Dạng thẻ
Tờ văn bản
Ghi chú & diễn giải
Nguyên văn
Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
STT
DANH MỤC
ĐVT
Giá dịch vụ bến
Bến xe loại 1
Bến xe loại 2
Bến xe loại 3
Bến xe loại 4
Bến xe loại 5
Bến xe loại 6
I
Tuyến nội tỉnh
1
Tuyến có cự ly từ 100km trở lên
đ/ghế xe
2.100
1.800
1.500
1.200
900
600
2
Tuyến có cự ly dưới 100km
đ/ghế xe
1.400
1.200
1.000
800
600
400
II
Tuyến liên tỉnh
1
Cự ly dưới 100km
đ/ghế xe
1.400
1.200
1.000
800
600
400
2
Cự ly từ 100km đến 500km
đ/ghế xe
2.800
2.400
2.000
1.600
1.200
800
3
Trên 500km
đ/ghế xe
3.500
3.000
2.500
2.000
1.500
1.000
III
Tuyến liên vận quốc tế
đ/ghế xe
5.600
4.800
4.000
3.200
2.400
1.600
IV
Xe buýt
đ/lượt xe
11.200
9.600
8.000
6.400
4.800
3.200
V
Xe Taxi ra, vào bến đón trả khách
đ/lượt xe
5.600
4.800
4.000
3.200
2.400
1.600
VI
Xe ghé qua bến
1
Xe khách đến 16 ghế
đ/lượt xe
9.800
8.400
7.000
5.600
4.200
2.800
2
Xe khách trên 16 ghế
đ/lượt xe
16.800
14.400
12.000
9.600
7.200
4.800
VII
Xe ô tô tải
1
Tải trọng xe dưới 2 tấn
đ/lượt xe
7.000
6.000
5.000
4.000
3.000
2.000
2
Tải trọng từ 2 tấn đến dưới 5 tấn
đ/lượt xe
10.500
9.000
7.500
6.000
4.500
3.000
3
Tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
đ/lượt xe
14.000
12.000
10.000
8.000
6.000
4.000
4
Tải trọng xe trên 10 tấn
đ/lượt xe
21.000
18.000
15.000
12.000
9.000
6.000
5
Xe đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc
đ/lượt xe
31.500
27.000
22.500
18.000
13.500
9.000