vanban.org

Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tốt nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi các cấp, các hội thi khác của ngành giáo dục, thi giáo viên dạy giỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2013 Thay thế: 12/2013/QĐ-UBND · 27/02/2013 Sửa đổi, bổ sung: 31/2009/QĐ-UBND · 12/06/2009
Quảng Ngãi Ban hành 10/03/2008 Hiệu lực 20/03/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi và mức chi tổ chức một số hoạt động của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 12/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tốt nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi các cấp, các hội thi khác của ngành giáo dục, thi giáo viên dạy giỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 25/2008/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tốt nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi các cấp, các hội thi khác của ngành

giáo dục, thi giáo viên dạy giỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

___________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 18 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tạm thời về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Xét Công văn số 2366/TC-HCSN ngày 12 tháng 12 năm 2007 của Sở Tài chính và Tờ trình số 1884/GDĐT-KHTC ngày 05 tháng 12 năm 2007 của Sở Giáo dục và Đào tạo về nội dung và mức chi phục vụ các kỳ thi, các hội thi của ngành Giáo dục-Đào tạo Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi tốt nghiệp, tuyển sinh, thi học sinh giỏi các cấp, các hội thi khác của ngành Giáo dục và Đào tạo, thi giáo viên dạy giỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (chi tiết theo các phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện :

- Mức chi qui định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian tổ chức kỳ thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ trong một ngày thì được hưởng một mức thù lao cao nhất.

- Mức chi nêu trên là mức tối đa, căn cứ vào tình hình thực tế và khả năng dự toán kinh phí được giao, thủ trưởng đơn vị tiến hành rà soát và điều chỉnh, bổ sung quy chế chi tiêu nội bộ cho phù hợp để làm cơ sở cho việc thanh toán tại đơn vị; kiểm soát chi, thanh tra, kiểm tra, thẩm tra quyết toán kinh phí của các cơ quan có thẩm quyền.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2006/QĐ-UB ngày 15 tháng 5 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. Các qui định khác trái với qui định tại Quyết định này điều bãi bỏ.

Điều 4. Quyết định ngày có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

 CHỦ TỊCH

Nguyễn Xuân Huế

Phụ lục 1

Nội dung và các mức chi phục vụ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông

PHỤ LỤC SỐ 1

NỘI DUNG VÀ CÁC MỨC CHI  PHỤC VỤ KỲ THI TỐT NGHIỆP

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ BỔ TÚC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

( Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND  ngày 10  tháng 3 năm 2008

của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

  Nội dung Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đ)

Ghi chú
1 Chi ra đề thi      
1.1 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi      
  - Chủ tịch Người/ ngày 130  
  - Phó chủ tịch Người/ ngày 110  
  - Uỷ viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) Người/ ngày 90  
  - Bảo vệ vòng ngoài Người/ ngày 50  
1.2 Hỗ trợ tiền ăn cho những người trong hội đồng in sao đề thi trong những ngày tập trung cách ly

Người/ ngày

60

 
2 Tổ chức coi thi      
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho HĐ coi thi, chấm thi:      
  - Chủ tịch Người/ ngày 130  
  - Phó Chủ tịch Người/ ngày 110  
  - Uỳ viên,Thư ký, giám thị Người/ ngày 70  
  - Phục vụ, bảo vệ vòng ngòai.... Người/ ngày 50  
  - Trực bảo vệ đề, bài thi ngòai giờ Người/ ngày 50  
3 Tổ chức chấm thi      
3.1 Chấm bài thi tự luận:      
  - Chấm bài thi Bài 7  
  - Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi

Người/đợt

100

 
3.2 Chấm bài thi trắc nghiệm:      
  - Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm Người/ ngày 150  
  - Chi cho việc thuê máy chấm thi Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
3.3 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi      
  - Chủ tịch Người/ ngày 130  
  - Phó chủ tịch Người/ ngày 110  
  - Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ ngày 70  
  - Phục vụ, bảo vệ Người/ ngày 50  
  - Trực bảo vệ đề, bài thi ngòai giờ Người/ ngày 50  
4 Phúc khảo bài thi      
  - Phụ cấp trách nhiệm cho các cán bộ tham gia phúc khảo bài thi tốt nghiệp

Người/ ngày

70

 
5 Thanh tra thi      
  - Trưởng, phó đoàn Người/ ngày 130  
  - Đoàn viên đoàn thanh tra Người/ ngày 110  
6 Bồi dưỡng Ban chỉ đạo, tổ chức cấp Tỉnh      
  - Trưởng ban Người/ ngày 130  
  - Phó ban Người/ ngày 110  
  - Ủy viên Người/ ngày 100  
7 Tiền ở, lưu trú và vé tàu xe đi lại cho giáo viên ở xa trong thời gian tổ chức thi Đơn vị được cử đi có trách nhiệm thực hiện theo qui định hiện hành về chế độ công tác phí cho CB,CC đi công tác trong nước
8 Tiền thuê cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, ấn phẩm thi, nước uống và các dịch vụ khác ( nếu có) tại các hội đồng ra đề thi,coi thi, chấm thi.

Căn cứ chế độ hiện hành, Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao

Phụ lục 2

Nội dung và các mức chi kỳ thi tốt nghiệp nghề phổ thông

PHỤ LỤC SỐ 2

NỘI DUNG VÀ CÁC MỨC CHI

KỲ THI TỐT NGHIỆP NGHỀ PHỔ THÔNG

( Kèm theo Quyết định số: 25/2008/QĐ-UBND  ngày 10  tháng 3 năm 2008

của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

  Nội dung Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đ)

Ghi chú
1 Chi ra đề thi      
1.1 Ra đề tự luận     Đề thi vừa trắc nghiệm vừa tự luận được xem là đề tự luận
  - Đề đề xuất ( có đáp án và hướng dẫn chấm) Đề 120  
  - Đề thi chính thức và dự bị (có đáp án) Người/ ngày 90 Tối đa không quá 2.100.000 đ/ đề
  - Đề Thực hành (có đáp án) Đề 70 Đề phải có ít nhất 10 câu
1.2 Phụ cấp trách nhiệm HĐ ra đề      
  - Chủ tịch Người/ ngày 90  
  - Phó Chủ tịch Người/ ngày 70  
  - Thư ký Người/ ngày 60  
  - Phục vụ, bảo vệ Người/ ngày 50  
2 Chi cho tổ chức coi thi, chấm thi      
2.1 Chi phụ cấp trách nhiệm cho HĐ coi thi, chấm thi      
  - Chủ tịch Người/ ngày 80  
  - Phó Chủ tịch Người/ ngày 70  
  - Thư ký, giám thị, giám khảo chấm thi thực hành, kỹ thuât viên.. Người/ ngày 60  
  - Phục vụ, bảo vệ vòng ngòai.... Người/ ngày 50  
  - Trực bảo vệ đề, bài thi ngòai giờ Người/ ngày 50  
2.2 Chi phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó tổ chấm thi Người/ đợt 70  
2.3 Chấm bài lý thuyết Bài thi 04  
3 Thanh tra thi      
  - Trưởng, phó đoàn Người/ ngày 100  
  - Đòan viên đòan thanh tra Người/ ngày 80  

4

Tiền ở , lưu trú và vé tàu xe đi lại cho giáo viên ở xa trong thời gian tổ chức thi Đơn vị được cử đi có trách nhiệm thực hiện theo qui định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác trong nước. Riêng giáo viên THCS, tiểu học làm công tác thi được thanh toán trực tiếp tại đơn vị tổ chức thi.

5

Tiền thuê cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, ấn phẩm thi, nước uống và các dịch vụ khác (nếu có)

Căn cứ chế độ hiện hành, Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao

6 Chi mua nguyên, vật liệu tiêu hao... đối với các môn thi thực hành
Phụ lục 3

Nội dung và các mức chi kỳ thi tuyển sinh vào đầu cấp phổ thông

PHỤ LỤC SỐ 3

NỘI DUNG VÀ CÁC MỨC CHI

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO ĐẦU CẤP PHỔ THÔNG:

( Kèm theo Quyết định số: 25/2008/QĐ-UBND  ngày 10  tháng 3  năm 2008

của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Tuyển sinh vào lớp 10 Trung học phổ thông

 

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đ)

Ghi chú

THPT 

THPT

chuyên

1 Chi ra đề thi  
1.1 Ra đề trắc nghiệm       Đề thi 100% câu trắc nghiệm đưa vào máy chấm
  - Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập Câu 20 25  
  - Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Câu 15 20  
  - Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm Người/ ngày 100 100  
1.2 Ra đề tự luận       Đề thi vừa trắc nghiệm vừa tự luận được xem là đề tự luận
1.2.1  Đề đề xuất Đề 180 245  
1.2.2  Đề thi chính thức và dự bị (có đáp án) Người/ngày 135 175 Tối đa không quá 2.700.000 đ/ đề môn không chuyên; 3.000.000 đ/đề môn chuyên
1.2.3 Phụ cấp trách nhiệm HĐ ra đề        
  -Chủ tịch HĐ ra đề Người/ngày 130 130  
   -Phó Chủ tịch Người/ngày 110 110  
  -Thư ký, bảo vệ vòng trong Người/ngày 90 90  
  - Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài.... Người/ngày 50 50  
  - Hỗ trợ tiền ăn cho những người trong Hội đồng in sao đề thi trong những ngày tập trung cách ly

Người/ngày

60

60

 
2 Chi cho tổ chức coi thi, chấm thi  
2.1 Chi phụ cấp trách nhiệm cho HĐ coi thi, chấm thi        
  - Chủ tịch HĐ Người/ngày 130 130  
  - Phó Chủ tịch Người/ngày 110 110  
  - Thư ký, giám thị, kỹ thuât viên.. Người/ngày 70 70  
  - Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài.... Người/ngày 50 50  
  - Trực bảo vệ đề, bài thi ngoài giờ Người/ngày 50 50  
2.2 Chi phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó tổ chấm thi Người/ đợt 100 100  
2.3 Chấm bài trắc nghiệm Người/ngày 100 100 Sử dụng máy chấm
2.4 Chấm bài lý thuyết Bài thi 6 15 Cho tất cả các công đọan chấm thi
3 Phúc khảo bài thi  
  -Phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ tham gia phúc khảo bài thi Người/ ngày 70 70  
4 Thanh tra thi  
  - Trưởng, Phó đoàn Người/ngày 110 110  
  - Đoàn viên đoàn thanh tra Người/ngày 90 90  
5 Ban chỉ đạo, tổ chức       Cấp tỉnh
  - Trưởng ban Người/ngày 130 130  
  - Phó ban Người/ngày 110 110  
  - Ủy viên Người/ngày 100 100  

6

Tiền ở, lưu trú và vé tàu xe đi lại cho giáo viên ở xa trong thời gian tổ chức thi

Được đơn vị  cử đi thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành

7

Tiền thuê cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, ấn phẩm thi, nước uống và các dịch vụ khác.. (nếu có)

Căn cứ chế độ hiện hành có Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao

8 Chi mua nguyên, vật liệu tiêu hao... đối với các môn thi thực hành (nếu có)

2. Xét tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đ)

Ghi chú

Mầm non,

Tiểu học

THCS, THPT

  Phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng xét tuyển sinh  Người/ngày 40 50 Tối đa không quá 10 ngày/năm
Phụ lục 4

Nội dung và mức chi phục vụ kỳ thi học sinh giỏi các cấp

PHỤ LỤC SỐ 4

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI PHỤC VỤ KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP

( Kèm theo Quyết định số: 25/2008/QĐ-UBND  ngày 10  tháng 3  năm 2008

của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. Thi học sinh giỏi Quốc gia :

TT

Nội dung Đơn vị tính

Mức chi tối đa

( 1.000 đ)

Ghi chú
1 Chi cho giáo viên tham gia dạy Bồi dưỡng, tập huấn      
  - Chi dịch tài liệu tham khảo

Trang

35

Tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc
  - Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn người/ngày 20  
  - Chi biên soạn và giảng dạy      
   + Dạy lý thuyết Tiết 60  
   + Dạy thực hành Tiết 90  
   + Trợ lý thí nghiệm ,thực hành Tiết 30  
  - Tiền ở, lưu trú và vé tàu xe đi lại của giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn Theo qui định hiện hành về chế độ công tác phí cho CB, CC đi công tác trong nước (chi tại đơn vị trong dự toán được cấp thẩm quyền phê duyệt)
2 Chi cho học sinh      
  - Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển Người/ngày 50  
  - Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh ở xa trong thời gian tập huấn Theo qui định hiện hành về chế độ công tác phí cho CB, CC đi công tác trong nước (chi tại Sở Giáo dục )
3 - Tiền thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác... Căn cứ chế độ hiện hành, hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao
4 - Chi mua nguyên vật liệu ,hoá chất

II. Thi học sinh giỏi các cấp: Áp dụng đối với cấp trường THPT hoặc tương đương; cấp huyện (gồm bậc học Mầm non, Tiểu học và THCS) và cấp tỉnh; Riêng các trường  Mầm non, Tiểu học, THCS nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng trong bảng phụ lục dưới đây:

 1. Thi học sinh giỏi môn văn hoá:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đ)

Ghi chú

Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

1 Ra đề thi  
1.1 Ra đề trắc nghiệm         Đề thi 100% câu trắc nghiệm đưa vào máy chấm
  - Soạn thảo câu trắc  nghiệm đưa vào biên tập Câu 15 15 20  
  - Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Câu 15 15 20  
  - Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm Người/ngày

70

70

90

 
1.2 Ra đề tự luận         Đề thi vừa trắc nghiệm vừa tự luận được xem là đề tự luận
1.2.1 Ra đề xuất (có đáp án) đề theo phân môn Đề 245 245 315 Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu
1.2.2 Ra đề thi chính thức và đề thi dự bị (có đáp án) Người/ngày 175 175 225 Tối đa không vượt quá 2,5 triệu đồng/đề: cấp trường; 3,5triệu đồng/đề: cấp huyện và  4,5 triệu đồng/đề:  cấp tỉnh
1.2.3 Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng ra đề thi :          
     - Chủ tịch Người/ngày 100 100 130  
     - Phó chủ tịch Người/ngày 80 80 100  
    - Uỷ viên, Thư ký bảo vệ vòng trong (24/24) Người/ngày 70 70 90  
   - Bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 35 35 45  
  - Hỗ trợ tiền ăn cho những người trong Hội đồng in sao đề thi trong những ngày tập trung cách ly

Người ngày

50

50

50

 
2 Tổ chức coi thi  
2.1 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi          
  -Chủ tịch Người/ngày 90 90 110  
  - Phó chủ tịch Người/ngày 80 80 100  
  - Uỷ viên, Thư ký, Giám thị Người/ngày 40 40 60  
  - Bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 35 35 50  
  - Phục vụ, ytế Người/ngày 35 35 50  
  - Bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm Người/ngày 35 35 50  
2.2  Thuê mướn cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, nước uống, chi khác... cho hội đồng coi thi

Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp , hợp lệ trong phạm vi dự toán

3 Tổ chức chấm thi    
3.1 Chấm bài thi tự luận Bài 17 17 20  
  - Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi Người/ đợt 70 70 90  
3.2 Chấm bài trắc nghiệm          
  - Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm Người/ngày 100 100 130  
  - Chi thuê máy chấm thi Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp , hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao
3.3 Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng chấm thi          
  - Chủ tịch Người/ngày 90 90 110  
  - Phó chủ tịch Người/ngày 80 80 100  
   -Uỷ viên, Thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 60 60 80  
  - Bảo vệ , phục vụ, ytế Người/ngày 35 35 50  
3.4 Các khoản chi khác          
  - Bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm tại các hội đồng chấm thi Người/ngày 35 35 50  
  - Thuê mướn cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, nước uống, chi khác cho hội đồng chấm

Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán

3.5 Chi xét kết quả Người/ngày 35 35 45  
3.6 Ban chỉ đạo, tổ chức Người/ngày 35 35 50  
4. Bồi dưỡng, tập huấn  
  - Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày 20 20

20

Tổ chức dạy và chi tại đơn vị

  - Chi biên soạn và giảng dạy        
   + Dạy lý thuyết Tiết 20 20 30
   + Dạy thực hành Tiết 30 30 40
   +Trợ lý thí nghiệm, thực hành Tiết 15 15 20
  - Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển Người/ngày 20 20 30
  - Chi phí cho giáo viên và học sinh ở xa trong thời gian tham gia tập huấn, bồi dưỡng Được đơn vị cử học sinh và cán bộ, giáo viên tham dự thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành  từ nguốn kinh phí trong dự tóan được giao; riêng học sinh vì đã được hỗ trợ tiền ăn nên không được thanh toán phụ cấp công tác
  - Tiền thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác

Căn cứ chế độ hiện hành, hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao

  - Chi mua nguyên vật liệu, hoá chất
         

2. Thi học sinh giỏi các môn thi khác : Bao gồm thi bé khoẻ, bé ngoan, bé khoẻ tay nhanh trí, thi vở sạch chữ đẹp, kể chuyện theo sách, văn nghệ ....được áp dụng bằng 80% mức chi  của môn văn hoá tương ứng cùng cấp tổ chức ở trên.

Riêng đối với các trường  Mầm non, Tiểu học, THCS nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng.

Phụ lục 5

Nội dung và mức chi phục vụ hội khỏe phù đổng, hội thao quốc phòng và các môn thi thể dục - thể thao

PHỤ LỤC SỐ 5

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI PHỤC VỤ HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG, HỘI THAO QUỐC PHÒNG VÀ CÁC MÔN THI THỂ DỤC - THỂ THAO

( Kèm theo Quyết định số: 25/2008/QĐ-UBND  ngày 10 tháng 3 năm 2008

của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

1. Hội thi cấp toàn quốc

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

( 1.000 đ)

Tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng

Ghi chú
1 Chế độ dinh dưỡng đối với Huấn luyện viên, vận động viên thi đấu      
  Trong thời gian tập luyện Người/ngày 40  
  Trong thời gian thi đấu Người/ngày 50
2  Tiền ở và vé tàu xe hoặc thuê phương tiện đi lại cho học sinh, giáo viên  trong thời gian tập luyện và thi đấu Theo qui định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác trong nước do đơn vị cử học sinh và CB giáo viên đi dự thi thanh tóan trong dự tóan được giao
3 Thuê CSVC để tập luyện, phí khám sức khoẻ cho VĐV, một số chi phí khác ( nếu có) Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao

2. Hội thi các cấp: Áp dụng đối với cấp trường THPT hoặc tương đương; cấp huyện (bậc Mầm non, Tiểu học, THCS) và cấp tỉnh. Riêng các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng.

TT Nội dung Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đ)

Tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng

Ghi chú
Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

1 Chế độ dinh dưỡng đối với Huấn luyện viên, vận động viên thi đấu          
1.1 Trong thời gian tập luyện Người/ngày 25 25 30  
1.2 Trong thời gian thi đấu Người/ngày 35 35 45
2 Chế độ bồi dưỡng cho trọng tài, giám sát, ban tổ chức, phục vụ          
2.1 Đối với các môn tính theo buổi :cầu lông, đá cầu , điền kinh, cờ vua ...          
  - Trưởng, phó ban Người/ngày 30 30 40  
  - Uỷ viên ban tổ chức Người/ngày 25 25 35  
  - Trọng tài Người/buổi 25 25 35  
  - Nhân viên phục vụ Người/ngày 20 20 30  
2.2 Đối với các môn tính theo trận : Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ.          
2.21 Bóng đá ( 11 người)          
  - Trưởng, phó ban Người/ngày 30 30 40  
  - Uỷ viên ban tổ chức Người/ngày 25 25 35  
  - Trọng tài chính, giám sát Người/trận 40 40 50  
  - Trợ lý trọng tài, thư ký Người/trận 25 25 30  
  - Nhân viên phục vụ Người/ngày 20 20 30  
2.22 Bóng đá ( 05,07 người)          
  - Trưởng, phó ban Người/ngày 25 25 30  
  - Uỷ viên ban tổ chức Người/ngày 20 20 25  
  - Trọng tài chính, giám sát Người/trận 30 30 40  
  - Trợ lý trọng tài, thư ký Người/trận 20 20 25  
  - Nhân viên phục vụ Người/ngày 20 20 25  
2.23 Bóng chuyền, bóng rổ          
  - Trưởng, phó ban Người/ngày 25 25 30  
  - Uỷ viên ban tổ chức Người/ngày 20 20 25  
  - Trọng tài chính, giám sát Người/trận 30 30 40  
  - Trợ lý trọng tài, thư ký Người/trận 20 20 25  
  - Nhân viên phục vụ Người/ngày 20 20 25  
Phụ lục 6

Nội dung và mức chi phục vụ thi giáo viên dạy giỏi

PHỤ LỤC SỐ 6

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI PHỤC VỤ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI

( Kèm theo Quyết định số 25/2008 /QĐ-UBND  ngày 10  tháng 3  năm 2008

của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

1.Thi giáo viên dạy giỏi các môn văn hoá:

Áp dụng đối với cấp trường THPT hoặc tương đương; cấp huyện (bậc Mầm non, Tiểu học, THCS) và cấp tỉnh. Riêng các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng.

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đ)

Ghi chú

Cấp trường THPT hoặc

tương đương

Cấp huyện

(MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

1 Ra đề thi  
1.1  Ra đề đề xuất (có đáp án) đề theo phân môn Đề 150 150 180 Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 03 câu
1.2 Ra đề thi chính thức và đề thi dự bị (có đáp án) Người/ngày 120 120 150

Tối đa không vượt qúa  1,2 triệu đồng/đề đối với cấp huyện, cấp trường THPT và

1,5 triệu đồng/đề đối với cấp tỉnh

1.3 Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng ra đề thi :          
   - Chủ tịch Người/ngày 0

100

130  
   - Phó chủ tịch Người/ngày 0 80 110  
    - Uỷ viên, Thư ký Người/ngày 0 0 100  
2 Tổ chức coi thi  
2.1 Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng/ Ban coi thi          
  -Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 90 90 110  
  - Các phó chủ tịch Người/ngày 80 80 100  
  - Uỷ viên, Thư ký,G.Thị Người/ngày 40 40 60  
  - Bảo vệ , phục vụ Người/ngày 35 35 50  
2.2 Thuê mướn cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, nước uống, chi khác cho hội đồng coi thi

Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp , hợp lệ trong phạm vi dự toán

3 Tổ chức chấm thi    
3.1 Chấm bài thi lý thuyết Bài 20 20 25  
3.2 Chấm tiết giảng trên lớp          
  - Thi lý thuyết Tiết/giám khảo 30 30 40
  - Thi thực hành Tiết/giám khảo 35 35 45
  - Trợ lý thí nghiệm Tiết/giám khảo 20 20 25
3.3 Chấm giáo án của giáo viên dự thi Người/ngày 40 40 50 Thời gian chấm không quá 3 ngày.
3.4 Chi phụ cấp trách nhiệm cho hội đồng chấm          
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 90 90 110  
  -Các phó chủ tịch Người/ngày 80 80 100  
   -Uỷ viên, Thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 60 60 80  
  - Bảo vệ , phục vụ, ytế Người/ngày 35 35 45  
4 Thanh tra thi          
  - Trưởng, Phó đoàn Người/ngày 0 90 110  
  - Đoàn viên  thanh tra Người/ngày 0 80 90  
5 Chi ban chỉ đạo, tổ chức Người/ngày 35 35 50  
6 Các khoản chi khác          
  - Thuê mướn cơ sở vật chất, văn phòng phẩm, nước uống, chi khác cho hội đồng chấm

Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ trong phạm vi dự toán

  - Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho giáo viên ở xa trong thời gian dự thi Được đơn vị cử giáo viên dự thi thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành  trong dự toán nguồn kinh phí được cấp thẩm quyền giao
  - Tiền thuê phòng học , phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác

Căn cứ chế độ hiện hành, Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ trong phạm vi dự toán được giao

  - Chi mua nguyên vật liệu, hoá chất
7 Chi hổ trợ tiền ăn, nước uống cho giáo viên dự thi Người/ ngày 0 30 40  
                 

2. Thi giáo viên dạy giỏi các môn thi khác : Bao gồm thi đồ dùng dạy học, thi tổng phụ trách đội giỏi, thi giáo viên thanh lịch .... bằng 80% mức chi  của môn văn hoá tương ứng cùng bậc học và cấp tổ chức ở trên.

Riêng đối với các trường Mầm non, Tiểu học, THCS nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng.

Phụ lục 7

Nội dung và mức chi nghiệp vụ khác của ngành giáo dục

PHỤ LỤC SỐ 7

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI NGHIỆP VỤ KHÁC CỦA NGÀNH GIÁO DỤC

( Kèm theo Quyết định số: 25/2008/QĐ-UBND  ngày 10 tháng 3 năm 2007

của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đ)

( Hỗ trợ thêm)

Ghi chú

Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

1  Kiểm tra thư viện, trường đạt chuẩn Quốc gia Người/ngày 0 30 40 Ngoài mức hỗ trợ thêm, CB, CC tham gia kiểm tra được cơ quan thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành
2 Kiểm tra đoàn đội, trường học Người/ngày 0 20 30 nt
3 Chấm sáng kiến kinh nghiệm, cải tiến kỹ thuật     Bài 0 30 40  
4 Giám khảo các hội thi phải thuê mướn người ngoài ngành giáo dục Người/ngày( đêm) 0 150 200 Nếu là ban đêm được tính như 01 ngày

5

 In ấn, kiểm tra, ký duyệt các loại giấy khen, kỷ niệm chương, giấy chứng nhận Người/ngày        
5.1 Kỷ niệm chương Tờ 01 01 01  
5.2 Giấy khen, giấy chứng nhận Tờ 0,5 0,5 0,5  
Phụ lục 8

Nội dung và mức chi khen thưởng các họat động nghiệp vụ

PHỤ LỤC SỐ 8

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI

KHEN THƯỞNG CÁC HỌAT ĐỘNG NGHIỆP VỤ

( Kèm theo Quyết định số: 25/2008/QĐ-UBND  ngày 10  tháng 3  năm 2008

của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I.  Thưởng học sinh đạt giải Quốc Gia và khu vực các môn văn hoá

  Nội dung Đơn vị tính

Mức chi

( 1.000 đ)

Ghi chú
1 Học sinh giỏi quốc gia, và khu vực do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức      
  - Nhất giải 2.000  
  - Nhì giải 1.500  
  - Ba giải 1.000  
  - Khuyến khích giải 500  
2 Học sinh giỏi Quốc tế và khu vực ( Châu Á, ASEAN)      
  - Nhất giải 1.000  
  - Nhì giải 800  
  - Ba giải 600  
  - Khuyến khích giải 400  
3 Học sinh giỏi đạt giải tại các kỳ thi khu vực (trong nước) không thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức      
  - Nhất giải 400  
  - Nhì giải 300  
  - Ba giải 200  
  - Khuyến khích giải 100  
4 Giáo viên trực tiếp bồi dưỡng học sinh giỏi Quốc gia có học sinh đạt gỉai      
  - Nhất giải 1.000  
  - Nhì giải 800  
  - Ba giải 600  
  - Khuyến khích giải 400  

II. Thưởng học sinh đạt giải Quốc gia và khu vực các môn thi khác

  Nội dung Đơn vị tính

Mức chi

( 1.000 đ)

Ghi chú
  Học sinh đạt giải tại các kỳ thi Quốc gia, khu vực các môn thi khác      
  - Nhất giải 500  
  - Nhì giải 400  
  - Ba giải 300  
  - Khuyến khích giải 200  

III. Thưởng  học sinh giỏi các cấp: Áp dụng đối với cấp trường THPT hoặc tương đương; cấp huyện (gồm bậc học Mầm non, Tiểu học, THCS) và cấp tỉnh.

Riêng các trường  Mầm non, Tiểu học, THCS nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng.

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đ)

Ghi chú

Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

1 Học sinh giỏi môn văn hóa          
  - Nhất giải 600 600 800  
  - Nhì giải 400 400 600  
  - Ba giải 250 250 400  
  - Khuyến khích giải 150 150 200  
2 Thưởng cho giáo viên trực tiếp bồi dưỡng học sinh giỏi môn văn hóa đạt giải          
  - Nhất giải 0 0 140  
  - Nhì giải 0 0 120  
  - Ba giải 0 0 100  
2 Học sinh giỏi các môn thi khác          
2.1 Thưởng cá nhân          
  - Nhất giải 150 150 200  
  - Nhì giải 100 100 150  
  - Ba giải 80 80 100  
2.2 Thưởng tập thể          
  - Nhất giải 500 500 600  
  - Nhì giải 400 400 500  
  - Ba giải 300 300 400  
  - Khuyến khích giải 200 200 300  

IV. Thưởng giáo viên dạy giỏi các cấp: Áp dụng đối với cấp trường THPT hoặc tương đương; cấp huyện (gồm bậc học Mầm non, Tiểu học và THCS) và cấp tỉnh.

Riêng các trường  Mầm non, Tiểu học, THCS nếu có tổ chức thi cấp trường thì được áp dụng bằng 50% mức chi cấp huyện tương ứng.

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đ)

Ghi chú

Cấp trường THPT hoặc tương đương Cấp huyện (MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

1 Giáo viên dạy giỏi môn văn hóa          
  - Nhất giải 400 400 500  
  - Nhì giải 300 300 400  
  - Ba giải 200 200 300  
  - Khuyến khích giải 100 100 200  
2 Giáo viên giỏi các môn thi khác          
2.1 Thưởng cá nhân          
  - Nhất giải 300 300 400  
  - Nhì giải 200 200 300  
  - Ba giải 100 100 200  
2.2 Thưởng tập thể          
  - Nhất giải 400 400 500  
  - Nhì giải 300 300 400  
  - Ba giải 200 200 300  
  - Khuyến khích giải 100 100 200  

V. Mức thưởng đạt giải tại các hội thi: Hội khoẻ phù đổng, Hội thao quốc phòng, Thể dục thể thao

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đ)

Ghi chú

Cấp trường THPT hoặc tương đương

Cấp huyện

(MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

1 Cá nhân          
  - Vàng giải 100 150 200  
  - Bạc giải 80 100 150  
  - Đồng giải 50 80 100  
2 Giải đôi, toàn năng, và tiếp sức          
  - Vàng giải 200 300 400  
  - Bạc giải 160 200 300  
  - Đồng giải 100 160 200  
2 Giải tập thể          
2.1 Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ          
  - Nhất giải 500 800 1.000  
  - Nhì giải 400 600 800  
  - Ba giải 250 400 500  
2.2 Toàn đoàn điền kinh          
  - Nhất giải 0 600 800  
  - Nhì giải 0 400 500  
  - Ba giải 0 300 400  
2.3 Toàn đoàn HKPĐ-HTQP          
  - Nhất giải 0 800 1.000  
  - Nhì giải 0 600 800  
  - Ba giải 0 400 500  
  - Đơn vị miền núi có thành tích cao   0 0 500  

VI. Các mức thưởng khác :

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đ) Ghi chú
Mầm non, Tiểu học THCS THPT
  Trường đạt chuẩn Quốc gia

trường

3.000

4.000

5.000

 
Mục lục Bấm để đi tới điều