vanban.org

Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi và mức chi tổ chức một số hoạt động của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 46/2021/QĐ-UBND · 21/09/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2014/QĐ-UBND · 18/06/2014
Quảng Ngãi Ban hành 27/02/2013 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi và mức chi tổ chức một số hoạt động của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 12/2013/QĐ-UBND
01/10/202146/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2013Bản gốcThay thế
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tốt nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi các cấp, các hội thi khác của ngành giáo dục, thi giáo viên dạy giỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 25/2008/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/10/2021 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi và mức chi tổ chức một số hoạt động của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 26/4/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 408/TTr-SGDĐT ngày 13/12/2012 về việc ban hành quy định nội dung và mức chi phục vụ các kỳ thi, các hội thi và mức chi tổ chức một số hoạt động của ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 1420/STC-TCHCSN ngày 20/6/2012 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 126/BC-STP ngày 06/7/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 . Ban hành Quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, các hội thi và mức chi tổ chức một số hoạt động của ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm) .

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

Mức chi quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian tổ chức các hoạt động. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ trong ngày thì được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Mức chi nêu trên là mức tối đa, căn cứ vào tình hình thực tế và khả năng dự toán kinh phí được giao, thủ trưởng đơn vị xem xét điều chỉnh, bổ sung vào quy chế chi tiêu nội bộ cho của đơn vị cho phù hợp, làm cơ sở cho việc thanh toán tại đơn vị và làm cơ sở để kiểm soát chi, thanh tra, kiểm tra, thẩm tra quyết toán sử dụng kinh phí của các cơ quan có thẩm quyền.

Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 10/3/2008 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về nội dung chi tổ chức kỳ thi tốt nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi các cấp, các hội thi khác của ngành giáo dục, thi giáo viên dạy giỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã Ký)
Lê Quang Thích
Phụ lục I

Nội dung và mức chi phục vụ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông và xét tốt nghiệp tiểu học, trung học cơ sở nội dung và mức chi phục vụ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông và xét tốt nghiệp tiểu học, trung học cơ sở

(Kèm theo Quyết định số: 12/2013/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú  
1. Lập hồ sơ dự thi  
1.1. Lập hồ sơ dự thi đồng/phòng thi 15    
1.2. Kiểm tra hồ sơ dự thi đồng/phòng thi 10    
2. Chi Hội đồng in sao đề thi  
2.1. Chi phụ cấp Hội đồng in sao đề thi  
- Chủ tịch Người/ngày 300    
- Phó chủ tịch Người/ngày 260  
- Thư ký, uỷ viên, bảo vệ vòng trong (24/24h) Người/ngày 210  
- Bảo vệ vòng ngoài, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ. Người/ngày 115    
2.2. Hỗ trợ tiền ăn cho những người trong hội đồng in sao đề thi. Người/ngày 120    
3. Chi phụ cấp cho Hội đồng coi thi  
- Chủ tịch Người/ngày 265    
- Phó Chủ tịch Người/ngày 250    
- Ủy viên, thư ký, giám thị Người/ngày 210    
- Bảo vệ vòng ngoài, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ. Người/ngày 100    
4. Chi phụ cấp cho hội đồng xét, công nhận tốt nghiệp Tiểu học, Trung học cơ sở, Bổ túc Trung học cơ sở Tối đa không quá 5 ngày, phải có quyết định thành lập của cấp có thẩm quyền.  
- Chủ tịch Người/ngày 210    
- Phó Chủ tịch Người/ngày 200  
- Ủy viên, thư ký Người/ngày 170  
- Nhân viên phục vụ Người/ngày 100  
5. Tổ chức chấm thi  
5.1. Chấm bài thi tự luận:  
- Chấm bài thi Bài 15    
- Phụ cấp trách nhiệm Tổ trưởng, Tổ phó các tổ chấm thi Người/đợt 230    
5.2. Chấm bài thi trắc nghiệm:  
- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm Người/ngày 350    
- Chi cho việc thuê máy chấm thi Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao  
5.3. Chi phụ cấp cho Hội đồng chấm thi:  
- Chủ tịch Người/ ngày 300    
- Phó Chủ tịch Người/ ngày 275    
- Thư ký, kỹ thuật viên Người/ ngày 210    
- Phục vụ, bảo vệ Người/ ngày 100    
- Trực bảo vệ bài thi ngoài giờ Người/ ngày 50    
5.4. Hỗ trợ tiền ăn cho những người trong hội đồng làm phách cách ly triệt để với bên ngoài. Người/ ngày 120    
6. Chi phụ cấp cho ban công tác cụm trường  
- Trưởng ban Người/ ngày 150    
- Phó trưởng ban Người/ ngày 130    
- Uỷ viên, thư ký Người/ ngày 120    
7. Phúc khảo bài thi  
Phụ cấp cho các cán bộ tham gia phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp Người/ngày 160    
8. Thanh tra thi  
- Trưởng, phó đoàn Người/ ngày 300 Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm  
- Đoàn viên đoàn thanh tra Người/ ngày 210  
- Thanh tra viên độc lập Người/ ngày 250  
9. Bồi dưỡng Ban chỉ đạo, ban tổ chức, bộ phận phục vụ  
Trưởng Ban chỉ đạo Người/ ngày 300    
- Phó ban chỉ đạo Người/ ngày 275    
- Ủy viên ban chỉ đạo Người/ ngày 250    
- Ban tổ chức Người/ ngày 170    
- Phục vụ Người/ ngày 100    
10. Tiền ở, lưu trú và vé tàu xe đi lại cho giáo viên ở xa trong thời gian tổ chức thi Đơn vị được cử đi có trách nhiệm thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức đi công tác trong nước. Đối với giáo viên trung học cơ sở, tiểu học làm công tác thi thì được thanh toán trực tiếp tại đơn vị tổ chức thi.  
11. Tiền thuê cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, ấn phẩm thi, nước uống và các dịch vụ khác (nếu có) tại các hội đồng ra đề thi, coi thi, chấm thi. Căn cứ chế độ hiện hành, Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao  
 
Phụ lục II

Nội dung và mức chi kỳ thi tốt nghiệp nghề phổ thông nội dung và mức chi kỳ thi tốt nghiệp nghề phổ thông

(Kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
1. Lập hồ sơ dự thi
1.1. Lập hồ sơ dự thi đồng/phòng thi 10  
1.2. Kiểm tra hồ sơ dự thi đồng/phòng thi 07  
2. Chi ra đề thi
2.1. Ra đề tự luận (Đề thi vừa trắc nghiệm, vừa tự luận được xem là đề tự luận)
- Đề đề xuất (có đáp án và hướng dẫn chấm) Đề 150  
- Đề thi chính thức và dự bị (có đáp án) Người/ ngày 120 Tối đa không quá 2.100.000 đồng/đề
- Đề thực hành (có đáp án) Đề 90 Đề phải có ít nhất 10 câu
2.2. Phụ cấp Hội đồng ra đề
- Chủ tịch Người/ ngày 210  
- Phó Chủ tịch Người/ ngày 180
- Thư ký Người/ ngày 150
- Phục vụ, bảo vệ Người/ngày 70  
3. Chi cho tổ chức coi thi, chấm thi
3.1. Chi phụ cấp cho Hội đồng coi thi, chấm thi
- Chủ tịch Người/ngày 210  
- Phó Chủ tịch Người/ ngày 180  
- Thư ký, giám thị, giám khảo chấm thi thực hành, kỹ thuât viên,... Người/ ngày 150  
- Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài Người/ ngày 70  
- Trực bảo vệ bài thi ngoài giờ Người/ ngày 50  
3.2. Chi phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó tổ chấm thi Người/ đợt 100  
3.3. Chấm bài lý thuyết Bài thi 05  
3. Thanh tra thi
- Trưởng, phó đoàn Người/ ngày 210  
- Đoàn viên đoàn thanh tra Người/ ngày 150  
4. Tiền ở , lưu trú và vé tàu xe đi lại cho giáo viên ở xa trong thời gian tổ chức thi Đơn vị được cử đi có trách nhiệm thực hiện theo qui định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác trong nước. Riêng giáo viên THCS, tiểu học làm công tác thi được thanh toán trực tiếp tại đơn vị tổ chức thi.
5. Tiền thuê cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, ấn phẩm thi, nước uống và các dịch vụ khác (nếu có) Căn cứ chế độ hiện hành, Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao.
6. Chi mua nguyên, vật liệu tiêu hao... đối với các môn thi thực hành
7. Chi mua phôi và hoàn thiện giấy chứng nhận tốt nghiệp nghề   02  
Phụ lục III

Nội dung và mức chi kỳ thi tuyển sinh, xét tuyển vào lớp đầu cấp phổ thông, mầm non nội dung và mức chi kỳ thi tuyển sinh, xét tuyển vào lớp đầu cấp phổ thông, mầm non

(Kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

1. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
THPT THPT Chuyên  
1. Chi Lập hồ sơ dự thi
1.1. Lập hồ sơ dự thi đồng/ph. thi 15 15  
1.2. Kiểm tra hồ sơ dự thi đồng/ph. thi 10 10  
2. Chi ra đề thi
2.1. Ra đề trắc nghiệm (Đề thi 100% câu trắc nghiệm đưa vào máy chấm)
- Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập Câu 40 60  
- Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Câu 40 60  
- Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm Người/ngày 180 180  
2.2. Ra đề tự luận (Đề thi vừa trắc nghiệm vừa tự luận được xem là đề tự luận)
a) Đề đề xuất Đề 320 410  
b) Đề thi chính thức, dự bị (có đáp án) và phản biện đề thi Người/ngày 400 450 Tối đa không quá: 3,5 triệu đồng/đề môn không chuyên; 4,0 triệu đồng/đề môn chuyên
- Chủ tịch Hội đồng ra đề Người/ngày 240 240  
 - Phó Chủ tịch Người/ngày 210 210  
- Thư ký, bảo vệ vòng trong Người/ngày 170 170  
- Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài,... Người/ngày 80 80  
- Hỗ trợ tiền ăn cho những người trong Hội đồng ra đề, in sao đề thi trong những ngày tập trung cách ly. Người/ngày 120 120  
3. Chi cho tổ chức coi thi, chấm thi
3.1. Chi phụ cấp cho Hội đồng coi thi, chấm thi
- Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 210 210  
- Phó Chủ tịch Người/ngày 200 200  
Thư ký, giám thị, giám khảo, kỹ thuât viên… Người/ngày 170 170  
- Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài... Người/ngày 80 80  
- Trực bảo vệ đề, bài thi ngoài giờ Người/ngày 50 50  
3.2. Chi phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó tổ chấm thi Người/đợt 190 190  
3.3. Chấm bài trắc nghiệm Người/ngày 280 280 Sử dụng máy chấm
3.4. Chấm bài lý thuyết Bài thi 12 40 Cho tất cả các công đoạn chấm thi
3.5. Hỗ trợ tiền ăn cho những người trong Hội đồng làm phách bài thi trong những ngày tập trung cách ly Người/ngày 120 120  
4. Phúc khảo bài thi
Phụ cấp cho cán bộ tham gia phúc khảo bài thi Người/ngày 130 130  
5. Thanh tra thi
- Trưởng, Phó đoàn Người/ngày 240 240  
- Đoàn viên đoàn thanh tra Người/ngày 170 170  
6. Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, phục vụ
- Trưởng ban chỉ đạo Người/ngày 240 240  
- Phó ban chỉ đạo Người/ngày 220 220  
- Ủy viên ban chỉ đạo Người/ngày 200 200  
- Ban tổ chức Người/ngày 150 150  
- Phục vụ Người/ngày 100 100  
7. Tiền ở, lưu trú và vé tàu xe đi lại cho giáo viên ở xa trong thời gian tổ chức thi. Được đơn vị cử đi thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành. Đối với giáo viên Trung học cơ sở, Tiểu học được điều động làm công tác thi, được thanh toán trực tiếp tại đơn vị tổ chức thi.
8. Tiền thuê cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, ấn phẩm thi, nước uống và các dịch vụ khác.. (nếu có). Căn cứ chế độ hiện hành có Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao.
9. Chi mua nguyên, vật liệu tiêu hao... đối với các môn thi thực hành (nếu có)
II. XÉT TUYỂN VÀO CÁC LỚP ĐẦU CẤP MẦM NON, TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
Mầm non, Tiểu học THCS, THPT  
Phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng xét tuyển sinh Người/ngày 180 210 Tối đa không quá 7 ngày/đợt
Phụ lục IV

Nội dung và mức chi phục vụ kỳ thi học sinh giỏi các cấp, các hội thi của ngành học mầm non nội dung và mức chi phục vụ kỳ thi học sinh giỏi các cấp, các hội thi của ngành học mầm non

(Kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
Nội dung Đơn vị tính Mức chi tối đa (1.000 đ) Ghi chú
1. Chi cho giáo viên tham gia dạy Bồi dưỡng, tập huấn
1.1. Chi dịch tài liệu tham khảo Trang 40 Tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc
1.2. Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày 50  
1.3. Chi biên soạn và giảng dạy:
- Dạy lý thuyết Tiết 200  
- Dạy thực hành Tiết 280  
- Trợ lý thí nghiệm, thực hành Tiết 90  
1.4. Tiền ở, lưu trú và vé tàu xe đi lại của giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức đi công tác trong nước (chi tại đơn vị trong dự toán được cấp thẩm quyền phê duyệt)
2. Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban coi thi
- Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 240  
- Phó Chủ tịch Người/ngày 210  
Thư ký, giám thị, giám khảo, kỹ thuật viên… Người/ngày 170  
- Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài... Người/ngày 80  
3. Chi cho học sinh
3.1. Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển những ngày tập huấn Người/ngày 100  
3.2. Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển những ngày dự thi Người/ngày 120  
3.3. Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh ở xa trong thời gian tập huấn Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức đi công tác trong nước (chi tại Sở Giáo dục và Đào tạo)
4. Tiền thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác Căn cứ chế độ hiện hành, hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao
5. Chi mua nguyên vật liệu, hoá chất
II. THI HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP: Áp dụng đối với cấp trường Trung học phổ thông hoặc tương đương; cấp huyện (gồm bậc học: Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở) và cấp tỉnh; trường hợp các trường: Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 80% mức chi cấp huyện, tương ứng theo bảng Phụ lục sau:
1. Thi học sinh giỏi môn văn hoá
Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS) Cấp tỉnh  
1. Chi Lập hồ sơ dự thi
1.1. Lập hồ sơ dự thi đồng/phòng thi   15 15  
1.2. Kiểm tra hồ sơ dự thi đồng/phòng thi   10 10  
2. Ra đề thi
2.1. Đối với đề thi trắc nghiệm Đề thi 100% câu trắc nghiệm đưa vào máy chấm
- Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập Câu 30 30 60  
- Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Câu 30 30 60  
- Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm Người/ngày 100 100 180  
2.2. Đối với đề thi tự luận Đề thi vừa trắc nghiệm vừa tự luận được xem là đề tự luận
a) Ra đề thi đề xuất (có đáp án) theo phân môn Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề thi đề xuất có ít nhất 3 câu
Đề 275 275 410  
b) Ra đề thi chính thức, đề thi dự bị (có đáp án) và phản biện đề thi Tối đa không vượt quá: 3,5 triệu đồng đối với cấp huyện; 4,5 triệu đồng đối với cấp tỉnh
Người/ngày 210 350 450  
c) Phụ cấp Hội đồng ra đề thi:
- Chủ tịch Người/ngày 170 210 240  
- Phó chủ tịch Người/ngày 140 200 210  
- Uỷ viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24) Người/ngày 100 170 170  
- Bảo vệ, phục vụ vòng ngoài Người/ngày 50 50 80  
- Hỗ trợ tiền ăn cho những người trong Hội đồng in sao đề thi trong những ngày tập trung cách ly Áp dụng cho hội đồng chấm thi trong những ngày tập trung cách ly (nếu có).
Người ngày   120 120  
3. Tổ chức coi thi
3.1. Chi phụ cấp cho Hội đồng coi thi
- Chủ tịch Người/ngày 150 180 240  
- Phó Chủ tịch Người/ngày 130 160 210  
- Thư ký, Giám thị Người/ngày 110 130 170  
- Bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 50 50 80  
- Phục vụ, y tế Người/ngày 50 50 80  
- Bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm Người/ngày     50  
 3.2. Thuê mướn cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, nước uống, chi khác... cho hội đồng coi thi Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán.
4. Tổ chức chấm thi
4.1. Chấm bài thi tự luận Bài 15 20 40  
4.2. Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi Người/đợt 70 120 150  
4.3. Chấm bài trắc nghiệm
- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm Người/ngày 100 150 280  
- Chi thuê máy chấm thi Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao
4.4. Chi phụ cấp cho hội đồng chấm thi
- Chủ tịch Người/ngày 150 180 240  
- Phó chủ tịch Người/ngày 130 160 210  
 -Thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 110 130 170  
- Bảo vệ , phục vụ, ytế Người/ngày 50 50 80  
4.5. Các khoản chi khác
- Bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm tại các hội đồng chấm thi Người/ngày   70  70  
- Thuê mướn cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, nước uống, chi khác cho hội đồng chấm Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán
4.6. Chi xét kết quả Người/ngày 110 130 200  
5. Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức Người/ngày 110 130 200  
6. Chi phụ cấp thanh tra
- Trưởng đoàn Người/ngày   210 240  
- Đoàn viên đoàn thanh tra Người/ngày   200 160  
7. Bồi dưỡng, tập huấn và dự thi
7.1. Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày   50 50  
7.2. Chi biên soạn và giảng dạy
 - Dạy lý thuyết Tiết   120 140  
 - Dạy thực hành Tiết   170 200  
 - Trợ lý thí nghiệm, thực hành Tiết   70 70  
7.3. Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển Người/ngày   60 100  
Đối với giáo viên được phân công dạy bồi dưỡng học sinh giỏi cấp trường chỉ thanh toán cho số tiết vượt giờ chuẩn và chi theo quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị.
7.4. Chi phí cho giáo viên và học sinh ở xa trong thời gian tham gia tập huấn, bồi dưỡng và dự thi Đơn vị cử học sinh và cán bộ, giáo viên tham dự thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành từ nguồn kinh phí trong dự tóan được giao; riêng học sinh vì đã được hỗ trợ tiền ăn nên không được thanh toán phụ cấp công tác.
7.5. Tiền thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác Căn cứ chế độ hiện hành, hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao
7.6. Chi mua nguyên vật liệu, hoá chất
2. Thi học sinh giỏi các môn thi, hội thi khác: Bao gồm thi bé khoẻ, bé ngoan, bé khoẻ tay nhanh trí, thi vở sạch chữ đẹp, kể chuyện theo sách, văn nghệ, máy tính bỏ túi, các môn thi, hội thi khác được áp dụng bằng 80% mức chi của môn văn hoá tương ứng cùng cấp tổ chức ở trên. Riêng đối với các trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 80% mức chi cấp huyện tương ứng.
Phụ lục V

Nội dung và mức chi phục vụ hội khỏe phù đổng, hội thao quốc phòng và các môn thi thể dục - thể thao nội dung và mức chi phục vụ hội khỏe phù đổng, hội thao quốc phòng và các môn thi thể dục - thể thao

(Kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. HỘI THI CẤP TOÀN QUỐC      
       
Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
1. Chế độ dinh dưỡng đối với Ban Tổ chức, Huấn luyện viên, vận động viên thi đấu
1.1. Trong thời gian tập luyện Người/ngày 120  
1.2. Trong thời gian thi đấu (áp dụng đối với học sinh, riêng giáo viên được thanh toán theo chế độ công tác phí) Người/ngày 150
1.3. Chi bồi dưỡng Ban Tổ chức Người/ngày 80
 2. Tiền ở và vé tàu xe hoặc thuê phương tiện đi lại cho học sinh, giáo viên trong thời gian tập luyện và thi đấu Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức đi công tác trong nước do đơn vị cử học sinh và cán bộ, giáo viên đi dự thi thanh toán trong dự toán được giao.
3. Thuê cơ sở vật chất để tập luyện, phí khám sức khoẻ cho vận động viên, một số chi phí khác (nếu có) Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao.
       
II. HỘI THI CÁC CẤP: Áp dụng đối với cấp trường Trung học phổ thông hoặc tương đương; cấp huyện (bậc Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở) và cấp tỉnh. Riêng các trường Mầm non (dành cho học sinh nếu có), Tiểu học và Trung học cơ sở nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 80% mức chi cấp huyện tương ứng.
Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS) Cấp tỉnh  
1. Chế độ dinh dưỡng đối với Huấn luyện viên, vận động viên thi đấu
1.1. Trong thời gian tập luyện Người/ngày   40 60 Trường hợp huấn luyện viên được thanh toán phụ cấp công tác theo chế độ công tác phí thì không được áp dụng tại quy định này
1.2. Trong thời gian thi đấu (áp dụng đối với học sinh) Người/ngày   60 120
2. Chế độ bồi dưỡng cho trọng tài, giám sát, ban tổ chức, phục vụ
2.1. Đối với các môn tính theo buổi: cầu lông, đá cầu, điền kinh, cờ vua
- Trưởng, phó ban Người/ngày 80 80 100  
- Uỷ viên ban tổ chức Người/ngày 60 60 80  
- Trọng tài Người/buổi 60 60 80  
- Nhân viên phục vụ Người/ngày 40 40 60  
2.2. Đối với các môn tính theo trận: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ...
a) Bóng đá (11 người)
- Trưởng, phó ban Người/ngày 60 60 80  
- Uỷ viên ban tổ chức Người/ngày 50 50 70  
- Trọng tài chính, giám sát Người/trận 50 50 70  
- Trợ lý trọng tài, thư ký Người/trận 50 50 60  
- Nhân viên phục vụ Người/ngày 40 40 60  
b) Bóng đá (05, 07 người)
- Trưởng, phó ban Người/ngày 50 50 60  
- Uỷ viên ban tổ chức Người/ngày 40 40 50  
- Trọng tài chính, giám sát Người/trận 50 50 70  
- Trợ lý trọng tài, thư ký Người/trận 50 50 60  
- Nhân viên phục vụ Người/ngày 40 40 60  
c) Bóng chuyền, bóng rổ
- Trưởng, phó ban Người/ngày 50 50 60  
- Uỷ viên ban tổ chức Người/ngày 40 40 50  
- Trọng tài chính, giám sát Người/trận 50 50 70  
- Trợ lý trọng tài, thư ký Người/trận 50 50 60  
- Nhân viên phục vụ Người/ngày 40 40 50  
 3. Tiền ở, phụ cấp lưu trú và tàu xe hoặc thuê phương tiện đi lại cho học sinh, giáo viên trong thời gian thi đấu. Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức đi công tác trong nước do đơn vị cử học sinh và cán bộ, giáo viên đi dự thi thanh tóan trong dự tóan được giao.
4. Thuê cơ sở vật chất để tập luyện, phí khám sức khoẻ cho vận động viên, một số chi phí khác (nếu có). Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao.
Phụ lục VI

Nội dung và mức chi phục vụ thi giáo viên dạy giỏi, các hội thi khác của giáo viên nội dung và mức chi phục vụ thi giáo viên dạy giỏi, các hội thi khác của giáo viên

(Kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA
 Áp dụng đối với cấp trường Trung học phổ thông hoặc tương đương; cấp huyện (bậc Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở) và cấp tỉnh. Riêng các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng.
Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS) Cấp tỉnh  
1. Ra đề thi
1.1. Ra đề thi đề xuất (có đáp án) theo phân môn Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề thi đề xuất có ít nhất 03 câu
Đề 275 275 410  
1.2. Ra đề thi chính thức và đề thi dự bị (có đáp án) Tối đa không vượt quá: 1,2 triệu đồng/đề đối với cấp huyện, cấp trường THPT; 1,5 triệu đồng/đề đối với cấp tỉnh
Người/ngày 210 210 270  
1.3. Phụ cấp Hội đồng ra đề thi :
 - Chủ tịch Người/ngày 170 210 240  
 - Phó chủ tịch Người/ngày 140 200 210  
 - Uỷ viên, Thư ký Người/ngày 100 170 170  
2. Tổ chức coi thi
2.1. Chi phụ cấp cho Hội đồng/Ban coi thi
- Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 90 180 210  
- Các phó chủ tịch Người/ngày 80 160 200  
- Uỷ viên, thư ký, giám thị Người/ngày 60 130 170  
- Bảo vệ , phục vụ Người/ngày 50 50 70  
2.2. Thuê mướn cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, nước uống, chi khác cho hội đồng coi thi Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chỉ tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán
3. Tổ chức chấm thi
3.1. Chấm bài thi lý thuyết Bài 10 15 20  
3.2. Chấm tiết giảng trên lớp
- Thi lý thuyết Tiết/giám khảo 30 40 80  
- Thi thực hành Tiết/giám khảo 35 45 100  
- Trợ lý thí nghiệm Tiết/giám khảo 20 20 25  
3.3. Chi phụ cấp cho hội đồng chấm thi
- Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 90 180 210  
Các Phó Chủ tịch Người/ngày 80 160 200  
 -Uỷ viên, Thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 60 130 170  
- Bảo vệ , phục vụ, ytế Người/ngày 50 50 70  
4. Thanh tra thi
- Trưởng, Phó đoàn Người/ngày 0 180 210  
- Đoàn viên thanh tra Người/ngày 0 160 200  
5. Chi Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức Người/ngày 70 100 130  
6. Các khoản chi khác
6.1. Thuê mướn cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, nước uống, chi khác cho hội đồng chấm. Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán
6.2. Tiền ở phụ cấp công tác và vé tàu xe đi lại cho giáo viên ở xa trong thời gian dự thi. Được đơn vị cử giáo viên dự thi thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành trong dự toán nguồn kinh phí được cấp thẩm quyền giao
6.3. Tiền thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác Căn cứ chế độ hiện hành, Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao
6.4. Chi mua nguyên vật liệu, hoá chất
7. Ngoài chế độ thanh toán công tác phí, giáo viên được hỗ trợ tiền nước uống cho giáo viên trong những ngày dự thi Người/ngày 0 60 100 Do đơn vị cử người dự thi chi hỗ trợ
II. THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CÁC MÔN THI KHÁC, HỘI THI KHÁC: Bao gồm thi đồ dùng dạy học, thi tổng phụ trách đội giỏi, thi giáo viên thanh lịch... bằng 80% mức chi của môn văn hoá tương ứng cùng bậc học và cấp tổ chức ở trên. Riêng đối với các trường Mầm non, Tiểu học, THCS nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 80% mức chi cấp huyện tương ứng.
Phụ lục VII

Nội dung và mức chi nghiệp vụ khác của ngành giáo dục nội dung và mức chi nghiệp vụ khác của ngành giáo dục

(Kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS) Cấp tỉnh  
 1. Kiểm tra thư viện trường đạt chuẩn, kiểm tra phong trào thi đua “Trường học thân thiện, học sinh tích cực”, kiểm định chất lượng giáo dục (đánh giá ngoài) Người/ngày 0 100 120 Ngoài mức hỗ trợ thêm, cán bộ, công chức tham gia kiểm tra được cơ quan thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành
2. Kiểm tra trường đạt chuẩn Quốc gia Người/ngày 0 120 140
3. Kiểm tra đoàn, đội trường học Người/ngày 0 60 80
4. Chấm sáng kiến kinh nghiệm, cải tiến kỹ thuật Bài/người 0 100 120 Không quá 2 người
5. Kiểm tra dạy thêm, học thêm Người/ngày 100 120 140  
6. Giám khảo các hội thi phải thuê người ngoài ngành giáo dục Người/ngày(đêm) 0 200 300 Nếu là ban đêm được tính như 01 ngày
7. In giấy khen, giấy chứng nhận cho học sinh và giáo viên đạt giải thưởng Tờ 1 2 2  
Phụ lục VIII

Nội dung và mức chi khen thưởng các họat động chuyên môn, nghiệp vụ nội dung và mức chi khen thưởng các họat động chuyên môn, nghiệp vụ

(Kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. THƯỞNG HỌC SINH ĐẠT GIẢI QUỐC GIA VÀ KHU VỰC CÁC MÔN VĂN HÓA
Nội dung Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đ)

Ghi chú
1. Học sinh giỏi quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
- Nhất Giải 5,000  
- Nhì Giải 4,000  
- Ba Giải 3,000  
- Khuyến khích Giải 1,000  
2. Học sinh giỏi Quốc tế và khu vực (Châu Á, ASEAN)
- Nhất Giải 10,000  
- Nhì Giải 8,000  
- Ba Giải 6,000  
- Khuyến khích Giải 3,000  
3. Học sinh giỏi đạt giải tại các kỳ thi khu vực (trong nước) không thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
- Nhất Giải 1,000  
- Nhì Giải 800  
- Ba Giải 500  
- Khuyến khích Giải 300  
4. Giáo viên trực tiếp bồi dưỡng học sinh giỏi Quốc gia có học sinh đạt giải
- Nhất Giải 3,000  
- Nhì Giải 2,000  
- Ba Giải 1,000  
- Khuyến khích Giải 500  
II. THƯỞNG HỌC SINH ĐẠT GIẢI QUỐC GIA, KHU VỰC CÁC MÔN THI KHÁC VÀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI
1. Thưởng cá nhân
- Nhất hoặc tương đương Giải 500 Bao gồm giải thưởng có từ 03 người trở xuống như: song ca, tam ca, đôi nam, đôi nữ, đôi nam nữ,…
- Nhì hoặc tương đương Giải 400
- Ba hoặc tương đương Giải 300
- Khuyến khích Giải 200
2. Thưởng tập thể
-Nhất hoặc tương đương Giải 1,000 Thưởng các giải tập thể có từ 04 người trở lên,…
- Nhì hoặc tương đương Giải 800
- Ba hoặc tương đương Giải 600
- Khuyến khích Giải 400
III. THƯỞNG HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP: Áp dụng đối với cấp trường Trung học phổ thông hoặc tương đương; cấp huyện (gồm bậc học Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở) và cấp tỉnh. Riêng các trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng.
Nội dung Đơn vị tính Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS) Cấp tỉnh  
1. Học sinh giỏi môn văn hóa
- Nhất Giải 600 600 800  
- Nhì Giải 400 400 600  
- Ba Giải 250 250 400  
- Khuyến khích Giải 150 150 200  
2. Học sinh giỏi các môn thi khác, máy tính bỏ túi
2.1. Thưởng cá nhân
-Nhất hoặc tương đương Giải 200 200 300  
- Nhì hoặc tương đương Giải 150 150 200  
- Ba hoặc tương đương Giải 100 100 150  
2.2. Thưởng tập thể
- Nhất hoặc tương đương Giải 500 500 600  
- Nhì hoặc tương đương Giải 400 400 500  
- Ba hoặc tương đương Giải 300 300 400  
- Khuyến khích Giải 200 200 300  
3. Thưởng cho giáo viên trực tiếp bồi dưỡng học sinh giỏi môn văn hóa đạt giải và các môn thi máy tính bỏ túi đạt giải
- Nhất Giải 0 0 400  
- Nhì Giải 0 0 300  
- Ba Giải 0 0 200  
IV. THƯỞNG GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CÁC CẤP: Áp dụng đối với cấp trường Trung học phổ thông hoặc tương đương; cấp huyện (gồm bậc học Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở) và cấp tỉnh. Riêng các trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng.
1. Giáo viên dạy giỏi môn văn hóa
- Nhất Giải 400 400 800  
- Nhì Giải 300 300 600  
- Ba Giải 200 200 400  
- Khuyến khích Giải 100 100 200  
Giáo viên giỏi các môn thi khác
2.1. Thưởng cá nhân
- Nhất Giải 300 300 400  
- Nhì Giải 200 200 300  
- Ba Giải 100 100 200  
2.2. Thưởng tập thể
- Nhất Giải 400 400 600  
- Nhì Giải 300 300 400  
- Ba Giải 200 200 300  
- Khuyến khích Giải 100 100 200  
V. MỨC THƯỞNG TẠI CÁC HỘI THI: Hội khoẻ Phù Đổng, Hội thao quốc phòng, thể dục - thể thao, văn nghệ
1. Cá nhân
- Vàng Giải 200 200 300  
- Bạc Giải 100 150 200  
- Đồng Giải 100 100 150  
2. Giải đôi, toàn năng và tiếp sức; các giải song ca, tam ca của hội thi văn nghệ
- Vàng Giải 300 300 400  
- Bạc Giải 200 200 300  
- Đồng Giải 150 150 200  
3. Giải tập thể
3.1. Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ
- Nhất Giải   800 1,000  
- Nhì Giải   600 800  
- Ba Giải   400 500  
3.2. Toàn đoàn điền kinh
- Nhất Giải 0 600 800  
- Nhì Giải 0 400 500  
- Ba Giải 0 300 400  
3.3. Tốp ca, hát múa tập thể
- Nhất Giải 300 400 500  
- Nhì Giải 200 300 400  
- Ba Giải 150 200 300  
3.4. Toàn đoàn Văn nghệ, Hội khỏe Phù Đổng, Hội thao Quốc phòng
- Nhất Giải 0 1,500 2,000  
- Nhì Giải 0 1,000 1,500  
- Ba Giải 0 600 1,000  
- Đơn vị miền núi có thành tích cao   0 0 800  
VI. CÁC MỨC THƯỞNG KHÁC
1. Trường đạt chuẩn Quốc gia Trường 5,000  
2. Trường được công nhận đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục cấp độ III Trường 5,000  
3. Trường được công nhận đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục cấp độ II Trường 2,000  
4. Thư viện, phòng bộ môn được công nhận đạt chuẩn Trường 500  
Mục lục Bấm để đi tới điều