rebellian 50.000.000
  Zong Shen ZS 150ZH-2D 150cc 18.500.000
  Zong Shen ZS 175ZH-3D 175cc 19.000.000
  ZN 125T (K; F) 17.800.000
  Tuk -Tuk (xe lam) 17.000.000
  Yama CKD 107 8.250.000
  Wavethais CKD 110 8.250.000
  Savi IKD 50FI 9.000.000
  Rebelusa DD350E-9B 40.000.000
  Super Harley DD300E-6B 34.300.000
  Super Harley DD350E-6 40.000.000
  Hyosung Qquila GV650 69.000.000
XIV PIAGGIO VESPA  
  Vespa 125-150cc (nhập) 125.000.000
  Piaggio Beverty RST 125i.e 143.000.000
  Piaggio Liberty RST 125 57.500.000
  Piaggio FLY 125 51.200.000
  Piaggio ZIP 100 34.000.000
  Vespa GTS Super 125i.e 131.400.000
  Vespa LXV 125i.e 116.500.000
  Vespa 150-140 81.000.000
  Fly 125i.e-110 43.900.000
  Fly 150i.e-310 48.500.000
  Vespa LX 125i.e-300 67.900.000
  Vespa S 125v-501 66.700.000
  Vespa Primavera 125 3V ie-100 68.800.000
  Vespa GTS 125 3V ie-310 79.800.000
XV PIAGGIO VESPA VIỆT NAM SẢN XUẤT  
  Vespa LX 125-110 64.700.000
  Vespa LX 150-210 78.000.000
  Vespa S 125-111 67.400.000
  Vespa S 150-211 79.500.000
  Piaggio Liberty 125i.e 54.000.000
  Liberty 150i.e 67.900.000
  Liberty 125i.e-100 56.800.000
  Liberty 150i.e-200 70.700.000
  Vespa LX 125i.e 66.700.000
  Vespa LX 150i.e 80.500.000
XVI XE HIỆU KYMCO  
  Candy Hi 50 (đùm) 18.400.000
  People 16Fi (đĩa) 38.500.000
  Like Many Fi (đùm) 29.900.000
  Like Many Fi (đĩa) 31.200.000
B XE BA BÁNH GẮN MÁY  
I XE DO HÃNG HONDA (NHẬT BẢN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP: XE LAM, BA GÁC MÁY 5.000.000
II XE BA BÁNH TRUNG QUỐC CÁC HIỆU 36.000.000
  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH   Võ Thành Hạo
Mục lục Bấm để đi tới điều