vanban.org

Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô — Quyết định 12/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/07/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/07/2016 Thay thế: 28/2016/QĐ-UBND · 22/06/2016
Kon Tum Ban hành 11/05/2011 Hiệu lực 21/05/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 09/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh · 28/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 12/2011/QĐ-UBND
02/07/201628/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/05/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2011/QĐ-UBND › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô

STT DANH MỤC ĐVT Giá dịch vụ bến
Bến xe loại 1 Bến xe loại 2 Bến xe loại 3 Bến xe loại 4 Bến xe loại 5 Bến xe loại 6
I Tuyến nội tỉnh              
1 Tuyến có cự ly từ 100km trở lên đ/ghế xe 2.100 1.800 1.500 1.200 900 600
2 Tuyến có cự ly dưới 100km đ/ghế xe 1.400 1.200 1.000 800 600 400
II Tuyến liên tỉnh              
1 Cự ly dưới 100km đ/ghế xe 1.400 1.200 1.000 800 600 400
2 Cự ly từ 100km đến 500km đ/ghế xe 2.800 2.400 2.000 1.600 1.200 800
3 Trên 500km đ/ghế xe 3.500 3.000 2.500 2.000 1.500 1.000
III Tuyến liên vận quốc tế đ/ghế xe 5.600 4.800 4.000 3.200 2.400 1.600
IV Xe buýt đ/lượt xe 11.200 9.600 8.000 6.400 4.800 3.200
V Xe Taxi ra, vào bến đón trả khách đ/lượt xe 5.600 4.800 4.000 3.200 2.400 1.600
VI Xe ghé qua bến              
1 Xe khách đến 16 ghế đ/lượt xe 9.800 8.400 7.000 5.600 4.200 2.800
2 Xe khách trên 16 ghế đ/lượt xe 16.800 14.400 12.000 9.600 7.200 4.800
VII Xe ô tô tải              
1 Tải trọng xe dưới 2 tấn đ/lượt xe 7.000 6.000 5.000 4.000 3.000 2.000
2 Tải trọng từ 2 tấn đến dưới 5 tấn đ/lượt xe 10.500 9.000 7.500 6.000 4.500 3.000
3 Tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn đ/lượt xe 14.000 12.000 10.000 8.000 6.000 4.000
4 Tải trọng xe trên 10 tấn đ/lượt xe 21.000 18.000 15.000 12.000 9.000 6.000
5 Xe đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc đ/lượt xe 31.500 27.000 22.500 18.000 13.500 9.000